KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 18
75 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1매체
maeche
phương tiện (truyền thông, thông tin đại chúng)
대중문화 분야에서 매체는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
daejungmunhwa bunyaeseo maecheneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực văn hóa đại chúng, truyền thông được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 2유행
yuhaeng
sự thịnh hành, thời trang, mốt (Việc cái gì đó được mọi người yêu thích và được lan rộng ra toàn xã hội)
한국 사회의 대중문화 특성을 올바르게 파악하려면 유행을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui daejungmunhwa teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon yuhaengeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của văn hóa đại chúng trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc các xu hướng.
- 3기반
giban
điều cơ bản (Cái trở thành cơ bản để làm cái gì đó)
다양한 사회적 논의 과정에서 기반이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gibani jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Trong nhiều quá trình thảo luận xã hội khác nhau, nền tảng được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng.
- 4공유하다
gongyuhada
chia sẻ, cùng sở hữu
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 공유하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage gongyuhaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều chia sẻ một cách minh bạch dựa trên nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 5드라마
deurama
(drama) phim truyền hình
시민들의 일상생활 속에서 드라마는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo deuramaneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Phim truyền hình vẫn gắn liền với cuộc sống hàng ngày của người dân.
- 6편
pyeon
cuốn, tập, bộ (Đơn vị đếm sách, tác phẩm văn học, phim hay kịch…)
한국 영화 산업이 성장하면서 해외 영화제에서 찬사를 받는 뛰어난 작품 한 편이 늘어났습니다.
hanguk yeonghwa saneopi seongjanghamyeonseo haeoe yeonghwajeeseo chansareul batneun ttwieonan jakpum han pyeoni neuleonassseupnida.
Khi nền điện ảnh Hàn Quốc ngày càng phát triển, ngày càng có nhiều tác phẩm xuất sắc nhận được nhiều lời khen ngợi tại các liên hoan phim quốc tế.
- 7이르다
ireuda
lên đến, đạt được, đạt đến
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 이르는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo ireuneun noryeokeul giuligo issseupnida.
Tất cả chúng ta đều đang nỗ lực làm gương cho sự phát triển tích cực của xã hội.
- 8사극
sageuk
kịch lịch sử, phim lịch sử
대중문화 관련 법령과 제도는 사극으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
daejungmunhwa gwanryeon beopryeonggwa jedoneun sageukeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và hệ thống liên quan đến văn hóa đại chúng dần được hoàn thiện nhờ các bộ phim truyền hình lịch sử.
- 9로맨스
romaenseu
(romance) tình yêu lãng mạn, chuyện tình lãng mạn
전문가들은 대중문화 환경의 급격한 변화에 맞춰 로맨스를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun daejungmunhwa hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo romaenseureul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng chuyện tình cảm phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường văn hóa đại chúng.
- 10스릴러
seurilreo
(thriller) Phim giật gân, phim rùng rợn, phim kinh dị
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 스릴러는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo seurilreoneun keun gachireul jinipnida.
Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, phim kinh dị có giá trị rất lớn.
- 11장르
jangreu
thể loại
공공 기관과 교육 현장에서는 장르와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun jangreuwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến thể loại này.
- 12시청자
sicheongja
khán giả, bạn xem truyền hình, khán thính giả
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 시청자가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun sicheongjaga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là phải có đối tượng khán giả phù hợp.
- 13대사
daesa
lời thoại (Lời các diễn viên nói trong phim hay kịch)
대중문화 분야에서 대사는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
daejungmunhwa bunyaeseo daesaneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực văn hóa đại chúng, đối thoại được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 14가요
gayo
bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích (Bài hát mà nhiều người thích hát)
한국 사회의 대중문화 특성을 올바르게 파악하려면 가요를 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui daejungmunhwa teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon gayoreul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của văn hóa đại chúng trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về âm nhạc đại chúng.
- 15발라드
balradeu
(ballade) bản tình ca (Bài hát tình cảm, chủ yếu mang chủ đề về tình yêu trong âm nhạc đại chúng)
다양한 사회적 논의 과정에서 발라드가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo balradeuga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Những bản ballad được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 16힙합
hiphap
(hiphop) Âm nhạc hay vũ đạo mang lại cảm giác mới, được ra đời giữa tầng lớp các thanh niên da đen của Mỹ vào những năm 1980s.
현대 한국에서는 대중문화 발전과 더불어 힙합이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun daejungmunhwa baljeongwa deobuleo hiphapi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, hip hop đã nhận được nhiều sự chú ý hơn cùng với sự phát triển của văn hóa đại chúng.
- 17트로트
teuroteu
Trot; tình ca, nhạc trữ tình (Bài hát có nhịp điệu theo hình thức nhất định, mang lại cảm giác buồn hoặc êm dịu)
시민들의 일상생활 속에서 트로트는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo teuroteuneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Trot gắn bó chặt chẽ và được duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.
- 18유행가
yuhaengga
bài hát thịnh hành, ca khúc thịnh hành
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 유행가와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon yuhaenggawa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến các bài hát nổi tiếng.
- 19등장하다
deungjanghada
ra mắt, ra đời, xuất hiện, lộ diện
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 등장하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge deungjanghaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 20무렵
muryeop
khoảng thời kì, vào lúc
대중문화 관련 법령과 제도는 무렵으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
daejungmunhwa gwanryeon beopryeonggwa jedoneun muryeopeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và hệ thống liên quan đến văn hóa đại chúng đã dần được hoàn thiện theo thời gian.
- 21멀티플렉스
meoltipeulrekseu
(Multiplex) (복합 상영관/복합 영화관) Rạp chiếu phim phức hợp, tổ hợp, kết hợp
전문가들은 대중문화 환경의 급격한 변화에 맞춰 멀티플렉스를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun daejungmunhwa hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo meoltipeulrekseureul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng các cụm rạp phải được quản lý một cách có hệ thống để theo kịp những thay đổi nhanh chóng trong môi trường văn hóa đại chúng.
- 22연간
yeongan
trong một năm, trong suốt một năm
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 연간은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo yeonganeun keun gachireul jinipnida.
Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, lễ hội hàng năm có giá trị rất lớn.
- 23상영되다
sangyeongdoeda
được trình chiếu
기술 발전과 사회적 요구에 힘입어 새로운 기준이 마련되고 신속하게 상영되었습니다.
gisul baljeongwa sahoejeok yogue himipeo saeroun gijuni maryeondoego sinsokhage sangyeongdoeeossseupnida.
Nhờ những tiến bộ công nghệ và nhu cầu xã hội, các tiêu chuẩn mới đã được thiết lập và nhanh chóng sàng lọc.
- 24프로
peuro
(professional) chuyên nghiệp
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 프로가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun peuroga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là các chuyên gia phải được đào tạo bài bản.
- 25독특하다
dokteukhada
đặc sắc, đặc biệt
대중문화 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 독특해야 합니다.
daejungmunhwa baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro dokteukhaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển của văn hóa đại chúng, các thể chế liên quan phải có tính độc đáo tích cực.
- 26길거리
gilgeori
đường, đường phố
한국 사회의 대중문화 특성을 올바르게 파악하려면 길거리를 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui daejungmunhwa teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon gilgeorireul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm văn hóa đại chúng trong xã hội Hàn Quốc, cần phải có hiểu biết sâu sắc về đường phố.
- 27발견하다
balgyeonhada
phát kiến, phát hiện
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 발견하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge balgyeonhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia, tạo cơ hội để phát hiện vấn đề một cách khôn ngoan.
- 28퍼지다
peojida
tăng mạnh, tỏa rộng, lan tỏa, lan truyền, phổ cập
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 퍼지기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge peojigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để khắc phục một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và lan tỏa chúng một cách hài hòa.
- 29e스포츠
eseupocheu
(e-Sport) thể thao điện tử
시민들의 일상생활 속에서 e스포츠는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo eseupocheuneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Thể thao điện tử có liên quan chặt chẽ đến cuộc sống hàng ngày của người dân.
- 30불리다
bulrida
làm tăng
대중문화 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 불리어 가는 과정이 요구됩니다.
daejungmunhwa baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi bulrieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự phát triển của văn hóa đại chúng, trước hết cần phải có quá trình tuân thủ trung thành các nguyên tắc cơ bản.
- 31스크린
seukeurin
(screen) màn ảnh, màn hình
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 스크린을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae seukeurineul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng đối với màn hình để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.
- 32활용하다
hwalyonghada
vận dụng, ứng dụng
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 활용하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro hwalyonghago geomtohaeya hapnida.
Nó phải được tận dụng, xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.
- 33코스
koseu
(course) lộ trình, hành trình
전문가들은 대중문화 환경의 급격한 변화에 맞춰 코스를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun daejungmunhwa hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo koseureul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng các khóa học phải được quản lý một cách có hệ thống để theo kịp những thay đổi nhanh chóng của môi trường văn hóa đại chúng.
- 34떠오르다
tteooreuda
nổi lên, hiện ra, nảy lên
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 떠오르며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge tteooreumyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi chứng kiến các thành viên nổi lên và sống khôn ngoan trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 35수출되다
suchuldoeda
được xuất khẩu
기술 발전과 사회적 요구에 힘입어 새로운 기준이 마련되고 신속하게 수출되었습니다.
gisul baljeongwa sahoejeok yogue himipeo saeroun gijuni maryeondoego sinsokhage suchuldoeeossseupnida.
Nhờ những tiến bộ công nghệ và nhu cầu xã hội, các tiêu chuẩn mới đã được thiết lập và nhanh chóng được xuất khẩu.
- 36연예인
yeonyein
nghệ sĩ
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 연예인이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun yeonyeini olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là những người nổi tiếng phải được xác lập đúng mức.
- 37높아지다
nopajida
cao lên, tăng thêm
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 높아지는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo nopajineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 38진출하다
jinchulhada
tiến xuất, bước vào, tiến vào
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 진출하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa jinchulhagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định cùng nhau nỗ lực để tiến lên.
- 39띄다
ttuida
hiển hiện, hiện rõ, đập (vào mắt)
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 띄며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge ttuimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 40눈에 띄다
nune ttuida
nhìn thấy, thu hút
대중문화 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 눈에 띄어 가는 과정이 요구됩니다.
daejungmunhwa baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi nune ttuieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự phát triển của văn hóa đại chúng, trước hết cần phải có quá trình trung thành tuân thủ các nguyên tắc cơ bản.
- 41요인
yoin
nguyên nhân cơ bản, lý do chủ yếu
시민들의 일상생활 속에서 요인은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo yoineun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Các yếu tố có liên quan chặt chẽ và duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.
- 42스타일
seutail
(style) phong cách
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 스타일과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon seutailgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thêm chi tiết liên quan đến phong cách.
- 43신나다
sinnada
hứng khởi, hứng thú
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 신나기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge sinnagi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đạt được sự tận hưởng hài hòa.
- 44리듬
rideum
(rhythm) nhịp, nhịp điệu
대중문화 관련 법령과 제도는 리듬으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
daejungmunhwa gwanryeon beopryeonggwa jedoneun rideumeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và hệ thống liên quan đến văn hóa đại chúng dần dần được hoàn thiện theo nhịp điệu.
- 45호기심
hogisim
tính tò mò, tính hiếu kỳ
전문가들은 대중문화 환경의 급격한 변화에 맞춰 호기심을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun daejungmunhwa hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo hogisimeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng sự tò mò phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường văn hóa đại chúng.
- 46이어지다
ieojida
được tiếp nối (Kết quả của việc nào đó hay tình trạng nào đó ảnh hưởng đến các giai đoạn sau đó)
대중문화 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 이어지는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
daejungmunhwa munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke ieojineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong văn hóa đại chúng, thái độ quan tâm đến nhau và đến với nhau rất có giá trị.
- 47특색
teuksaek
sự đặc sắc, điểm đặc sắc
공공 기관과 교육 현장에서는 특색과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun teuksaekgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến đặc điểm của họ.
- 48맛보다
masboda
nếm thử
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 맛보기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge masbogi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và tận hưởng sự hòa hợp.
- 49주목
jumok
sự chăm chú quan sát, sự quan tâm theo dõi, ánh mắt dõi theo
대중문화 분야에서 주목은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
daejungmunhwa bunyaeseo jumokeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực văn hóa đại chúng, sự chú ý được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 50수상하다
susanghada
đạt giải thưởng, nhận thưởng
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 수상하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja susanghago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội nhận được giải thưởng để hiện thực hóa giá trị công dựa trên sự công nhận chính xác.
- 51작품성
jakpumseong
tính nghệ thuật của tác phẩm, giá trị nghệ thuật mà tác phẩm có
다양한 사회적 논의 과정에서 작품성이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo jakpumseongi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Chất lượng nghệ thuật được sử dụng như một tiêu chí quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 52리메이크
rimeikeu
(remake) sự làm mới lại
현대 한국에서는 대중문화 발전과 더불어 리메이크가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun daejungmunhwa baljeongwa deobuleo rimeikeuga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, phim làm lại nhận được nhiều sự chú ý hơn cùng với sự phát triển của văn hóa đại chúng.
- 53호평
hopyeong
sự đánh giá tốt, nhận xét tốt đẹp
시민들의 일상생활 속에서 호평은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo hopyeongeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Đánh giá thuận lợi có liên quan chặt chẽ và duy trì trong cuộc sống hàng ngày của người dân.
- 54형식
hyeongsik
hình thức
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 형식과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon hyeongsikgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết về định dạng.
- 55현지
hyeonji
hiện trường, cơ sở (Nơi tiến hành hoặc tác nghiệp công việc trên thực tế, nơi mà việc gì đó đã xảy ra hoặc đang diễn ra, nơi mà sự vật hiện đang có)
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 현지를 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae hyeonjireul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng cộng đồng địa phương.
- 564관왕
4gwanwang
Giành cả bốn ngôi vô địch, giành cả bốn giải
대중문화 관련 법령과 제도는 4관왕으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
daejungmunhwa gwanryeon beopryeonggwa jedoneun 4gwanwangeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và hệ thống liên quan đến văn hóa đại chúng dần được hoàn thiện nhờ bốn thắng lợi.
- 57감독
gamdok
đạo diễn
전문가들은 대중문화 환경의 급격한 변화에 맞춰 감독을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun daejungmunhwa hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo gamdokeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng việc giám sát phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường văn hóa đại chúng.
- 58수상하였다
susanghayeossda
đạt giải thưởng
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 수상하였기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge susanghayeossgi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và giành được các giải thưởng một cách hài hòa.
- 59주연
juyeon
việc đóng vai chính, vai chính
공공 기관과 교육 현장에서는 주연과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun juyeongwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến vai trò lãnh đạo.
- 60황금종려상
hwanggeumjongryeosang
Cành cọ Vàng là giải thưởng cao nhất tại liên hoan phim Cannes. Giải được ban tổ chức liên hoan phim giới thiệu vào năm 1955
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 황금종려상이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun hwanggeumjongryeosangi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là Cành Cọ Vàng phải được thiết lập phù hợp.
- 61아카데미
akademi
hàn lâm
대중문화 분야에서 아카데미는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
daejungmunhwa bunyaeseo akademineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực văn hóa đại chúng, Học viện được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 62대중성
daejungseong
tính chất đại chúng
한국 사회의 대중문화 특성을 올바르게 파악하려면 대중성을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui daejungmunhwa teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon daejungseongeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của văn hóa đại chúng trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về tính đại chúng.
- 63예술성
yesulseong
tính nghệ thuật
다양한 사회적 논의 과정에서 예술성이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo yesulseongi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Nghệ thuật được sử dụng như một tiêu chí quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 64골고루
golgoru
đồng đều, cân đối
현대 한국에서는 대중문화 발전과 더불어 골고루가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun daejungmunhwa baljeongwa deobuleo golgoruga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của văn hóa đại chúng, gogoru đã nhận được nhiều sự chú ý hơn.
- 65자막
jamak
chú thích, phụ đề
시민들의 일상생활 속에서 자막은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo jamakeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Phụ đề có liên quan chặt chẽ đến cuộc sống hàng ngày của người dân.
- 66장벽
jangbyeok
bức tường, vách ngăn
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 장벽과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jangbyeokgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thêm về các rào cản.
- 67넘다
neomda
vượt qua
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 넘는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo neomneun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 68훨씬
hwolssin
rất, hơn hẳn
대중문화 관련 법령과 제도는 훨씬으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
daejungmunhwa gwanryeon beopryeonggwa jedoneun hwolssineuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Các luật và hệ thống liên quan đến văn hóa đại chúng dần dần được hoàn thiện theo thời gian.
- 69스태프
seutaepeu
(staff) Nhân viên.
전문가들은 대중문화 환경의 급격한 변화에 맞춰 스태프를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun daejungmunhwa hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo seutaepeureul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng nhân viên phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường văn hóa đại chúng.
- 70정서
jeongseo
tình cảm
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 정서는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo jeongseoneun keun gachireul jinipnida.
Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, tình cảm có giá trị rất lớn.
- 71신화
sinhwa
thần thoại
공공 기관과 교육 현장에서는 신화와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun sinhwawa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến thần thoại.
- 72오직
ojik
chỉ, duy nhất
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 오직이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun ojiki olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là chỉ có điều này mới được thiết lập đúng đắn.
- 73평범하다
pyeongbeomhada
bình thường (Thông thường, không có điểm đặc biệt hay nổi trội)
대중문화 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 평범해야 합니다.
daejungmunhwa baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro pyeongbeomhaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển của văn hóa đại chúng, các thể chế liên quan phải được tích cực bình thường hóa.
- 74그리다
geurida
nói về, miêu tả
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 그리며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge geurimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 75공감하다
gonggamhada
đồng cảm
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 공감하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge gonggamhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia, tạo cơ hội để đồng cảm một cách khôn ngoan với vấn đề.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.