KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 16
49 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1설날
seolnal
Tết, Tết Nguyên Đán, Tết âm lịch
명절 분야에서 설날은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
myeongjeol bunyaeseo seolnaleun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực nghỉ lễ, Tết Nguyên đán được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 2신정
sinjeong
tết Dương lịch
한국 사회의 명절 특성을 올바르게 파악하려면 신정을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui myeongjeol teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon sinjeongeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của các ngày lễ trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc ngày Tết.
- 3풍요
pungyo
sự phong phú, sự giàu có, sự sung túc
다양한 사회적 논의 과정에서 풍요가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo pungyoga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Sự phong phú được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 4산소
sanso
mộ phần
현대 한국에서는 명절 발전과 더불어 산소가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun myeongjeol baljeongwa deobuleo sansoga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, oxy đã nhận được nhiều sự chú ý hơn cùng với sự phát triển của các ngày lễ.
- 5성묘
seongmyo
(sự) tảo mộ (Việc đi đến mộ của tổ tiên để vái lạy và thăm nom mộ)
시민들의 일상생활 속에서 성묘는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo seongmyoneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Mộ thánh gắn liền với đời sống thường ngày của người dân.
- 6장수
jangsu
sự trường thọ
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 장수와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jangsuwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến tuổi thọ.
- 7윗사람
wissaram
người bề trên (Người có tuổi hoặc địa vị cao hoặc nhiều hơn mình trong quan hệ gia đình)
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 윗사람을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae wissarameul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hòa hợp, cần có thái độ tôn trọng cấp trên.
- 8덕담
deokdam
lời chúc tốt đẹp, lời chúc phúc
명절 관련 법령과 제도는 덕담으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
myeongjeol gwanryeon beopryeonggwa jedoneun deokdameuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Các luật và hệ thống liên quan đến ngày lễ dần dần được hoàn thiện nhờ những lời chúc tốt đẹp.
- 9세뱃돈
sebaesdon
tiền mừng tuổi, tiền lì xì
전문가들은 명절 환경의 급격한 변화에 맞춰 세뱃돈을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun myeongjeol hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo sebaesdoneul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng tiền Tết phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường nghỉ lễ.
- 10설빔
seolbim
đồ Tết (Quần áo hoặc giày dép được làm mới và mặc hoặc mang vào dịp Tết)
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 설빔은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo seolbimeun keun gachireul jinipnida.
Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, Seolbim có giá trị rất lớn.
- 11여전히
yeojeonhi
vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa, giống như trước đây
공공 기관과 교육 현장에서는 여전히와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun yeojeonhiwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục vẫn đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến vấn đề này.
- 12연휴
yeonhyu
sự nghỉ dài ngày
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 연휴가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun yeonhyuga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là các ngày nghỉ lễ phải được thiết lập hợp lý.
- 13여행을 떠나다
yeohaengeul tteonada
đi du lịch
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 여행을 떠나기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge yeohaengeul tteonagi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đi lại hòa hợp.
- 14마치다
machida
kết thúc, chấm dứt, làm xong
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 마치며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge machimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống một cách khôn ngoan trong một xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 15윷가락
yuchgarak
que Yut
다양한 사회적 논의 과정에서 윷가락이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo yuchgaraki jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Yut Garak được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 16윷판
yuchpan
bàn chơi Yut
현대 한국에서는 명절 발전과 더불어 윷판이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun myeongjeol baljeongwa deobuleo yuchpani deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, cùng với sự phát triển của các ngày lễ, Yutpan đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
- 17이루어지다
irueojida
được hình thành, được tạo thành
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 이루어지는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo irueojineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 18일종
iljong
một dạng, một loại, một kiểu
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 일종과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon iljonggwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến loại hình này.
- 19보드게임
bodeugeim
Board games
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 보드게임을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae bodeugeimeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng đối với các trò chơi board game để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.
- 20뒤집어지다
dwijipeojida
bị lật ngược, bị đảo lộn, bị lật úp
명절 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 뒤집어지어 가는 과정이 요구됩니다.
myeongjeol baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi dwijipeojieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự phát triển trong kỳ nghỉ, hơn bất cứ điều gì, cần phải có một quá trình đảo ngược một cách trung thực các nguyên tắc cơ bản.
- 21개수
gaesu
số cái (Số lượng đồ vật được đếm từng cái một)
전문가들은 명절 환경의 급격한 변화에 맞춰 개수를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun myeongjeol hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo gaesureul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng con số này phải được quản lý một cách có hệ thống để thích ứng với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường nghỉ lễ.
- 22움직이다
umjikida
động đậy, cựa quậy, nhúc nhích
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 움직이는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo umjikineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đang nỗ lực làm gương cho sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 23한가위
hangawi
Tết trung thu, rằm tháng 8 âm lịch
공공 기관과 교육 현장에서는 한가위와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun hangawiwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị nhiều chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến lễ Chuseok.
- 24꼽힌다
kkophinda
thuộc vào, nằm trong/ được xếp vào, được chọn vào, được chọn làm
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 꼽힌며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge kkophinmyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống một cách khôn ngoan trong một xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 25시기
sigi
thời kỳ, thời điểm
명절 분야에서 시기는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
myeongjeol bunyaeseo sigineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực nghỉ lễ, thời gian là một khái niệm rất quan trọng.
- 26유래되다
yuraedoeda
được bắt nguồn, được bắt rễ
지속적인 제도 개선을 바탕으로 명절 환경이 한층 체계적으로 유래되고 있습니다.
jisokjeokin jedo gaeseoneul batangeuro myeongjeol hwangyeongi hancheung chegyejeokeuro yuraedoego issseupnida.
Dựa trên việc cải tiến hệ thống liên tục, môi trường nghỉ lễ đang được phát triển một cách có hệ thống hơn.
- 27마찬가지로
machangajiro
cũng như
다양한 사회적 논의 과정에서 마찬가지로가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo machangajiroga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Sự tương đồng được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quá trình thảo luận xã hội khác nhau.
- 28지정되다
jijeongdoeda
được chỉ định, được qui định
다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 지정 온 것으로 평가받습니다.
dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi jijeong on geoseuro pyeonggabatseupnida.
Sau khi thu thập nhiều ý kiến khác nhau, đánh giá những tiếng nói thực tế từ thực địa đã cụ thể hóa chính sách một cách trung thực.
- 29무렵
muryeop
khoảng thời kì, vào lúc
시민들의 일상생활 속에서 무렵은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있는 상황입니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo muryeopeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issneun sanghwangipnida.
Trong cuộc sống hàng ngày của người dân, thời gian có liên quan chặt chẽ và được duy trì.
- 30정성껏
jeongseongkkeos
một cách tận tuỵ, một cách hết lòng, một cách tận tâm
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 정성껏과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jeongseongkkeosgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến sự chân thành.
- 31무성하다
museonghada
um tùm, rậm rạp
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 무성하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege museonghaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần có những nỗ lực nhất quán trong khi tuân thủ các nguyên tắc.
- 32벌초
beolcho
Việc nhổ cỏ làm sạch mộ và xung quanh đó.
명절 관련 법령과 제도는 벌초로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
myeongjeol gwanryeon beopryeonggwa jedoneun beolchoro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Các luật và hệ thống liên quan đến ngày lễ đã dần được cải thiện nhờ beolcho.
- 33풀
pul
cỏ
전문가들은 명절 환경의 급격한 변화에 맞춰 풀을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun myeongjeol hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo puleul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng cỏ phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường nghỉ lễ.
- 34자라다
jarada
phát triển
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 자라며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge jaramyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên trưởng thành và sống khôn ngoan trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 35멥쌀가루
mepssalgaru
bột gạo tẻ
공공 기관과 교육 현장에서는 멥쌀가루와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun mepssalgaruwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các cơ quan công quyền và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị nhiều chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến bột gạo tẻ.
- 36반죽하다
banjukhada
nhào bột, nặn bột
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 반죽하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage banjukhaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều làm việc minh bạch theo nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 37반달
bandal
bán nguyệt, nửa vầng trăng
명절 분야에서 반달은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
myeongjeol bunyaeseo bandaleun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực nghỉ lễ, nửa vầng trăng được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 38빚어내다
bijeonaeda
nặn ra, nặn thành
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 빚어내기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge bijeonaegi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và tạo ra sự hòa hợp.
- 39찌다
jjida
hấp, nấu
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 찌며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge jjimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 40솔잎
solip
lá thông
현대 한국에서는 명절 발전과 더불어 솔잎이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun myeongjeol baljeongwa deobuleo solipi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, lá thông đã nhận được nhiều sự chú ý hơn cùng với sự phát triển của các ngày lễ.
- 41붙다
butda
dính
명절 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 붙는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
myeongjeol munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke butneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong văn hóa ngày lễ, việc quan tâm đến nhau và gắn bó với nhau là một điều vô cùng quý giá.
- 42성분
seongbun
thành phần
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 성분과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon seongbungwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến thành phần.
- 43상하다
sanghada
thiu, hỏng
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 상하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge sanghaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 44씨름
ssireum
môn đấu vật, sự đấu vật
명절 관련 법령과 제도는 씨름으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
myeongjeol gwanryeon beopryeonggwa jedoneun ssireumeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Các luật và hệ thống liên quan đến ngày lễ đã dần được cải thiện thông qua đấu vật.
- 45달맞이
dalmaji
Dalmaji; tục ngắm trăng, tục đón trăng
전문가들은 명절 환경의 급격한 변화에 맞춰 달맞이를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun myeongjeol hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo dalmajireul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng việc xem mặt trăng phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường nghỉ lễ.
- 46개구리
gaeguri
con ếch
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 개구리는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo gaegurineun keun gachireul jinipnida.
Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, ếch có giá trị rất lớn.
- 47튀어나오다
twieonaoda
ló ra, chạy ra, bất ngờ xuất hiện
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 튀어나오는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo twieonaoneun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 48황도
hwangdo
đường hòang đạo
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 황도가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun hwangdoga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là đường hoàng đạo phải được thiết lập hợp lý.
- 49농경사회
nonggyeongsahoe
xã hội canh tác nông nghiệp
명절 분야에서 농경사회는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
myeongjeol bunyaeseo nonggyeongsahoeneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực nghỉ lễ, xã hội nông nghiệp được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.