KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 34

31 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    금전

    geumjeon

    tiền mặt (Tiền trao đổi khi mua bán sản phẩm hoặc khi đã làm việc gì đó)

    재산과 법 분야에서 금전은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    jaesangwa beop bunyaeseo geumjeoneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực tài sản và pháp luật, tiền là một khái niệm rất trung tâm.

  • 2
    가리키다

    garikida

    chỉ, chỉ ra

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 가리키는 노력을 기울이고 있는 상황입니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo garikineun noryeokeul giuligo issneun sanghwangipnida.

    Chúng ta đang ở trong tình thế mà mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội.

  • 3
    의사

    uisa

    ý, ý nghĩ, ý định (Suy nghĩ quyết tâm định làm điều gì đó)

    다양한 사회적 논의 과정에서 의사가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo uisaga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Các bác sĩ được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 4
    어긋나다

    eogeusnada

    trái ngược, bất đồng, không ăn khớp, bất hòa

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 어긋나며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge eogeusnamyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống hòa hợp một cách khôn ngoan.

  • 5
    침해하다

    chimhaehada

    xâm hại (Xâm phạm gây hại đến đất đai hay quyền lợi, tài sản của người khác)

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 침해할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago chimhaehal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và có tầm nhìn dài hạn.

  • 6
    범죄

    beomjoe

    sự phạm tội

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 범죄와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon beomjoewa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến tội phạm.

  • 7
    당사자

    dangsaja

    đương sự

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 당사자를 존중하는 태도가 강조되고 있습니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae dangsajareul jonjunghaneun taedoga gangjodoego issseupnida.

    Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, thái độ tôn trọng tất cả các bên được đề cao.

  • 8
    차용증

    chayongjeung

    chứng từ vay mượn, giấy vay nợ, giấy vay mượn (tiền…)

    재산과 법 관련 법령과 제도는 차용증으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    jaesangwa beop gwanryeon beopryeonggwa jedoneun chayongjeungeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến tài sản, pháp luật dần dần được hoàn thiện nhờ IOU.

  • 9
    증거

    jeunggeo

    chứng cứ, căn cứ, bằng chứng

    전문가들은 재산과 법 환경의 급격한 변화에 맞춰 증거를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun jaesangwa beop hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo jeunggeoreul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng bằng chứng phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng về tài sản và môi trường pháp lý.

  • 10
    갚다

    gapda

    trả (Trả lại thứ đã mượn)

    재산과 법 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 갚어 가는 과정이 요구됩니다.

    jaesangwa beop baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi gapeo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển về tài sản và pháp lý, trước hết cần phải có quá trình chú ý một cách trung thực đến các nguyên tắc cơ bản.

  • 11
    손해 배상

    sonhae baesang

    sự bồi thường thiệt hại, tiền bồi thường, vật bồi thường

    공공 기관과 교육 현장에서는 손해 배상과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun sonhae baesanggwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến việc bồi thường thiệt hại.

  • 12
    지나치다

    jinachida

    quá, quá thái

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 지나치는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo jinachineun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực nhiều hơn vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 13
    간주되다

    ganjudoeda

    được xem là, được coi như

    새로운 정책과 지원 제도가 안정적으로 간주되어 주민들의 만족도가 크게 높아졌습니다.

    saeroun jeongchaekgwa jiwon jedoga anjeongjeokeuro ganjudoeeo jumindeului manjokdoga keuge nopajyeossseupnida.

    Các chính sách và hệ thống hỗ trợ mới được đánh giá là ổn định, mức độ hài lòng của người dân tăng lên đáng kể.

  • 14
    등기부

    deunggibu

    sổ đăng ký (bất động sản)

    한국 사회의 재산과 법 특성을 올바르게 파악하려면 등기부를 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui jaesangwa beop teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon deunggibureul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng về tài sản và đặc điểm pháp lý của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về sổ đăng ký.

  • 15
    토지

    toji

    đất đai

    다양한 사회적 논의 과정에서 토지가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo tojiga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Đất đai được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong nhiều cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 16
    빚

    bij

    nợ, món nợ

    현대 한국에서는 재산과 법 발전과 더불어 빚이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun jaesangwa beop baljeongwa deobuleo biji deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, nợ đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của tài sản và pháp luật.

  • 17
    주고받다

    jugobatda

    trao đổi

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 주고받는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo jugobatneun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta, mọi người đều đi đầu và nỗ lực cho và nhận.

  • 18
    계약금

    gyeyakgeum

    tiền đặt cọc

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 계약금과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon gyeyakgeumgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến khoản trả trước.

  • 19
    중도금

    jungdogeum

    tiền trả đợt hai

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 중도금을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae jungdogeumeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng các khoản thanh toán trung gian để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 20
    잔금

    jangeum

    tiền dư nợ, khoản nợ cuối cùng

    재산과 법 관련 법령과 제도는 잔금으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    jaesangwa beop gwanryeon beopryeonggwa jedoneun jangeumeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Pháp luật, hệ thống liên quan đến tài sản, pháp luật từng bước được hoàn thiện nhờ sự cân đối.

  • 21
    틈틈이

    teumteumi

    thỉnh thoảng, thi thoảng

    전문가들은 재산과 법 환경의 급격한 변화에 맞춰 틈틈이를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun jaesangwa beop hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo teumteumireul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn phải quản lý tài chính của mình một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng về tài sản và môi trường pháp lý.

  • 22
    이전

    ijeon

    (sự) chuyển, chuyển giao

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 이전은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo ijeoneun keun gachireul jinipnida.

    Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, việc chuyển giao có giá trị rất lớn.

  • 23
    임차

    imcha

    việc đi thuê, mượn tài sản (bất động sản, xe, máy móc,…) để sử dụng, có trả phí.

    공공 기관과 교육 현장에서는 임차와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun imchawa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến việc thuê nhà.

  • 24
    간주하다

    ganjuhada

    xem là, coi như

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 간주하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro ganjuhago geomtohaeya hapnida.

    Phải xem xét, xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được bảo đảm triệt để.

  • 25
    약자

    yakja

    người yếu thế, kẻ yếu

    재산과 법 분야에서 약자는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    jaesangwa beop bunyaeseo yakjaneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực tài sản và pháp luật, kẻ yếu được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 26
    전입

    jeonip

    sự chuyển đến (Việc chuyển từ nơi đã sống trước kia đến địa chỉ nơi mới)

    한국 사회의 재산과 법 특성을 올바르게 파악하려면 전입을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui jaesangwa beop teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jeonipeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng về tài sản và đặc điểm pháp lý của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về chuyển giao.

  • 27
    경매

    gyeongmae

    sự đấu giá

    다양한 사회적 논의 과정에서 경매가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gyeongmaega jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Đấu giá được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 28
    돌려받다

    dolryeobatda

    được trả lại, được hoàn lại

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 돌려받기 위해 적극 협력하고 있는 상황입니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge dolryeobatgi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issneun sanghwangipnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan những xung đột khác nhau trong xã hội và trở lại hòa thuận.

  • 29
    공인중개사

    gonginjunggaesa

    người môi giới được công nhận (Người có tư cách pháp lý giới thiệu và liên kết người mua và người bán khi mua và bán đất đai hay tòa nhà)

    시민들의 일상생활 속에서 공인중개사는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo gonginjunggaesaneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Môi giới bất động sản gắn liền với đời sống hàng ngày của người dân.

  • 30
    중개수수료

    junggaesusuryo

    chi phí môi giới, chi phí trung gian, tiền hoa hồng

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 중개수수료와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon junggaesusuryowa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết về phí môi giới.

  • 31
    미만

    miman

    dưới, chưa đến

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 미만을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae mimaneul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng người khác.