KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 42
44 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1펼치다
pyeolchida
tạo nên (Thực hiện ước mơ hay kế hoạch… trong thực tế)
독립운동 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 펼치는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
dokripundong munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke pyeolchineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong văn hóa phong trào độc lập, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau làm việc là rất có giá trị.
- 2근대
geundae
cận đại (Thời đại giữa thời trung đại và hiện đại), thời cận đại, thời đại gần đây (Thời đại quá khứ gần bắt đầu xuất hiện những đặc trưng của thời hiện đại)
한국 사회의 독립운동 특성을 올바르게 파악하려면 근대를 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui dokripundong teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon geundaereul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của phong trào độc lập trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc thời hiện đại.
- 3개항
gaehang
sự mở cảng thông thương
다양한 사회적 논의 과정에서 개항이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gaehangi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Việc mở cổng được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 4대원군
daewongun
Đại viện quân (Chức quan dành cho cha đẻ của người kế ngôi vua trong hoàng thân mà không có con cháu hay anh em)
현대 한국에서는 독립운동 발전과 더불어 대원군이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun dokripundong baljeongwa deobuleo daewonguni deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, cùng với sự phát triển của phong trào độc lập, Daewongun nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
- 5물러나다
mulreonada
rút khỏi, rời bỏ (Rút lui khỏi vị trí hay công việc đang làm)
독립운동 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 물러나어 가는 과정이 요구됩니다.
dokripundong baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi mulreonaeo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự phát triển của phong trào độc lập, trước hết cần phải có một quá trình trung thành rút lui khỏi những nguyên tắc cơ bản.
- 6마침
machim
đúng lúc, vừa khéo
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 마침과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon machimgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến việc hoàn thành.
- 7문물
munmul
văn vật, sản vật văn hóa
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 문물을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae munmuleul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng văn hóa và văn hóa để xây dựng sự hội nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.
- 8받아들이다
batadeulida
tiếp thu, tiếp nhận
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 받아들이기 위해 적극 협력하고 있는 상황입니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge batadeuligi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issneun sanghwangipnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết các xung đột khác nhau trong xã hội một cách khôn ngoan và chấp nhận chúng một cách hài hòa.
- 9개혁하다
gaehyeokhada
đổi mới, cải cách
독립운동 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 개혁해야 합니다.
dokripundong baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro gaehyeokhaeya hapnida.
Để thúc đẩy phong trào độc lập phát triển, các thể chế liên quan phải được tích cực cải cách.
- 10전개되다
jeongaedoeda
được mở rộng, được khai triển
다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 전개되었습니다.
dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi jeongaedoeeossseupnida.
Sau khi thu thập nhiều ý kiến khác nhau, những tiếng nói thực tế từ thực địa đã được phát triển một cách trung thực thành các chính sách.
- 11개화하다
gaehwahada
khai hoá, thay đổi, đổi mới
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 개화하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge gaehwahaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia, tạo cơ hội giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 12시도하다
sidohada
thử, thử nghiệm
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 시도하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage sidohaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên cố gắng minh bạch và tuân theo các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 13급진적
geupjinjeok
sự cấp tiến, sự tiến triển nhanh, sự phát triển nhanh, sự tiến bộ nhanh
독립운동 분야에서 급진적은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
dokripundong bunyaeseo geupjinjeokeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực phong trào độc lập, chủ nghĩa cấp tiến được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 14동학
donghak
Donghak, Đông Học (Tôn giáo đại chúng dung hoà giáo lí của Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo và tạo nên ở Hàn Quốc vào giữa thế kỷ 19)
한국 사회의 독립운동 특성을 올바르게 파악하려면 동학을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui dokripundong teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon donghakeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của phong trào độc lập trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về Donghak.
- 15집회
jiphoe
sự tụ hội, sự mít tinh, cuộc tụ hội, cuộc mít tinh
다양한 사회적 논의 과정에서 집회가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo jiphoega jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Hội đồng được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 16만민
manmin
mọi người, tất cả mọi người
현대 한국에서는 독립운동 발전과 더불어 만민이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun dokripundong baljeongwa deobuleo manmini deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, cùng với sự phát triển của phong trào độc lập, Manmin nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
- 17본격적
bongyeokjeok
thực sự, chính thức
시민들의 일상생활 속에서 본격적은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo bongyeokjeokeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Nó liên quan chặt chẽ và duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.
- 18간섭하다
ganseophada
can thiệp
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 간섭하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja ganseophago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang can thiệp để hiện thực hóa các giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 19조약
joyak
điều ước, hiệp ước
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 조약을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae joyakeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần phải có thái độ tôn trọng các hiệp ước để xây dựng sự hội nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.
- 20외교권
oegyogwon
quyền ngoại giao
독립운동 관련 법령과 제도는 외교권으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
dokripundong gwanryeon beopryeonggwa jedoneun oegyogwoneuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và thể chế liên quan đến phong trào độc lập dần được hoàn thiện nhờ các quyền ngoại giao.
- 21의병
uibyeong
đội nghĩa binh, nghĩa binh
전문가들은 독립운동 환경의 급격한 변화에 맞춰 의병을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun dokripundong hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo uibyeongeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia tư vấn, quân tình nguyện phải được quản lý một cách có hệ thống, phù hợp với những thay đổi nhanh chóng của môi trường phong trào độc lập.
- 22일으키다
ileukida
gây nên, gây ra, làm bung ra
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 일으키는 노력을 기울이고 있는 상황입니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo ileukineun noryeokeul giuligo issneun sanghwangipnida.
Chúng ta đang ở trong tình thế mà mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội.
- 23빼앗기다
ppaeasgida
bị tước đoạt, bị giành lấy, bị lấy mất, bị mất đi
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 빼앗기기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge ppaeasgigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đạt được sự hài hòa.
- 24거듭나다
geodeupnada
đổi mới
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 거듭나며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge geodeupnamyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống một cách khôn ngoan trong một xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 25황제
hwangje
hoàng đế
독립운동 분야에서 황제는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
dokripundong bunyaeseo hwangjeneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực các phong trào giành độc lập, hoàng đế được coi là một khái niệm rất trung tâm.
- 26위엄
wieom
sự uy nghiêm, sự uy nghi
한국 사회의 독립운동 특성을 올바르게 파악하려면 위엄을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui dokripundong teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon wieomeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của phong trào độc lập trong xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc về nhân phẩm.
- 27제단
jedan
bàn thờ, bệ thờ
다양한 사회적 논의 과정에서 제단이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo jedani jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Trong quá trình thảo luận xã hội khác nhau, bàn thờ được sử dụng như một tiêu chí quan trọng để phán xét.
- 28강점기
gangjeomgi
thời kỳ chiếm đóng, thời kỳ đô hộ
현대 한국에서는 독립운동 발전과 더불어 강점기가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun dokripundong baljeongwa deobuleo gangjeomgiga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, thời kỳ thuộc địa đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của phong trào độc lập.
- 29들어서다
deuleoseoda
được dựng lên, được xây lên
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 들어서며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge deuleoseomyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 30지배
jibae
sự cai trị, sự thống lĩnh, sự thống trị
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 지배와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jibaewa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thêm chi tiết liên quan đến quản trị.
- 31감옥
gamok
nhà tù, nhà giam, nhà lao
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 감옥을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae gamokeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần phải tôn trọng nhà tù để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.
- 32위안부
wianbu
Người phụ nữ động viên để giảm những ham muốn tình dục của những người lính trong quân đội thời chiến tranh.
독립운동 관련 법령과 제도는 위안부로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
dokripundong gwanryeon beopryeonggwa jedoneun wianburo inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và hệ thống liên quan đến phong trào độc lập dần được hoàn thiện nhờ phụ nữ giải khuây.
- 33이끌다
ikkeulda
lãnh đạo, dẫn dắt
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 이끌기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge ikkeulgi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết các xung đột khác nhau trong xã hội một cách khôn ngoan và dẫn dắt xã hội đến sự hài hòa.
- 34무장 투쟁
mujang tujaeng
đấu tranh vũ trang
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 무장 투쟁은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo mujang tujaengeun keun gachireul jinipnida.
Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, đấu tranh vũ trang có giá trị to lớn.
- 35독립을 위해 목숨을 바친 사람들
dokripeul wihae moksumeul bachin saramdeul
Những người xả thân vì độc lập dân tộc (như liệt sĩ Yoon Bong-gil và nữ anh hùng Nam Ja-hyeon)
공공 기관과 교육 현장에서는 독립을 위해 목숨을 바친 사람들과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun dokripeul wihae moksumeul bachin saramdeulgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị nhiều chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến những người đã hy sinh mạng sống vì độc lập.
- 36단상
dansang
bục, bệ
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 단상이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun dansangi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là nền tảng này phải được thiết lập đúng cách.
- 37폭탄
poktan
bom
독립운동 분야에서 폭탄은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
dokripundong bunyaeseo poktaneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực phong trào độc lập, bom được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 38던지다
deonjida
quăng, ném, tung ra
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 던지기 위해 적극 협력하고 있는 상황입니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge deonjigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issneun sanghwangipnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để khắc phục một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và giải quyết chúng một cách hài hòa.
- 39쓰러지다
sseureojida
gục ngã, ngã khụy, ngã quỵ
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 쓰러지며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge sseureojimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong một xã hội Hàn Quốc nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 40체포되다
chepodoeda
bị bắt giữ
다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 체포 온 것으로 평가받습니다.
dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi chepo on geoseuro pyeonggabatseupnida.
Sau khi thu thập nhiều ý kiến khác nhau, người ta đánh giá rằng những tiếng nói thực tế từ thực địa đã trung thành tuân thủ chính sách.
- 41혈서
hyeolseo
sự viết thư bằng máu, huyết thư
시민들의 일상생활 속에서 혈서는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo hyeolseoneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Lời thề máu gắn liền và được duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.
- 42유일하다
yuilhada
duy nhất
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 유일하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja yuilhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội là những nỗ lực duy nhất nhằm hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 43단식
dansik
sự tuyệt thực
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 단식을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae dansikeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần phải có thái độ tôn trọng việc ăn chay để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.
- 44저항하다
jeohanghada
chống cự, kháng cự
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 저항하는 것이 바람직합니다, 이는 한국 사회의 중요한 발전 과정 중 하나입니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage jeohanghaneun geosi baramjikhapnida, ineun hanguk sahoeui jungyohan baljeon gwajeong jung hanaipnida.
Mong muốn tất cả các thành viên phản kháng một cách minh bạch dựa trên nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau, đây là một trong những quá trình phát triển quan trọng của xã hội Hàn Quốc.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.