KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 44
26 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1공예
gongye
thủ công mỹ nghệ
문화유산 분야에서 공예는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
munhwayusan bunyaeseo gongyeneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực di sản văn hóa, nghề thủ công được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 2삼강오륜
samgangoryun
tam cương ngũ thường (Ba quy phạm trở thành nền tảng và năm đạo lý đương nhiên phải giữ gìn trong tư tưởng đạo đức của Nho giáo)
한국 사회의 문화유산 특성을 올바르게 파악하려면 삼강오륜을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui munhwayusan teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon samgangoryuneul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm di sản văn hóa của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về Tam Giang, Ngũ Hoàn.
- 3관혼상제
gwanhonsangje
quan hôn tang tế (Bốn nghi lễ truyền thống như lễ thành niên, lễ cưới, lễ tang, lễ giỗ v.v…)
다양한 사회적 논의 과정에서 관혼상제가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gwanhonsangjega jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau, các dịp nghi lễ được sử dụng như một tiêu chí quan trọng để đánh giá.
- 4웃어른
useoreun
người lớn, bề trên
현대 한국에서는 문화유산 발전과 더불어 웃어른이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun munhwayusan baljeongwa deobuleo useoreuni deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của di sản văn hóa, U-Adult đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
- 5도리
dori
đạo lý, bổn phận, trách nhiệm (Tư thế cơ thể hay tinh thần đúng đắn mà con người phải tuân theo)
시민들의 일상생활 속에서 도리는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo dorineun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Trong đời sống hằng ngày của người dân, các nguyên tắc đạo đức có liên quan chặt chẽ và được duy trì.
- 6예법
yebeop
nghi lễ, phép lịch sự
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 예법과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon yebeopgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến phép xã giao.
- 7천문학
cheonmunhak
thiên văn học
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 천문학을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae cheonmunhakeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng thiên văn học để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.
- 8천체
cheonche
thiên thể (Mọi vật thể ở trong vũ trụ)
문화유산 관련 법령과 제도는 천체로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
munhwayusan gwanryeon beopryeonggwa jedoneun cheonchero inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Các luật và hệ thống liên quan đến di sản văn hóa đã dần được hoàn thiện nhờ các thiên thể.
- 9관측
gwancheuk
sự quan trắc
전문가들은 문화유산 환경의 급격한 변화에 맞춰 관측을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun munhwayusan hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo gwancheukeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng việc quan sát phải được quản lý một cách có hệ thống để thích ứng với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường di sản văn hóa.
- 10목판
mokpan
bản khắc gỗ, khuôn in (Tấm gỗ được khắc chữ hoặc tranh lên đó để in)
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 목판은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo mokpaneun keun gachireul jinipnida.
Là sợi dây liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, mộc bản có giá trị rất lớn.
- 11새기다
saegida
khắc, chạm trổ, điêu khắc
문화유산 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 새기는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
munhwayusan munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke saegineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau khắc ghi vào di sản văn hóa là một điều rất đáng quý.
- 12팔만대장경
palmandaejanggyeong
Bát Vạn Đại Tạng Kinh
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 팔만대장경이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun palmandaejanggyeongi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là Tam Tạng Hàn Quốc phải được thành lập một cách đúng đắn.
- 13불경
bulgyeong
kinh Phật
문화유산 분야에서 불경은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
munhwayusan bunyaeseo bulgyeongeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực di sản văn hóa, kinh điển Phật giáo được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 14보존
bojon
sự bảo tồn
한국 사회의 문화유산 특성을 올바르게 파악하려면 보존을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui munhwayusan teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon bojoneul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm di sản văn hóa trong xã hội Hàn Quốc cần có sự hiểu biết sâu sắc về công tác bảo tồn.
- 15이르다
ireuda
đạt đến
문화유산 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 이르어 가는 과정이 요구됩니다.
munhwayusan baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi ireueo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để phát triển di sản văn hóa, trước hết cần phải có quá trình tuân thủ một cách trung thực những nguyên tắc cơ bản.
- 16고르다
goreuda
đều đặn, đồng đều, như nhau
문화유산 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 고르는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
munhwayusan munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke goreuneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong một nền văn hóa di sản, thái độ quan tâm đến nhau và cùng nhau lựa chọn là rất có giá trị.
- 17무려
muryeo
đến, đến tận
시민들의 일상생활 속에서 무려는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo muryeoneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Chúng liên quan chặt chẽ và duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.
- 18화약
hwayak
thuốc nổ
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 화약과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon hwayakgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến thuốc súng.
- 19부유하다
buyuhada
giàu có, giàu sang
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 부유하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge buyuhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 20측우기
cheukugi
dụng cụ đo lượng mưa
문화유산 관련 법령과 제도는 측우기로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
munhwayusan gwanryeon beopryeonggwa jedoneun cheukugiro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Các luật và hệ thống liên quan đến di sản văn hóa dần được hoàn thiện nhờ máy đo mưa.
- 21시각
sigak
thời khắc, thời điểm
전문가들은 문화유산 환경의 급격한 변화에 맞춰 시각을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun munhwayusan hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo sigakeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng tầm nhìn phải được quản lý một cách có hệ thống để thích ứng với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường di sản văn hóa.
- 22농사짓다
nongsajisda
làm nông
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 농사짓는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo nongsajisneun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu trong lĩnh vực nông nghiệp vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 23건립하다
geonriphada
dựng, xây dựng
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 건립하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege geonriphaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải có nỗ lực xây dựng nhất quán đồng thời tuân thủ các nguyên tắc.
- 24거중기
geojunggi
máy nâng ròng rọc
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 거중기가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun geojunggiga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là những người nâng đỡ phải được thành lập đúng cách.
- 25위원회
wiwonhoe
hội đồng, ủy ban
문화유산 분야에서 위원회는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
munhwayusan bunyaeseo wiwonhoeneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực di sản văn hóa, các ủy ban được coi là một khái niệm rất trung tâm.
- 26기구
gigu
tổ chức
한국 사회의 문화유산 특성을 올바르게 파악하려면 기구를 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui munhwayusan teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon gigureul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm di sản văn hóa của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về tổ chức.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.