KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 23
55 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1어기다
eogida
làm trái, vi phạm, lỗi (hẹn)
사법부 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 어기는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
sabeopbu munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke eogineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong văn hóa tư pháp, thái độ quan tâm đến nhau và chia sẻ mọi chuyện với nhau là rất có giá trị.
- 2다툼
datum
sự cãi nhau,
한국 사회의 사법부 특성을 올바르게 파악하려면 다툼을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui sabeopbu teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon datumeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của ngành tư pháp trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về xung đột.
- 3대가
daega
sự trả giá, cái giá
다양한 사회적 논의 과정에서 대가가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo daegaga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Giá được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 4치르다
chireuda
trả, thanh toán
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 치르며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge chireumyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong một xã hội Hàn Quốc nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 5재판
jaepan
sự xét xử
시민들의 일상생활 속에서 재판은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo jaepaneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Việc xét xử gắn liền với đời sống thường ngày của người dân.
- 6해석하다
haeseokhada
lý giải, phân tích
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 해석하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa haeseokhagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định cùng nhau phiên dịch.
- 7처벌하다
cheobeolhada
xử phạt, phạt
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 처벌하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege cheobeolhaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải nỗ lực tuân thủ các nguyên tắc và trừng phạt một cách nhất quán.
- 8분쟁
bunjaeng
sự phân tranh
사법부 관련 법령과 제도는 분쟁으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
sabeopbu gwanryeon beopryeonggwa jedoneun bunjaengeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và các hệ thống liên quan đến tư pháp đã dần được hoàn thiện do xung đột.
- 9대법원
daebeopwon
tòa án tối cao (Tòa án tối cao ra phán quyết cuối cùng về xét xử phúc thẩm chuyển lên từ tòa án cấp dưới)
전문가들은 사법부 환경의 급격한 변화에 맞춰 대법원을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun sabeopbu hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo daebeopwoneul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng Tòa án tối cao phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường tư pháp.
- 10고등법원
godeungbeopwon
tòa án cấp cao (Tòa án trung cấp, dưới tòa án tối cao và trên tòa án địa phương)
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 고등법원은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo godeungbeopwoneun keun gachireul jinipnida.
Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, Tòa án Tối cao có giá trị rất lớn.
- 11지방법원
jibangbeopwon
tòa án địa phương hay tòa án khu vực, tòa án cấp quận huyện, là cấp nhỏ nhất trong phân cấp tòa án có thể bao hàm thẩm quyền của 가정법원 nếu khu vực nào đó không thành lập 가정법원. Về cơ bản nó bao gồm các 시·군법원
공공 기관과 교육 현장에서는 지방법원과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun jibangbeopwongwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến tòa án địa phương.
- 12가정법원
gajeongbeopwon
tòa án gia đình (Tòa án phụ trách những vụ án xảy ra trong gia đình như vấn đề ly hôn, tài sản… và những vụ án liên quan đến tội phạm mà thiếu niên dưới 19 tuổi phạm phải)
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 가정법원이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun gajeongbeopwoni olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là tòa án gia đình phải được thiết lập đúng đắn.
- 13받아들이다
batadeulida
chấp nhận, tiếp thu, đón nhận
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 받아들이기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge batadeuligi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết các xung đột khác nhau trong xã hội một cách khôn ngoan và chấp nhận chúng một cách hài hòa.
- 14대법원장
daebeopwonjang
chánh án tòa án tối cao (Chức vụ cao nhất ở tòa án tối cao.)
한국 사회의 사법부 특성을 올바르게 파악하려면 대법원장을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui sabeopbu teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon daebeopwonjangeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của ngành tư pháp trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về Chánh án Tòa án tối cao.
- 15대법관
daebeopgwan
quan tòa, thẩm phán
다양한 사회적 논의 과정에서 대법관이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo daebeopgwani jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Các thẩm phán Tòa án tối cao được sử dụng như một tiêu chuẩn phán xét quan trọng trong nhiều cuộc thảo luận xã hội.
- 16최종적
choejongjeok
sự cuối cùng, sự tận cùng
현대 한국에서는 사법부 발전과 더불어 최종적이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun sabeopbu baljeongwa deobuleo choejongjeoki deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, tính quyết định cuối cùng đã nhận được nhiều sự chú ý hơn cùng với sự phát triển của ngành tư pháp.
- 17발간하다
balganhada
phát hành, xuất bản
사법부 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 발간해야 합니다.
sabeopbu baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro balganhaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển của ngành tư pháp, các hệ thống liên quan phải được tích cực công bố.
- 18소송
sosong
sự tố tụng
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 소송과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon sosonggwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến vụ kiện.
- 19책자
chaekja
cuốn sách
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 책자를 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae chaekjareul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng sách.
- 20면제하다
myeonjehada
miễn trừ
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 면제하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage myeonjehaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều thực hiện các miễn trừ một cách minh bạch dựa trên các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 21납부
napbu
việc đóng tiền, việc đóng thuế
전문가들은 사법부 환경의 급격한 변화에 맞춰 납부를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun sabeopbu hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo napbureul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng các khoản thanh toán phải được quản lý một cách có hệ thống để đáp ứng những thay đổi nhanh chóng trong môi trường tư pháp.
- 22밝히다
balghida
làm rõ, làm sáng tỏ
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 밝히는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo balghineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Tất cả chúng ta đều đang nỗ lực làm gương và dẫn đường cho sự phát triển tích cực của xã hội.
- 23활성화되다
hwalseonghwadoeda
trở nên phát triển, trở nên sôi nổi
기술 발전과 사회적 요구에 힘입어 새로운 기준이 마련되고 신속하게 활성화 온 것으로 평가받습니다.
gisul baljeongwa sahoejeok yogue himipeo saeroun gijuni maryeondoego sinsokhage hwalseonghwa on geoseuro pyeonggabatseupnida.
Đánh giá các tiêu chuẩn mới được thiết lập và kích hoạt nhanh chóng nhờ tiến bộ công nghệ và nhu cầu xã hội.
- 24구제
guje
sự cứu tế, sự cứu trợ, sự giúp đỡ
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 구제가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun gujega olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là việc cứu trợ phải được thiết lập hợp lý.
- 25잘못
jalmos
sai lầm, sai sót, sai trái, lầm lỡ
사법부 분야에서 잘못은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
sabeopbu bunyaeseo jalmoseun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực tư pháp, hành vi sai trái được coi là một khái niệm rất trọng tâm.
- 26끼치다
kkichida
gây (ảnh hưởng), gây (tổn hại)
사법부 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 끼치는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
sabeopbu munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke kkichineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong văn hóa tư pháp, thái độ quan tâm lẫn nhau, cùng nhau đóng góp là rất quý giá.
- 27욕심
yoksim
sự tham vọng, sự tham lam
다양한 사회적 논의 과정에서 욕심이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo yoksimi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Lòng tham được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 28바로잡다
barojapda
chỉnh đốn, chỉnh sửa
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 바로잡기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge barojapgi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để khắc phục một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và khắc phục chúng một cách hài hòa.
- 29이익
iik
lợi ích, ích lợi
시민들의 일상생활 속에서 이익은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo iikeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Lợi ích có liên quan mật thiết và được duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.
- 30유지하다
yujihada
duy trì
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 유지하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa yujihagiro haessseupnida.
Để tích cực ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định cùng nhau nỗ lực duy trì tổ chức.
- 31공정하다
gongjeonghada
công bằng
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 공정하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege gongjeonghaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải có nỗ lực nhất quán và công bằng trong khi vẫn tuân thủ các nguyên tắc.
- 32이루어지다
irueojida
được thực hiện, được tạo thành
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 이루어지는 노력을 기울이고 있는 상황입니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo irueojineun noryeokeul giuligo issneun sanghwangipnida.
Chúng ta đang ở trong tình thế mà mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội.
- 33실시하다
silsihada
thực thi
사법부 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 실시해야 합니다.
sabeopbu baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro silsihaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển của ngành tư pháp, các hệ thống liên quan phải được triển khai tích cực.
- 34헌법
heonbeop
hiến pháp (Nguyên tắc căn bản để thống trị đất nước, bảo vệ những quyền lợi cơ bản của người dân, là quy pháp tối cao không thể thay đổi bằng thứ khác)
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 헌법은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo heonbeopeun keun gachireul jinipnida.
Là sợi dây liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, Hiến pháp có giá trị to lớn.
- 35간섭하다
ganseophada
can thiệp
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 간섭하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge ganseophaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để can thiệp một cách khôn ngoan vào vấn đề.
- 36오직
ojik
chỉ, duy nhất
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 오직이 올바르게 정착되는 것이 필수적 것으로 확인됩니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun ojiki olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeok geoseuro hwakindoepnida.
Người ta khẳng định rằng điều cần thiết chỉ là điều này phải được thiết lập phù hợp cho sự phát triển bền vững của xã hội tương lai.
- 37공개하다
gonggaehada
công khai
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 공개할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago gonggaehal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên có tầm nhìn dài hạn, lập kế hoạch cẩn thận và công khai nó.
- 38장면
jangmyeon
cảnh, cảnh tượng (Quang cảnh mà việc gì đó diễn ra ở nơi nào đó)
한국 사회의 사법부 특성을 올바르게 파악하려면 장면을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui sabeopbu teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jangmyeoneul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của ngành tư pháp trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc hiện trường.
- 39중계방송
junggyebangsong
việc truyền hình trực tiếp
다양한 사회적 논의 과정에서 중계방송이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo junggyebangsongi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Các chương trình phát sóng chuyển tiếp được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 40민사
minsa
dân sự (Việc liên quan đến luật dân sự như tranh chấp do vấn đề lợi ích hay quyền lợi của cá nhân)
현대 한국에서는 사법부 발전과 더불어 민사가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun sabeopbu baljeongwa deobuleo minsaga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, các vấn đề dân sự đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của ngành tư pháp.
- 41형사
hyeongsa
vụ án hình sự
시민들의 일상생활 속에서 형사는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo hyeongsaneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Thám tử có liên quan chặt chẽ đến cuộc sống hàng ngày của người dân.
- 42가사
gasa
việc nhà, gia đình
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 가사와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon gasawa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến công việc nhà.
- 43형벌
hyeongbeol
hình phạt
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 형벌을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae hyeongbeoleul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng hình phạt để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.
- 44훔치다
humchida
ăn trộm, trộm cắp, ăn cắp
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 훔치며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge humchimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan và trộm cắp.
- 45죄
joe
tội, tội lỗi
전문가들은 사법부 환경의 급격한 변화에 맞춰 죄를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun sabeopbu hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo joereul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng tội phạm phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường tư pháp.
- 46상속
sangsok
sự truyền lại, sự để lại, sự thừa kế
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 상속은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo sangsokeun keun gachireul jinipnida.
Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, di sản có giá trị to lớn.
- 47폐기물
pyegimul
đồ phế thải
공공 기관과 교육 현장에서는 폐기물과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun pyegimulgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến chất thải.
- 48제출하다
jechulhada
nộp, trình, đệ trình
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 제출하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro jechulhago geomtohaeya hapnida.
Nó phải được đệ trình và xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.
- 49거부하다
geobuhada
từ chối, khước từ
사법부 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 거부해야 합니다.
sabeopbu baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro geobuhaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển của ngành tư pháp, các hệ thống liên quan phải được tích cực bác bỏ.
- 50회복하다
hoebokhada
phục hồi, hồi phục
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 회복하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja hoebokhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang hồi phục để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 51부정적
bujeongjeok
tính phủ định, tính tiêu cực
다양한 사회적 논의 과정에서 부정적이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo bujeongjeoki jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Sự tiêu cực được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 52부적합
bujeokhap
sự không phù hợp, sự không thích hợp
현대 한국에서는 사법부 발전과 더불어 부적합이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun sabeopbu baljeongwa deobuleo bujeokhapi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, cùng với sự phát triển của nền tư pháp, tình trạng không tuân thủ đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
- 53미치다
michida
gây (ảnh hưởng), tác động
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 미치기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge michigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đạt được sự hài hòa.
- 54통보
tongbo
việc thông báo (Việc cho biết những điều như mệnh lệnh hay tin tức nào đó bằng miệng hoặc văn bản)
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 통보와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon tongbowa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến thông báo.
- 55위법
wibeop
sự phạm pháp, vi phạm pháp luật
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 위법을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae wibeopeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng hành vi vi phạm pháp luật để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.