KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 39
44 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1차지하다
chajihada
giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ
삼국 및 남북국 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 차지해야 합니다.
samguk mich nambukguk baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro chajihaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển của ba nước và miền Bắc và miền Nam, chúng ta phải tích cực nắm giữ các thể chế liên quan.
- 2교류하다
gyoryuhada
giao lưu
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 교류하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja gyoryuhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang tương tác để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 3때로
ttaero
đôi khi, thỉnh thoảng/có khi, có lúc
다양한 사회적 논의 과정에서 때로가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo ttaeroga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Nó đôi khi được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 4화려하다
hwaryeohada
hoa lệ, tráng lệ, sặc sỡ
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 화려하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage hwaryeohaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều minh bạch, minh bạch theo nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 5섬세하다
seomsehada
xinh xắn, nắn nót, tinh xảo
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 섬세할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago seomsehal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và tế nhị với tầm nhìn dài hạn.
- 6전하다
jeonhada
chuyển, trao, đưa (Chuyển cái nào đó cho đối phương)
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 전하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa jeonhagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên đã quyết định cùng nhau nỗ lực để truyền tải thông điệp.
- 7맞서다
majseoda
chiến đấu, đối đầu
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 맞서는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo majseoneun noryeokeul giuligo issseupnida.
Tất cả chúng ta đều đang nỗ lực làm gương và đấu tranh cho sự phát triển tích cực của xã hội.
- 8침입하다
chimiphada
xâm nhập
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 침입하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro chimiphago geomtohaeya hapnida.
Chúng ta phải xâm lược và rà soát từ nhiều góc độ để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được bảo đảm triệt để.
- 9물리치다
mulrichida
đánh tan, đánh lui, đẩy lùi, đánh đuổi
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 물리치며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge mulrichimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống một cách khôn ngoan và đương đầu với nhau.
- 10조직
jojik
việc tổ chức, tổ chức (Việc nhiều người tập hợp lại và tạo thành một tập thể có hệ thống để thực hiện mục tiêu nào đó)
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 조직은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo jojikeun keun gachireul jinipnida.
Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, các tổ chức có giá trị to lớn.
- 11여겨지다
yeogyeojida
được coi là, được xem là
삼국 및 남북국 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 여겨지는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
samguk mich nambukguk munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke yeogyeojineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong văn hóa ba nước, hai miền Bắc Nam, thái độ coi nhau, được coi nhau là rất quý giá.
- 12기르다
gireuda
nuôi dưỡng, rèn luyện
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 기르는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo gireuneun noryeokeul giuligo issseupnida.
Vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta, mọi người đều nỗ lực làm gương để lãnh đạo.
- 13성장하다
seongjanghada
phát triển, tăng trưởng
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 성장할 것을 권고합니다, 이는 한국 사회의 중요한 발전 과정 중 하나입니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago seongjanghal geoseul gwongohapnida, ineun hanguk sahoeui jungyohan baljeon gwajeong jung hanaipnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và phát triển từ góc độ lâu dài, vì đây là một trong những quá trình phát triển quan trọng trong xã hội Hàn Quốc.
- 14멸망시키다
myeolmangsikida
làm cho diệt vong, gây diệt vong
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 멸망시키며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge myeolmangsikimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Trong một xã hội Hàn Quốc nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống một cách khôn ngoan và tiêu diệt lẫn nhau.
- 15차례
charye
thứ tự, lượt (Tuần tự làm việc nào đó hoặc việc nào đó xảy ra)
다양한 사회적 논의 과정에서 차례가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo charyega jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Trong nhiều quá trình thảo luận xã hội khác nhau, lượt được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng.
- 16지배하다
jibaehada
chi phối, điều khiển, thống trị, thống lĩnh (Cai quản hay chiếm giữ và làm cho con người hay tập thể nào đó phục tùng theo ý mình)
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 지배하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro jibaehago geomtohaeya hapnida.
Nó phải được quản lý và xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được đảm bảo triệt để.
- 17전투
jeontu
sự chiến đấu (Việc quân đội hai phía lấy vũ khí và đánh nhau)
시민들의 일상생활 속에서 전투는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo jeontuneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Chiến đấu vẫn gắn liền với cuộc sống hàng ngày của người dân.
- 18해전
haejeon
cuộc hải chiến, cuộc chiến trên biển
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 해전과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon haejeongwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến các trận hải chiến.
- 19잇달다
isdalda
tiếp tục, tiếp nối
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 잇달며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge isdalmyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi chứng kiến các thành viên lần lượt sống khôn ngoan trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 20몰아내다
molanaeda
đuổi ra, xua đuổi
삼국 및 남북국 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 몰아내어 가는 과정이 요구됩니다.
samguk mich nambukguk baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi molanaeeo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự phát triển của Tam Quốc và Nam Bắc, trên hết cần phải có một quá trình trung thành theo đuổi những nguyên tắc cơ bản.
- 21관직
gwanjik
quan chức, chức vụ nhà nước
전문가들은 삼국 및 남북국 환경의 급격한 변화에 맞춰 관직을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun samguk mich nambukguk hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo gwanjikeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng các vị trí của chính phủ phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường của ba nước và miền Bắc và miền Nam.
- 22화해하다
hwahaehada
hòa giải, làm lành, làm hòa
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 화해하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa hwahaehagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định chung sức và hòa giải.
- 23한때
hanttae
cùng lúc
공공 기관과 교육 현장에서는 한때와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun hanttaewa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến Hansan.
- 24되찾다
doechajda
tìm lại (Tìm lại được cái đã mất hoặc đã lãng quên, cái không còn nữa)
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 되찾며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge doechajmyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên tìm lại cuộc sống của mình một cách khôn ngoan trong một xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 25유민
yumin
dân di cư, dân tản cư
삼국 및 남북국 분야에서 유민은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
samguk mich nambukguk bunyaeseo yumineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực Tam Quốc và Nam Bắc, người tị nạn được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 26짐작하다
jimjakhada
suy đoán, phỏng đoán
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 짐작하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja jimjakhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang giả định nhận ra giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 27망하다
manghada
tiêu vong, sụp đổ, tan rã
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 망하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge manghaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 28편찬하다
pyeonchanhada
biên soạn
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 편찬하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage pyeonchanhaneun geosi baramjikhapnida.
Mong muốn tất cả các thành viên biên soạn một cách minh bạch theo nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 29비판하다
bipanhada
phê phán
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 비판할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago bipanhal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch và phê bình cẩn thận với tầm nhìn dài hạn.
- 30주장하다
jujanghada
chủ trương, khẳng định
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 주장하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa jujanghagiro haessseupnida.
Để tích cực ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên đã quyết định chung sức và vận động.
- 31기술하다
gisulhada
ghi chép (lại một sự thật nào đó)
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 기술하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege gisulhaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần phải nỗ lực tuân thủ các nguyên tắc và viết một cách nhất quán.
- 32맞이하다
majihada
đón (Đón cái đang tới)
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 맞이하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro majihago geomtohaeya hapnida.
Chúng ta phải hoan nghênh và xem xét nó từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được bảo đảm triệt để.
- 33길쌈
gilssam
nghề dệt vải truyền thống (phụ nữ tự dệt vải gai, lụa, bông tại nhà)
전문가들은 삼국 및 남북국 환경의 급격한 변화에 맞춰 길쌈을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun samguk mich nambukguk hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo gilssameul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng việc dệt vải phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng của môi trường thời Tam Quốc và Bắc Nam.
- 34길쌈놀이
gilssamnoli
điệu múa dệt vải (Điệu múa thể hiện hình ảnh đan chỉ dệt vải)
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 길쌈놀이는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo gilssamnolineun keun gachireul jinipnida.
Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, Gilssamnori có giá trị to lớn.
- 35옷감
osgam
vải
공공 기관과 교육 현장에서는 옷감과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun osgamgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến dệt may.
- 36베를 짜다
bereul jjada
Dệt sợi gai dầu (vải)
삼국 및 남북국 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 베를 짜는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
samguk mich nambukguk munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke bereul jjaneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong các nền văn hóa Tam Quốc và Nam Bắc, thái độ quan tâm lẫn nhau, đan kết với nhau là rất quý giá.
- 37대접하다
daejeophada
thiết đãi, tiếp đãi
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 대접할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago daejeophal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và có tầm nhìn dài hạn.
- 38벌이다
beolida
bày biện
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 벌이기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge beoligi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và giải quyết chúng một cách hài hòa.
- 39잔치
janchi
bữa tiệc
다양한 사회적 논의 과정에서 잔치가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo janchiga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Các bữa tiệc được sử dụng như một tiêu chuẩn quan trọng để đánh giá trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 40일컫다
ilkeotda
chỉ, gọi
삼국 및 남북국 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 일컫어 가는 과정이 요구됩니다.
samguk mich nambukguk baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi ilkeoteo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự phát triển của Tam Quốc và Nam Bắc, trên hết cần phải có một quá trình trung thành tuân thủ các nguyên tắc cơ bản.
- 41베
be
vải gai dầu, vải xô gai (Vải màu vàng dệt từ sợi gai dầu dùng khi làm những đồ như áo tang, chăn mùa hè hoặc áo mùa hè)
시민들의 일상생활 속에서 베는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo beneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Trong cuộc sống hàng ngày của người dân, cây gai dầu có liên quan mật thiết và được duy trì.
- 42모시
mosi
vải gai (Loại vải mùa hè mỏng, màu trắng, được dệt từ sợi lấy từ lớp vỏ dai của thân cây gai)
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 모시와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon mosiwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến gai.
- 43명주
myeongju
vải lụa trơn, vải tơ (Vải dệt không hoa văn bằng sợi tơ)
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 명주를 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae myeongjureul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng lụa để xây dựng sự hội nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.
- 44무명
mumyeong
vải bông (Vải được dệt bằng sợi làm từ bông)
삼국 및 남북국 관련 법령과 제도는 무명으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
samguk mich nambukguk gwanryeon beopryeonggwa jedoneun mumyeongeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và hệ thống liên quan đến Tam Quốc, Nam Bắc dần dần được hoàn thiện do còn mù mờ.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.