KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 6

90 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    도시화

    dosihwa

    sự đô thị hóa

    도시와 농촌 분야에서 도시화는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    dosiwa nongchon bunyaeseo dosihwaneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong khu vực thành thị và nông thôn, đô thị hóa được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 2
    산업화

    saneophwa

    công nghiệp hóa

    한국 사회의 도시와 농촌 특성을 올바르게 파악하려면 산업화를 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui dosiwa nongchon teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon saneophwareul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm thành thị và nông thôn của xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc về công nghiệp hóa.

  • 3
    이루어지다

    irueojida

    được thực hiện, đạt được, được tạo thành

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 이루어지기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge irueojigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đạt được sự hài hòa.

  • 4
    본격적

    bongyeokjeok

    thực sự, chính thức (Có hình dạng đầy đủ và đạt được một cách tích cực)

    현대 한국에서는 도시와 농촌 발전과 더불어 본격적이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun dosiwa nongchon baljeongwa deobuleo bongyeokjeoki deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, tiền đặt cọc đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển thành thị và nông thôn.

  • 5
    인구

    ingu

    nhân khẩu, dân số

    시민들의 일상생활 속에서 인구는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo inguneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Dân số có liên quan chặt chẽ và duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.

  • 6
    기업체

    gieopche

    doanh nghiệp, công ty

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 기업체와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon gieopchewa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến doanh nghiệp của mình.

  • 7
    수도권

    sudogwon

    vùng thủ đô (Thủ đô và vùng lân cận thủ đô)

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 수도권을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae sudogwoneul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần phải có thái độ tôn trọng khu vực đô thị để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 8
    국토

    gukto

    lãnh thổ (Đất đai thuộc chủ quyền của một nước)

    도시와 농촌 관련 법령과 제도는 국토로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    dosiwa nongchon gwanryeon beopryeonggwa jedoneun guktoro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến thành phố, nông thôn từng bước được hoàn thiện do phạm vi lãnh thổ quốc gia.

  • 9
    면적

    myeonjeok

    diện tích

    전문가들은 도시와 농촌 환경의 급격한 변화에 맞춰 면적을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun dosiwa nongchon hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo myeonjeokeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng khu vực này phải được quản lý một cách có hệ thống để thích ứng với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường thành thị và nông thôn.

  • 10
    불과하다

    bulgwahada

    không quá, không hơn

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 불과하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja bulgwahago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội chỉ đơn giản là đang cố gắng hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 11
    광역시

    gwangyeoksi

    thành phố trực thuộc trung ương, thành phố lớn

    공공 기관과 교육 현장에서는 광역시와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun gwangyeoksiwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến các thành phố đô thị.

  • 12
    분산

    bunsan

    sự phân tán

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 분산이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun bunsani olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là phải thiết lập phân cấp hợp lý.

  • 13
    위성 도시

    wiseong dosi

    đô thị vệ tinh (Đô thị vừa và nhỏ nằm ở xung quanh đô thị lớn, đảm nhận một phần chức năng của đô thị lớn ấy)

    도시와 농촌 분야에서 위성 도시는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    dosiwa nongchon bunyaeseo wiseong dosineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong khu vực thành thị và nông thôn, các thành phố vệ tinh được coi là một khái niệm rất trung tâm.

  • 14
    군사

    gunsa

    quân sự

    한국 사회의 도시와 농촌 특성을 올바르게 파악하려면 군사를 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui dosiwa nongchon teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon gunsareul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng về đặc điểm thành thị và nông thôn của xã hội Hàn Quốc, cần phải có hiểu biết sâu sắc về quân đội.

  • 15
    쾌적하다

    kwaejeokhada

    dễ chịu, sảng khoái

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 쾌적하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege kwaejeokhaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải nỗ lực tuân thủ các nguyên tắc và mang lại sự thoải mái nhất quán.

  • 16
    역-

    yeok-

    ngược (Tiền tố thêm nghĩa ‘thứ tự hay phương pháp thay đổi ngược lại’ hoặc ‘trái ngược với’)

    현대 한국에서는 도시와 농촌 발전과 더불어 역-이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun dosiwa nongchon baljeongwa deobuleo yeok-i deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, các nhà ga đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển thành thị và nông thôn.

  • 17
    발생하다

    balsaenghada

    phát sinh

    도시와 농촌 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 발생해야 합니다.

    dosiwa nongchon baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro balsaenghaeya hapnida.

    Các hệ thống liên quan phải được tích cực phát triển để thúc đẩy phát triển đô thị và nông thôn.

  • 18
    혼잡

    honjap

    sự hỗn tạp, sự hỗn loạn

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 혼잡과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon honjapgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thêm về tắc nghẽn.

  • 19
    확충

    hwakchung

    sự tăng cường, sự mở rộng, sự phát triển

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 확충을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae hwakchungeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng sự mở rộng để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 20
    전용 차로제

    jeonyong charoje

    chế độ ngăn đường chuyên dụng

    도시와 농촌 관련 법령과 제도는 전용 차로제로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    dosiwa nongchon gwanryeon beopryeonggwa jedoneun jeonyong charojero inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến thành phố và nông thôn dần được hoàn thiện nhờ hệ thống làn đường dành riêng.

  • 21
    실시하다

    silsihada

    thực thi, thi hành

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 실시할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago silsihal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận với tầm nhìn dài hạn.

  • 22
    통행

    tonghaeng

    sự thông hành, sự qua lại, sự lưu thông

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 통행은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo tonghaengeun keun gachireul jinipnida.

    Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, đoạn văn có giá trị to lớn.

  • 23
    혼잡 통행료

    honjap tonghaengryo

    chế độ phí thông hành dành cho đối tượng xe ô tô cá nhân lưu thông qua khu vực có giao thông hỗn tạp

    공공 기관과 교육 현장에서는 혼잡 통행료와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun honjap tonghaengryowa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến thu phí tắc nghẽn.

  • 24
    자가용

    jagayong

    xe ô tô gia đình, xe ô tô cá nhân

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 자가용이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun jagayongi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là ô tô cá nhân phải được thiết lập phù hợp.

  • 25
    대기 오염

    daegi oyeom

    sự ô nhiễm khí quyển

    도시와 농촌 분야에서 대기 오염은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    dosiwa nongchon bunyaeseo daegi oyeomeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Ô nhiễm không khí là một khái niệm rất quan trọng ở khu vực thành thị và nông thôn.

  • 26
    수질 오염

    sujil oyeom

    sự ô nhiễm nước

    한국 사회의 도시와 농촌 특성을 올바르게 파악하려면 수질 오염을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui dosiwa nongchon teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon sujil oyeomeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm thành thị và nông thôn của xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc về ô nhiễm nguồn nước.

  • 27
    규제

    gyuje

    sự hạn chế

    다양한 사회적 논의 과정에서 규제가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gyujega jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Các quy định được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 28
    기울이다

    giulida

    nghiêng, thiên, hướng (Tập trung sự tận tâm hay nỗ lực vào một chỗ)

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 기울이기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge giuligi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đạt được sự hài hòa.

  • 29
    낡다

    nalgda

    cũ

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 낡며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge nalgmyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan theo tuổi tác.

  • 30
    건설

    geonseol

    kiến thiết, sự xây dựng

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 건설과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon geonseolgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến xây dựng.

  • 31
    재개발

    jaegaebal

    sự tái phát triển, sự tái khai thác

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 재개발을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae jaegaebaleul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng đối với việc tái phát triển để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.

  • 32
    재생

    jaesaeng

    (sự) hồi phục

    도시와 농촌 관련 법령과 제도는 재생으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    dosiwa nongchon gwanryeon beopryeonggwa jedoneun jaesaengeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và thể chế ở thành thị và nông thôn từng bước được hoàn thiện nhờ quá trình đổi mới.

  • 33
    확

    hwak

    một cách bùng lên

    전문가들은 도시와 농촌 환경의 급격한 변화에 맞춰 확을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun dosiwa nongchon hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo hwakeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng cây trồng phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng của môi trường thành thị và nông thôn.

  • 34
    달라지다

    dalrajida

    trở nên khác, khác đi, đổi khác

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 달라지며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge dalrajimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khác biệt và khôn ngoan.

  • 35
    조선소

    joseonso

    xưởng đóng tàu

    공공 기관과 교육 현장에서는 조선소와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun joseonsowa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến nhà máy đóng tàu.

  • 36
    번영

    beonyeong

    sự phồn vinh, sự thịnh vượng

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 번영이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun beonyeongi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để các xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là sự thịnh vượng phải được thiết lập đúng đắn.

  • 37
    누리다

    nurida

    tận hưởng

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 누리는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo nurineun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Tất cả chúng ta đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội.

  • 38
    뒤쳐지다

    dwichyeojida

    bị lộn ngược, bị đảo ngược

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 뒤쳐지기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge dwichyeojigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và giải quyết chúng một cách hài hòa.

  • 39
    정비하다

    jeongbihada

    tổ chức lại, chỉnh đốn lại, sửa sang

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 정비하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege jeongbihaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần phải có nỗ lực duy trì các nguyên tắc và duy trì tính nhất quán.

  • 40
    도입하다

    doiphada

    đưa vào

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 도입하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro doiphago geomtohaeya hapnida.

    Phải được giới thiệu, xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.

  • 41
    쇠퇴하다

    soetoehada

    suy thoái, thoái trào

    도시와 농촌 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 쇠퇴해야 합니다.

    dosiwa nongchon baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro soetoehaeya hapnida.

    Để thúc đẩy phát triển thành thị và nông thôn, các thể chế liên quan phải được tích cực tháo dỡ.

  • 42
    일으키다

    ileukida

    vực dậy (Bắt đầu cái gì đó hoặc làm cho trở nên tốt đẹp và phồn thịnh)

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 일으키는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo ileukineun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực thúc đẩy sự phát triển tích cực trong xã hội của chúng ta.

  • 43
    낙후되

    nakhudoe

    bị lạc hậu

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 낙후되를 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae nakhudoereul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng những người kém phát triển.

  • 44
    활기

    hwalgi

    hoạt khí, sinh khí, sức sống

    도시와 농촌 관련 법령과 제도는 활기로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    dosiwa nongchon gwanryeon beopryeonggwa jedoneun hwalgiro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Hệ thống luật pháp ở thành thị và nông thôn dần được hoàn thiện nhờ sức sống.

  • 45
    대체로

    daechero

    nói chung, đại thể

    전문가들은 도시와 농촌 환경의 급격한 변화에 맞춰 대체로를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun dosiwa nongchon hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo daecheroreul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng giao thông công cộng nên được quản lý một cách có hệ thống để đáp ứng những thay đổi nhanh chóng trong môi trường thành thị và nông thôn.

  • 46
    친밀하다

    chinmilhada

    thân mật

    변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 친밀하기로 했습니다.

    byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa chinmilhagiro haessseupnida.

    Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định hợp tác và trở nên thân thiết.

  • 47
    마을 회관

    maeul hoegwan

    hội quán làng, nhà văn hóa làng

    공공 기관과 교육 현장에서는 마을 회관과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun maeul hoegwangwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến các trung tâm cộng đồng.

  • 48
    저장 창고

    jeojang changgo

    kho tích trữ

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 저장 창고가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun jeojang changgoga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là phải thiết lập các kho lưu trữ hợp lý.

  • 49
    찧다

    jjihda

    giã

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 찧며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge jjihmyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.

  • 50
    정미소

    jeongmiso

    nhà máy xay lúa, trạm xay xát gạo

    한국 사회의 도시와 농촌 특성을 올바르게 파악하려면 정미소를 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui dosiwa nongchon teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jeongmisoreul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm thành thị và nông thôn của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về các nhà máy xay xát gạo.

  • 51
    인공

    ingong

    nhân tạo

    다양한 사회적 논의 과정에서 인공이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo ingongi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Trí tuệ nhân tạo đang được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 52
    수로

    suro

    đường nước, đường dẫn nước

    현대 한국에서는 도시와 농촌 발전과 더불어 수로가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun dosiwa nongchon baljeongwa deobuleo suroga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, đường thủy đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển đô thị và nông thôn.

  • 53
    하천

    hacheon

    sông ngòi

    시민들의 일상생활 속에서 하천은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo hacheoneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Sông có liên quan chặt chẽ và duy trì trong cuộc sống hàng ngày của người dân.

  • 54
    끌다

    kkeulda

    dẫn (nước, điện)

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 끌며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge kkeulmyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Thật ấn tượng khi thấy các thành viên có cuộc sống khôn ngoan trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.

  • 55
    농지

    nongji

    đất nông nghiệp

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 농지를 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae nongjireul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần phải có thái độ tôn trọng đất nông nghiệp để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.

  • 56
    촌락

    chonrak

    thôn xóm

    도시와 농촌 관련 법령과 제도는 촌락으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    dosiwa nongchon gwanryeon beopryeonggwa jedoneun chonrakeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến thành phố và nông thôn dần được hoàn thiện do khu vực nông thôn.

  • 57
    맞이하다

    majihada

    đón, đón tiếp, tiếp đón

    도시와 농촌 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 맞이해야 합니다.

    dosiwa nongchon baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro majihaeya hapnida.

    Để thúc đẩy phát triển thành thị và nông thôn, chúng ta phải tích cực áp dụng các hệ thống phù hợp.

  • 58
    직거래

    jikgeorae

    giao dịch trực tiếp, mua bán trực tiếp

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 직거래는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo jikgeoraeneun keun gachireul jinipnida.

    Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, các giao dịch trực tiếp có giá trị rất lớn.

  • 59
    장터

    jangteo

    chợ, ngôi chợ

    공공 기관과 교육 현장에서는 장터와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun jangteowa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến thị trường.

  • 60
    자연환경

    jayeonhwangyeong

    môi trường tự nhiên

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 자연환경이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun jayeonhwangyeongi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là môi trường tự nhiên phải được thiết lập hợp lý.

  • 61
    특산물

    teuksanmul

    đồ đặc sản (Đồ vật được sản xuất đặc biệt ở vùng nào đó)

    도시와 농촌 분야에서 특산물은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    dosiwa nongchon bunyaeseo teuksanmuleun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Ở khu vực thành thị và nông thôn, chuyên môn được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 62
    관광업

    gwangwangeop

    ngành du lịch

    한국 사회의 도시와 농촌 특성을 올바르게 파악하려면 관광업을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui dosiwa nongchon teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon gwangwangeopeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm thành thị và nông thôn của xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc về ngành du lịch.

  • 63
    발전시키

    baljeonsiki

    làm cho phát triển

    다양한 사회적 논의 과정에서 발전시키가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo baljeonsikiga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Sự phát triển được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quá trình thảo luận xã hội khác nhau.

  • 64
    꼽다

    kkopda

    vạch ra, đưa ra

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 꼽며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge kkopmyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống một cách khôn ngoan.

  • 65
    차지하다

    chajihada

    chiếm, nắm giữ

    도시와 농촌 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 차지해야 합니다.

    dosiwa nongchon baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro chajihaeya hapnida.

    Chúng ta phải tích cực nắm giữ các thể chế liên quan để thúc đẩy phát triển thành thị và nông thôn.

  • 66
    귀농

    gwinong

    sự trở về quê làm nông

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 귀농과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon gwinonggwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem xét kỹ hơn các hệ thống và quy định liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến việc quay trở lại làm nông nghiệp.

  • 67
    품종 개발

    pumjong gaebal

    sự cải tiến giống, phát triển giống

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 품종 개발을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae pumjong gaebaleul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng sự phát triển của giống để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.

  • 68
    생산성

    saengsanseong

    năng suất

    도시와 농촌 관련 법령과 제도는 생산성으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    dosiwa nongchon gwanryeon beopryeonggwa jedoneun saengsanseongeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Hệ thống luật pháp ở thành thị và nông thôn dần được hoàn thiện nhờ năng suất.

  • 69
    측면

    cheukmyeon

    phương diện, mặt

    전문가들은 도시와 농촌 환경의 급격한 변화에 맞춰 측면을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun dosiwa nongchon hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo cheukmyeoneul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng các khía cạnh phải được quản lý một cách có hệ thống để thích ứng với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường thành thị và nông thôn.

  • 70
    개조하다

    gaejohada

    cải tạo

    변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 개조하기로 했습니다.

    byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa gaejohagiro haessseupnida.

    Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định cùng nhau sửa sang lại.

  • 71
    폐교

    pyegyo

    sự đóng cửa trường, trường hoang phế, trường học ngừng hoạt động

    공공 기관과 교육 현장에서는 폐교와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun pyegyowa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến việc đóng cửa trường học.

  • 72
    농촌체험휴양마을

    nongchoncheheomhyuyangmaeul

    làng trải nghiệm nghỉ dưỡng nông thôn

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 농촌체험휴양마을이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun nongchoncheheomhyuyangmaeuli olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là các làng trải nghiệm nông thôn và giải trí phải được thiết lập phù hợp.

  • 73
    조성되다

    joseongdoeda

    được tạo thành, được tạo dựng

    새로운 정책과 지원 제도가 안정적으로 조성되어 주민들의 만족도가 크게 높아졌습니다.

    saeroun jeongchaekgwa jiwon jedoga anjeongjeokeuro joseongdoeeo jumindeului manjokdoga keuge nopajyeossseupnida.

    Sự hài lòng của người dân tăng lên đáng kể khi các chính sách và hệ thống hỗ trợ mới được thiết lập ổn định.

  • 74
    활용하다

    hwalyonghada

    vận dụng, ứng dụng

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 활용하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja hwalyonghago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đang sử dụng nó để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 75
    작물

    jakmul

    sản phẩm thu hoạch (Rau quả hay ngũ cốc được trồng và chăm sóc ở đồng ruộng)

    다양한 사회적 논의 과정에서 작물이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo jakmuli jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Cây trồng được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 76
    메기

    megi

    con cá trê

    현대 한국에서는 도시와 농촌 발전과 더불어 메기가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun dosiwa nongchon baljeongwa deobuleo megiga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, cá da trơn đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn trong quá trình phát triển thành thị và nông thôn.

  • 77
    원두막

    wondumak

    chòi, lều

    시민들의 일상생활 속에서 원두막은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo wondumakeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Những túp lều cà phê gắn liền và duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.

  • 78
    도자기

    dojagi

    đồ gốm sứ

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 도자기와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon dojagiwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến gốm sứ.

  • 79
    농어촌

    nongeochon

    nông thôn và làng chài

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 농어촌을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae nongeochoneul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng khu vực nông thôn để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.

  • 80
    농번기

    nongbeongi

    vụ mùa

    도시와 농촌 관련 법령과 제도는 농번기로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    dosiwa nongchon gwanryeon beopryeonggwa jedoneun nongbeongiro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến thành phố, nông thôn dần được hoàn thiện do mùa nông nghiệp bận rộn.

  • 81
    완화하다

    wanhwahada

    làm giảm, xoa dịu

    도시와 농촌 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 완화해야 합니다.

    dosiwa nongchon baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro wanhwahaeya hapnida.

    Các hệ thống liên quan phải được nới lỏng tích cực để thúc đẩy phát triển thành thị và nông thôn.

  • 82
    지정되다

    jijeongdoeda

    được chỉ định, được qui định

    다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 지정되었습니다.

    dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi jijeongdoeeossseupnida.

    Sau khi thu thập nhiều ý kiến ​​khác nhau, những tiếng nói thực tế từ hiện trường đã được giao cho chính sách một cách trung thực.

  • 83
    농가

    nongga

    nhà nông, nông gia, nhà của nông dân

    공공 기관과 교육 현장에서는 농가와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun nonggawa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến nông dân.

  • 84
    지자체

    jijache

    tổ chức tự trị địa phương (Cách nói rút gọn của “지방 자치 단체”)

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 지자체가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun jijachega olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là chính quyền địa phương phải được thành lập hợp lý.

  • 85
    선정하다

    seonjeonghada

    tuyển chọn

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 선정할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago seonjeonghal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch và lựa chọn cẩn thận với tầm nhìn dài hạn.

  • 86
    체결하다

    chegyeolhada

    kí kết

    변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 체결하기로 했습니다.

    byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa chegyeolhagiro haessseupnida.

    Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên đã quyết định chung sức và ký kết thỏa thuận.

  • 87
    기존

    gijon

    vốn có, sẵn có

    다양한 사회적 논의 과정에서 기존이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gijoni jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Hiện tại được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quá trình thảo luận xã hội khác nhau.

  • 88
    신설하다

    sinseolhada

    thiết lập mới, thành lập mới, lắp mới

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 신설하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro sinseolhago geomtohaeya hapnida.

    Nó phải được thiết lập và xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.

  • 89
    고용관계

    goyonggwangye

    quan hệ thuê mướn người lao động

    시민들의 일상생활 속에서 고용관계는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo goyonggwangyeneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Các quan hệ việc làm có mối quan hệ chặt chẽ và được duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.

  • 90
    산재보험

    sanjaeboheom

    bảo hiểm tai nạn lao động

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 산재보험과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon sanjaeboheomgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến bảo hiểm tai nạn lao động.