KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 26
51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1기적
gijeok
kỳ tích, phép màu
경제 성장 분야에서 기적은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
gyeongje seongjang bunyaeseo gijeokeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực tăng trưởng kinh tế, điều kỳ diệu là một khái niệm rất quan trọng.
- 26 · 25 전쟁
6 · 25 jeonjaeng
cuộc chiến tranh Triều Tiên – Hàn Quốc (nổ ra vào ngày 25.6.1950)
한국 사회의 경제 성장 특성을 올바르게 파악하려면 6 · 25 전쟁을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui gyeongje seongjang teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon 6 · 25 jeonjaengeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm tăng trưởng kinh tế của xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc về Chiến tranh Triều Tiên.
- 3폐허
pyeheo
bãi hoang tàn, bãi tan hoang
다양한 사회적 논의 과정에서 폐허가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo pyeheoga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Tàn tích được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 4파괴되다
pagoedoeda
bị phá huỷ
다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 파괴되었습니다.
dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi pagoedoeeossseupnida.
Sau khi thu thập nhiều ý kiến khác nhau, những tiếng nói thực tế từ hiện trường đã bị chính sách tiêu diệt một cách trung thực.
- 5복구하다
bokguhada
phục hồi, khôi phục
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 복구할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago bokguhal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch và phục hồi cẩn thận với tầm nhìn dài hạn.
- 6힘쓰다
himsseuda
gắng sức, nỗ lực
경제 성장 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 힘쓰는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
gyeongje seongjang munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke himsseuneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong nền văn hóa kinh tế tăng trưởng, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau làm việc là rất có giá trị.
- 7기울이다
giulida
nghiêng, thiên, hướng (Tập trung sự tận tâm hay nỗ lực vào một chỗ)
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 기울이는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo giulineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 8가발
gabal
tóc giả
경제 성장 관련 법령과 제도는 가발로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
gyeongje seongjang gwanryeon beopryeonggwa jedoneun gabalro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và hệ thống liên quan đến tăng trưởng kinh tế dần được hoàn thiện nhờ tóc giả.
- 9철강
cheolgang
thép
전문가들은 경제 성장 환경의 급격한 변화에 맞춰 철강을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun gyeongje seongjang hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo cheolgangeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng thép phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường tăng trưởng kinh tế.
- 10신소재
sinsojae
vật liệu mới
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 신소재는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo sinsojaeneun keun gachireul jinipnida.
Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, vật liệu mới có giá trị rất lớn.
- 11콘텐츠
kontencheu
(content) nội dung
공공 기관과 교육 현장에서는 콘텐츠와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun kontencheuwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và các trang web giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến nội dung.
- 12외환 위기
oehwan wigi
khủng hoảng ngoại hối
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 외환 위기가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun oehwan wigiga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là cuộc khủng hoảng ngoại hối phải được giải quyết thỏa đáng.
- 13금융 위기
geumyung wigi
khủng hoảng tài chính
경제 성장 분야에서 금융 위기는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
gyeongje seongjang bunyaeseo geumyung wigineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực tăng trưởng kinh tế, khủng hoảng tài chính được coi là một khái niệm rất trung tâm.
- 14겪다
gyeokda
trải qua, trải nghiệm
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 겪며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge gyeokmyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong một xã hội Hàn Quốc nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 15극복하다
geukbokhada
khắc phục
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 극복하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege geukbokhaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần phải có nỗ lực khắc phục vấn đề một cách nhất quán đồng thời tuân thủ các nguyên tắc.
- 16가난하다
gananhada
nghèo, nghèo khó
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 가난하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro gananhago geomtohaeya hapnida.
Chúng ta phải xem xét tình trạng nghèo đói từ nhiều góc độ khác nhau để đảm bảo các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được đảm bảo triệt để.
- 17눈부시다
nunbusida
rạng ngời, rực rỡ, rạng rỡ (Công danh, sự nghiệp, thành quả đạt được thật lớn lao)
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 눈부시는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo nunbusineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều làm gương và nỗ lực đáng kể vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 18가리키다
garikida
chỉ, chỉ ra
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 가리키기 위해 적극 협력하고 있는 상황입니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge garikigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issneun sanghwangipnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đạt được sự hài hòa.
- 19요인
yoin
nguyên nhân cơ bản, lý do chủ yếu
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 요인을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae yoineul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng các yếu tố xã hội để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.
- 20제시하다
jesihada
đưa ra, cho thấy
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 제시하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage jesihaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều trình bày một cách minh bạch dựa trên nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 21활용하다
hwalyonghada
vận dụng, ứng dụng
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 활용할 것을 권고합니다, 이는 한국 사회의 중요한 발전 과정 중 하나입니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago hwalyonghal geoseul gwongohapnida, ineun hanguk sahoeui jungyohan baljeon gwajeong jung hanaipnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và có tầm nhìn dài hạn, vì đây là một trong những quá trình phát triển quan trọng trong xã hội Hàn Quốc.
- 22단지
danji
nhưng, chỉ có điều/ chỉ, duy chỉ
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 단지는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo danjineun keun gachireul jinipnida.
Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, khu phức hợp có giá trị to lớn.
- 23우수하다
usuhada
ưu tú, vượt trội
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 우수하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege usuhaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải có sự xuất sắc nhất quán trong khi vẫn tuân thủ các nguyên tắc.
- 24첨단
cheomdan
hiện đại, mới
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 첨단이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun cheomdani olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là công nghệ tiên tiến phải được thiết lập phù hợp.
- 25확보하다
hwakbohada
đảm bảo, bảo đảm
경제 성장 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 확보해야 합니다.
gyeongje seongjang baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro hwakbohaeya hapnida.
Chúng ta phải tích cực bảo đảm các thể chế liên quan để thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
- 26지속적
jisokjeok
mang tính liên tục
한국 사회의 경제 성장 특성을 올바르게 파악하려면 지속적을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui gyeongje seongjang teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jisokjeokeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của tăng trưởng kinh tế trong xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc tính bền vững của nó.
- 27광부
gwangbu
thợ mỏ
다양한 사회적 논의 과정에서 광부가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gwangbuga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Công cụ khai thác được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 28광산
gwangsan
núi khoáng sản, vùng khoáng sản
현대 한국에서는 경제 성장 발전과 더불어 광산이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun gyeongje seongjang baljeongwa deobuleo gwangsani deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, khai thác mỏ đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự tăng trưởng và phát triển kinh tế.
- 29석탄
seoktan
than đá
시민들의 일상생활 속에서 석탄은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo seoktaneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Than gắn liền với đời sống sinh hoạt của người dân.
- 30탄광
tangwang
mỏ than đá
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 탄광과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon tangwanggwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến khai thác than.
- 31묻히다
muthida
bị chôn giấu
경제 성장 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 묻히는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
gyeongje seongjang munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke muthineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong nền văn hóa kinh tế phát triển, thái độ quan tâm lẫn nhau, cùng chôn nhau cắt rốn là rất đáng quý.
- 32견디다
gyeondida
chịu đựng, cầm cự
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 견디는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo gyeondineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta, mọi người đều đi đầu và nỗ lực kiên trì.
- 33합치다
hapchida
hợp lại, gộp lại
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 합치기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge hapchigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực làm việc cùng nhau để khắc phục một cách khôn ngoan những xung đột khác nhau trong xã hội và đoàn kết chúng một cách hài hòa.
- 34기록하다
girokhada
ghi kỷ lục, đạt kỷ lục, ghi
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 기록하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja girokhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang ghi nhận để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 35추진하다
chujinhada
xúc tiến
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 추진하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge chujinhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 36강화하다
ganghwahada
tăng cường, đẩy mạnh
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 강화하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage ganghwahaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều tăng cường một cách minh bạch các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 37관세
gwanse
thuế quan (Tiền thuế được đánh vào sản phẩm ngoại nhập vào thông qua hải quan)
경제 성장 분야에서 관세는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
gyeongje seongjang bunyaeseo gwanseneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực tăng trưởng kinh tế, thuế quan được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 38무렵
muryeop
khoảng thời kì, vào lúc
한국 사회의 경제 성장 특성을 올바르게 파악하려면 무렵을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui gyeongje seongjang teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon muryeopeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm tăng trưởng kinh tế của xã hội Hàn Quốc, cần có sự hiểu biết sâu sắc về thời đại.
- 39기틀
giteul
nền tảng, yếu tố then chốt, điểm cốt yếu, cơ bản, căn cứ
다양한 사회적 논의 과정에서 기틀이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo giteuli jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Khung này được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quá trình thảo luận xã hội khác nhau.
- 40기반
giban
điều cơ bản
현대 한국에서는 경제 성장 발전과 더불어 기반이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun gyeongje seongjang baljeongwa deobuleo gibani deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, cơ sở hạ tầng đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự tăng trưởng và phát triển kinh tế.
- 41거듭하다
geodeuphada
liên tục, thường xuyên, lặp đi lặp lại
경제 성장 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 거듭해야 합니다.
gyeongje seongjang baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro geodeuphaeya hapnida.
Để thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế, các hệ thống liên quan phải được tích cực đổi mới.
- 42저개발국가
jeogaebalgukga
nước kém phát triển, quốc gia kém phát triển
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 저개발국가와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jeogaebalgukgawa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến các nước kém phát triển.
- 43개선하다
gaeseonhada
cải tiến, cải thiện
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 개선하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge gaeseonhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia, tạo cơ hội để cải thiện vấn đề một cách khôn ngoan.
- 44해소되다
haesodoeda
được giải tỏa, bị hủy bỏ (Việc khó hoặc tình trạng không tốt được giải quyết và mất đi)
지속적인 제도 개선을 바탕으로 경제 성장 환경이 한층 체계적으로 해소되고 있습니다.
jisokjeokin jedo gaeseoneul batangeuro gyeongje seongjang hwangyeongi hancheung chegyejeokeuro haesodoego issseupnida.
Trên cơ sở cải thiện thể chế liên tục, môi trường tăng trưởng kinh tế đang được giải quyết một cách có hệ thống hơn.
- 45최초
choecho
sớm nhất, đầu tiên
전문가들은 경제 성장 환경의 급격한 변화에 맞춰 최초를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun gyeongje seongjang hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo choechoreul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng việc quản lý ban đầu phải được thực hiện một cách có hệ thống nhằm ứng phó với những thay đổi nhanh chóng của môi trường tăng trưởng kinh tế.
- 46원조
wonjo
sự viện trợ, sự tài trợ
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 원조는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo wonjoneun keun gachireul jinipnida.
Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, viện trợ có giá trị rất lớn.
- 47주목
jumok
sự chăm chú quan sát, sự quan tâm theo dõi, ánh mắt dõi theo
공공 기관과 교육 현장에서는 주목과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun jumokgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến sự chú ý.
- 48신속하다
sinsokhada
thần tốc, chóng vánh, nhanh chóng
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 신속하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro sinsokhago geomtohaeya hapnida.
Phải xem xét nhanh chóng, từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được bảo đảm triệt để.
- 49구축하다
guchukhada
xây dựng, tạo dựng
경제 성장 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 구축해야 합니다.
gyeongje seongjang baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro guchukhaeya hapnida.
Chúng ta phải tích cực xây dựng các thể chế phù hợp để thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
- 50인도적
indojeok
tính nhân đạo
한국 사회의 경제 성장 특성을 올바르게 파악하려면 인도적을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui gyeongje seongjang teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon indojeokeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm tăng trưởng kinh tế của xã hội Hàn Quốc, cần có sự hiểu biết sâu sắc về chủ nghĩa nhân đạo.
- 51체계
chegye
hệ thống
다양한 사회적 논의 과정에서 체계가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo chegyega jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Hệ thống này được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.