KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 26

51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    기적

    gijeok

    kỳ tích, phép màu

    경제 성장 분야에서 기적은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    gyeongje seongjang bunyaeseo gijeokeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực tăng trưởng kinh tế, điều kỳ diệu là một khái niệm rất quan trọng.

  • 2
    6 · 25 전쟁

    6 · 25 jeonjaeng

    cuộc chiến tranh Triều Tiên – Hàn Quốc (nổ ra vào ngày 25.6.1950)

    한국 사회의 경제 성장 특성을 올바르게 파악하려면 6 · 25 전쟁을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui gyeongje seongjang teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon 6 · 25 jeonjaengeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm tăng trưởng kinh tế của xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc về Chiến tranh Triều Tiên.

  • 3
    폐허

    pyeheo

    bãi hoang tàn, bãi tan hoang

    다양한 사회적 논의 과정에서 폐허가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo pyeheoga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Tàn tích được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 4
    파괴되다

    pagoedoeda

    bị phá huỷ

    다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 파괴되었습니다.

    dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi pagoedoeeossseupnida.

    Sau khi thu thập nhiều ý kiến ​​khác nhau, những tiếng nói thực tế từ hiện trường đã bị chính sách tiêu diệt một cách trung thực.

  • 5
    복구하다

    bokguhada

    phục hồi, khôi phục

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 복구할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago bokguhal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch và phục hồi cẩn thận với tầm nhìn dài hạn.

  • 6
    힘쓰다

    himsseuda

    gắng sức, nỗ lực

    경제 성장 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 힘쓰는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    gyeongje seongjang munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke himsseuneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong nền văn hóa kinh tế tăng trưởng, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau làm việc là rất có giá trị.

  • 7
    기울이다

    giulida

    nghiêng, thiên, hướng (Tập trung sự tận tâm hay nỗ lực vào một chỗ)

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 기울이는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo giulineun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 8
    가발

    gabal

    tóc giả

    경제 성장 관련 법령과 제도는 가발로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    gyeongje seongjang gwanryeon beopryeonggwa jedoneun gabalro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến tăng trưởng kinh tế dần được hoàn thiện nhờ tóc giả.

  • 9
    철강

    cheolgang

    thép

    전문가들은 경제 성장 환경의 급격한 변화에 맞춰 철강을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun gyeongje seongjang hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo cheolgangeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng thép phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường tăng trưởng kinh tế.

  • 10
    신소재

    sinsojae

    vật liệu mới

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 신소재는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo sinsojaeneun keun gachireul jinipnida.

    Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, vật liệu mới có giá trị rất lớn.

  • 11
    콘텐츠

    kontencheu

    (content) nội dung

    공공 기관과 교육 현장에서는 콘텐츠와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun kontencheuwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và các trang web giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến nội dung.

  • 12
    외환 위기

    oehwan wigi

    khủng hoảng ngoại hối

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 외환 위기가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun oehwan wigiga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là cuộc khủng hoảng ngoại hối phải được giải quyết thỏa đáng.

  • 13
    금융 위기

    geumyung wigi

    khủng hoảng tài chính

    경제 성장 분야에서 금융 위기는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    gyeongje seongjang bunyaeseo geumyung wigineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực tăng trưởng kinh tế, khủng hoảng tài chính được coi là một khái niệm rất trung tâm.

  • 14
    겪다

    gyeokda

    trải qua, trải nghiệm

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 겪며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge gyeokmyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong một xã hội Hàn Quốc nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.

  • 15
    극복하다

    geukbokhada

    khắc phục

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 극복하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege geukbokhaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần phải có nỗ lực khắc phục vấn đề một cách nhất quán đồng thời tuân thủ các nguyên tắc.

  • 16
    가난하다

    gananhada

    nghèo, nghèo khó

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 가난하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro gananhago geomtohaeya hapnida.

    Chúng ta phải xem xét tình trạng nghèo đói từ nhiều góc độ khác nhau để đảm bảo các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được đảm bảo triệt để.

  • 17
    눈부시다

    nunbusida

    rạng ngời, rực rỡ, rạng rỡ (Công danh, sự nghiệp, thành quả đạt được thật lớn lao)

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 눈부시는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo nunbusineun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều làm gương và nỗ lực đáng kể vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 18
    가리키다

    garikida

    chỉ, chỉ ra

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 가리키기 위해 적극 협력하고 있는 상황입니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge garikigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issneun sanghwangipnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đạt được sự hài hòa.

  • 19
    요인

    yoin

    nguyên nhân cơ bản, lý do chủ yếu

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 요인을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae yoineul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng các yếu tố xã hội để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 20
    제시하다

    jesihada

    đưa ra, cho thấy

    모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 제시하는 것이 바람직합니다.

    modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage jesihaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều trình bày một cách minh bạch dựa trên nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.

  • 21
    활용하다

    hwalyonghada

    vận dụng, ứng dụng

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 활용할 것을 권고합니다, 이는 한국 사회의 중요한 발전 과정 중 하나입니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago hwalyonghal geoseul gwongohapnida, ineun hanguk sahoeui jungyohan baljeon gwajeong jung hanaipnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và có tầm nhìn dài hạn, vì đây là một trong những quá trình phát triển quan trọng trong xã hội Hàn Quốc.

  • 22
    단지

    danji

    nhưng, chỉ có điều/ chỉ, duy chỉ

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 단지는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo danjineun keun gachireul jinipnida.

    Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, khu phức hợp có giá trị to lớn.

  • 23
    우수하다

    usuhada

    ưu tú, vượt trội

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 우수하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege usuhaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải có sự xuất sắc nhất quán trong khi vẫn tuân thủ các nguyên tắc.

  • 24
    첨단

    cheomdan

    hiện đại, mới

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 첨단이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun cheomdani olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là công nghệ tiên tiến phải được thiết lập phù hợp.

  • 25
    확보하다

    hwakbohada

    đảm bảo, bảo đảm

    경제 성장 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 확보해야 합니다.

    gyeongje seongjang baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro hwakbohaeya hapnida.

    Chúng ta phải tích cực bảo đảm các thể chế liên quan để thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

  • 26
    지속적

    jisokjeok

    mang tính liên tục

    한국 사회의 경제 성장 특성을 올바르게 파악하려면 지속적을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui gyeongje seongjang teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jisokjeokeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của tăng trưởng kinh tế trong xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc tính bền vững của nó.

  • 27
    광부

    gwangbu

    thợ mỏ

    다양한 사회적 논의 과정에서 광부가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gwangbuga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Công cụ khai thác được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 28
    광산

    gwangsan

    núi khoáng sản, vùng khoáng sản

    현대 한국에서는 경제 성장 발전과 더불어 광산이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun gyeongje seongjang baljeongwa deobuleo gwangsani deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, khai thác mỏ đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự tăng trưởng và phát triển kinh tế.

  • 29
    석탄

    seoktan

    than đá

    시민들의 일상생활 속에서 석탄은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo seoktaneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Than gắn liền với đời sống sinh hoạt của người dân.

  • 30
    탄광

    tangwang

    mỏ than đá

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 탄광과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon tangwanggwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến khai thác than.

  • 31
    묻히다

    muthida

    bị chôn giấu

    경제 성장 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 묻히는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    gyeongje seongjang munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke muthineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong nền văn hóa kinh tế phát triển, thái độ quan tâm lẫn nhau, cùng chôn nhau cắt rốn là rất đáng quý.

  • 32
    견디다

    gyeondida

    chịu đựng, cầm cự

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 견디는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo gyeondineun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta, mọi người đều đi đầu và nỗ lực kiên trì.

  • 33
    합치다

    hapchida

    hợp lại, gộp lại

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 합치기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge hapchigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực làm việc cùng nhau để khắc phục một cách khôn ngoan những xung đột khác nhau trong xã hội và đoàn kết chúng một cách hài hòa.

  • 34
    기록하다

    girokhada

    ghi kỷ lục, đạt kỷ lục, ghi

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 기록하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja girokhago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đang ghi nhận để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 35
    추진하다

    chujinhada

    xúc tiến

    지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 추진하는 계기를 마련했습니다.

    jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge chujinhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.

    Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.

  • 36
    강화하다

    ganghwahada

    tăng cường, đẩy mạnh

    모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 강화하는 것이 바람직합니다.

    modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage ganghwahaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều tăng cường một cách minh bạch các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.

  • 37
    관세

    gwanse

    thuế quan (Tiền thuế được đánh vào sản phẩm ngoại nhập vào thông qua hải quan)

    경제 성장 분야에서 관세는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    gyeongje seongjang bunyaeseo gwanseneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực tăng trưởng kinh tế, thuế quan được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 38
    무렵

    muryeop

    khoảng thời kì, vào lúc

    한국 사회의 경제 성장 특성을 올바르게 파악하려면 무렵을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui gyeongje seongjang teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon muryeopeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm tăng trưởng kinh tế của xã hội Hàn Quốc, cần có sự hiểu biết sâu sắc về thời đại.

  • 39
    기틀

    giteul

    nền tảng, yếu tố then chốt, điểm cốt yếu, cơ bản, căn cứ

    다양한 사회적 논의 과정에서 기틀이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo giteuli jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Khung này được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quá trình thảo luận xã hội khác nhau.

  • 40
    기반

    giban

    điều cơ bản

    현대 한국에서는 경제 성장 발전과 더불어 기반이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun gyeongje seongjang baljeongwa deobuleo gibani deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, cơ sở hạ tầng đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự tăng trưởng và phát triển kinh tế.

  • 41
    거듭하다

    geodeuphada

    liên tục, thường xuyên, lặp đi lặp lại

    경제 성장 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 거듭해야 합니다.

    gyeongje seongjang baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro geodeuphaeya hapnida.

    Để thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế, các hệ thống liên quan phải được tích cực đổi mới.

  • 42
    저개발국가

    jeogaebalgukga

    nước kém phát triển, quốc gia kém phát triển

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 저개발국가와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jeogaebalgukgawa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến các nước kém phát triển.

  • 43
    개선하다

    gaeseonhada

    cải tiến, cải thiện

    지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 개선하는 계기를 마련했습니다.

    jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge gaeseonhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.

    Người dân địa phương tự nguyện tham gia, tạo cơ hội để cải thiện vấn đề một cách khôn ngoan.

  • 44
    해소되다

    haesodoeda

    được giải tỏa, bị hủy bỏ (Việc khó hoặc tình trạng không tốt được giải quyết và mất đi)

    지속적인 제도 개선을 바탕으로 경제 성장 환경이 한층 체계적으로 해소되고 있습니다.

    jisokjeokin jedo gaeseoneul batangeuro gyeongje seongjang hwangyeongi hancheung chegyejeokeuro haesodoego issseupnida.

    Trên cơ sở cải thiện thể chế liên tục, môi trường tăng trưởng kinh tế đang được giải quyết một cách có hệ thống hơn.

  • 45
    최초

    choecho

    sớm nhất, đầu tiên

    전문가들은 경제 성장 환경의 급격한 변화에 맞춰 최초를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun gyeongje seongjang hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo choechoreul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng việc quản lý ban đầu phải được thực hiện một cách có hệ thống nhằm ứng phó với những thay đổi nhanh chóng của môi trường tăng trưởng kinh tế.

  • 46
    원조

    wonjo

    sự viện trợ, sự tài trợ

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 원조는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo wonjoneun keun gachireul jinipnida.

    Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, viện trợ có giá trị rất lớn.

  • 47
    주목

    jumok

    sự chăm chú quan sát, sự quan tâm theo dõi, ánh mắt dõi theo

    공공 기관과 교육 현장에서는 주목과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun jumokgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến sự chú ý.

  • 48
    신속하다

    sinsokhada

    thần tốc, chóng vánh, nhanh chóng

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 신속하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro sinsokhago geomtohaeya hapnida.

    Phải xem xét nhanh chóng, từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được bảo đảm triệt để.

  • 49
    구축하다

    guchukhada

    xây dựng, tạo dựng

    경제 성장 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 구축해야 합니다.

    gyeongje seongjang baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro guchukhaeya hapnida.

    Chúng ta phải tích cực xây dựng các thể chế phù hợp để thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

  • 50
    인도적

    indojeok

    tính nhân đạo

    한국 사회의 경제 성장 특성을 올바르게 파악하려면 인도적을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui gyeongje seongjang teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon indojeokeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm tăng trưởng kinh tế của xã hội Hàn Quốc, cần có sự hiểu biết sâu sắc về chủ nghĩa nhân đạo.

  • 51
    체계

    chegye

    hệ thống

    다양한 사회적 논의 과정에서 체계가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo chegyega jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Hệ thống này được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.