KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 17

62 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    신앙

    sinang

    tín ngưỡng (Việc tin, đi theo và tôn sùng thần thánh)

    종교 분야에서 신앙은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    jonggyo bunyaeseo sinangeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực tôn giáo, đức tin được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 2
    신성하다

    sinseonghada

    thần thánh, thiêng liêng, linh thiêng

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 신성하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja sinseonghago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội cam kết hiện thực hóa các giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 3
    여기다

    yeogida

    cho, xem như

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 여기기 위해 적극 협력하고 있는 상황입니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge yeogigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issneun sanghwangipnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và tạo ra sự hòa hợp.

  • 4
    숭배하다

    sungbaehada

    sùng bái, tôn sùng

    모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 숭배하는 것이 바람직합니다.

    modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage sungbaehaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là tất cả các thành viên phải tôn thờ một cách minh bạch theo nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.

  • 5
    이어지다

    ieojida

    được truyền lại, được lưu truyền, được tiếp diễn

    종교 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 이어지어 가는 과정이 요구됩니다.

    jonggyo baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi ieojieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển tôn giáo, quá trình trung thành tiếp tục các nguyên tắc cơ bản là điều cần thiết hơn hết.

  • 6
    무렵

    muryeop

    khoảng thời kì, vào lúc

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 무렵과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon muryeopgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết về khoảng thời gian đó.

  • 7
    거치다

    geochida

    đi qua, thông qua

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 거치는 노력을 기울이고 있는 상황입니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo geochineun noryeokeul giuligo issneun sanghwangipnida.

    Chúng ta đang ở trong tình thế mà mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội.

  • 8
    자비

    jabi

    sự từ bi

    종교 관련 법령과 제도는 자비로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    jonggyo gwanryeon beopryeonggwa jedoneun jabiro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật lệ và thể chế tôn giáo dần dần được hoàn thiện nhờ lòng thương xót.

  • 9
    귀족

    gwijok

    quý tộc

    전문가들은 종교 환경의 급격한 변화에 맞춰 귀족을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun jonggyo hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo gwijokeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng giới quý tộc phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường tôn giáo.

  • 10
    깊숙이

    gipsuki

    một cách sâu

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 깊숙이는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo gipsukineun keun gachireul jinipnida.

    Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, nó có giá trị rất lớn.

  • 11
    파고들다

    pagodeulda

    đi sâu

    종교 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 파고들는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    jonggyo munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke pagodeulneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong nền văn hóa tôn giáo, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau đào sâu là rất có giá trị.

  • 12
    불상

    bulsang

    tượng Phật

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 불상이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun bulsangi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Vì sự phát triển bền vững của xã hội tương lai, điều cần thiết là các tượng Phật phải được đặt đúng chỗ.

  • 13
    전파되다

    jeonpadoeda

    được truyền bá, được lan truyền

    새로운 정책과 지원 제도가 안정적으로 전파되어 주민들의 만족도가 크게 높아졌습니다.

    saeroun jeongchaekgwa jiwon jedoga anjeongjeokeuro jeonpadoeeo jumindeului manjokdoga keuge nopajyeossseupnida.

    Các chính sách và hệ thống hỗ trợ mới liên tục được phổ biến, làm tăng đáng kể sự hài lòng của người dân.

  • 14
    웃어른

    useoreun

    người lớn, bề trên

    한국 사회의 종교 특성을 올바르게 파악하려면 웃어른을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui jonggyo teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon useoreuneul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm tôn giáo của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về người lớn tuổi.

  • 15
    예의

    yeui

    lễ nghĩa, phép lịch sự

    다양한 사회적 논의 과정에서 예의가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo yeuiga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Sự lịch sự được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 16
    결속

    gyeolsok

    sự đoàn kết, sự đồng lòng

    현대 한국에서는 종교 발전과 더불어 결속이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun jonggyo baljeongwa deobuleo gyeolsoki deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, tình đoàn kết đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của tôn giáo.

  • 17
    토대

    todae

    nền móng

    시민들의 일상생활 속에서 토대는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo todaeneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Nền tảng có liên quan mật thiết và được duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.

  • 18
    향교

    hyanggyo

    trường học nho giáo

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 향교와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon hyanggyowa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến Hyanggyo.

  • 19
    곳곳

    gosgos

    nơi nơi, khắp nơi

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 곳곳을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae gosgoseul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng mọi nơi.

  • 20
    천주교

    cheonjugyo

    Thiên Chúa giáo (Một giáo phái của đạo Cơ Đốc mà theo tính truyền thống và giáo lý của Công giáo La Mã)

    종교 관련 법령과 제도는 천주교로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    jonggyo gwanryeon beopryeonggwa jedoneun cheonjugyoro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật lệ và hệ thống tôn giáo dần dần được hoàn thiện nhờ đạo Công giáo.

  • 21
    기독교

    gidokgyo

    Cơ Đốc giáo (Tôn giáo đặt nền tảng vào điều răn dạy của Chúa Giêsu cùng niềm tin rằng đức Chúa Giêsu là con trai của đức Chúa Trời)

    전문가들은 종교 환경의 급격한 변화에 맞춰 기독교를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun jonggyo hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo gidokgyoreul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng Kitô giáo phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường tôn giáo.

  • 22
    실천

    silcheon

    việc đưa vào thực tiễn, việc thực hiện

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 실천은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo silcheoneun keun gachireul jinipnida.

    Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, thực hành có giá trị rất lớn.

  • 23
    개신교

    gaesingyo

    đạo tin lành (Một giáo phái của đạo Cơ Đốc được tách ra từ đạo Thiên Chúa dựa vào cải cách tôn giáo)

    공공 기관과 교육 현장에서는 개신교와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun gaesingyowa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị nhiều chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến đạo Tin lành.

  • 24
    학문

    hakmun

    sự học hành, học vấn, tri thức

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 학문이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun hakmuni olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là đội ngũ học giả phải được thành lập đúng đắn.

  • 25
    유일하다

    yuilhada

    duy nhất

    종교 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 유일해야 합니다.

    jonggyo baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro yuilhaeya hapnida.

    Để thúc đẩy sự phát triển tôn giáo, các thể chế liên quan phải được tích cực phát triển.

  • 26
    성당

    seongdang

    thánh đường

    한국 사회의 종교 특성을 올바르게 파악하려면 성당을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui jonggyo teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon seongdangeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm tôn giáo của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về thánh đường.

  • 27
    받아들이다

    batadeulida

    tiếp thu, tiếp nhận (Không ngăn cản văn hóa hay văn vật khác mà cho vào và làm thành cái của mình)

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 받아들이는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo batadeulineun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta, mọi người đều đi đầu và nỗ lực chấp nhận nó.

  • 28
    사례

    sarye

    ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình, hình mẫu,

    현대 한국에서는 종교 발전과 더불어 사례가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun jonggyo baljeongwa deobuleo saryega deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, vụ án nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của tôn giáo.

  • 29
    선교사

    seongyosa

    người truyền giáo

    시민들의 일상생활 속에서 선교사는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo seongyosaneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Các nhà truyền giáo có liên quan chặt chẽ đến cuộc sống hàng ngày của người dân.

  • 30
    근대

    geundae

    cận đại

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 근대와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon geundaewa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến thời hiện đại.

  • 31
    교회

    gyohoe

    giáo hội, nhà thờ

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 교회를 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae gyohoereul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần phải có thái độ tôn trọng giáo hội để xây dựng sự hội nhập xã hội và một cộng đồng hòa hợp.

  • 32
    이슬람교

    iseulramgyo

    Hồi giáo, đạo Hồi (Một trong ba tôn giáo lớn trên thế giới do nhà tiên tri Mohammed của A-rập sáng lập vào đầu thế kỷ thứ 7, tôn thờ vị thần duy nhất là thánh Allah và lấy kinh Coran làm giáo lý)

    종교 관련 법령과 제도는 이슬람교로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    jonggyo gwanryeon beopryeonggwa jedoneun iseulramgyoro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và thể chế tôn giáo dần dần được hoàn thiện nhờ đạo Hồi.

  • 33
    힌두교

    hindugyo

    đạo Hindu, Ấn Độ giáo

    전문가들은 종교 환경의 급격한 변화에 맞춰 힌두교를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun jonggyo hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo hindugyoreul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng Ấn Độ giáo phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường tôn giáo.

  • 34
    천도교

    cheondogyo

    là một tôn giáo Pantheistic (thuyết phiếm thần) của Hàn Quốc thế kỷ 20, dựa trên phong trào tôn giáo Donghak thế kỷ 19 do 최제우 thành lập và được hệ thống hóa dưới thời

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 천도교는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo cheondogyoneun keun gachireul jinipnida.

    Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, Cheondogyo có giá trị rất lớn.

  • 35
    대종교

    daejonggyo

    Đại tông giáo (Tôn giáo của dân tộc Hàn, trong đó sùng bái, xem vua Tangun là thủy tổ của dân tộc Hàn)

    공공 기관과 교육 현장에서는 대종교와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun daejonggyowa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị nhiều chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến Daejonggyo.

  • 36
    원불교

    wonbulgyo

    Viên Phật Giáo (Tôn giáo mới xuất hiện vào đầu thế kỷ 20, chủ trương đại chúng hóa, đời sống hóa và hiện đại hóa của đạo Phật)

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 원불교가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun wonbulgyoga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cốt yếu là Viên Phật giáo phải được thiết lập đúng đắn.

  • 37
    차지하다

    chajihada

    chiếm, nắm giữ

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 차지할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago chajihal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và có tầm nhìn dài hạn.

  • 38
    차원

    chawon

    góc độ, mức (Lập trường suy nghĩ hay xem xét sự vật)

    한국 사회의 종교 특성을 올바르게 파악하려면 차원을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui jonggyo teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon chawoneul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của tôn giáo trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc các khía cạnh của nó.

  • 39
    교리

    gyori

    giáo lý (Điều răn dạy và nguyên lý cơ bản của tôn giáo)

    다양한 사회적 논의 과정에서 교리가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gyoriga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Học thuyết được sử dụng như một tiêu chuẩn quan trọng để đánh giá trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 40
    실천하다

    silcheonhada

    đưa vào thực tiễn, thực hiện

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 실천하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro silcheonhago geomtohaeya hapnida.

    Nó phải được thực hiện và xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được đảm bảo triệt để.

  • 41
    이웃

    ius

    láng giềng, hàng xóm, người láng giềng

    시민들의 일상생활 속에서 이웃은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo iuseun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Trong cuộc sống hàng ngày của người dân, hàng xóm có quan hệ mật thiết và duy trì.

  • 42
    배려

    baeryeo

    sự quan tâm giúp đỡ

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 배려와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon baeryeowa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến việc xem xét.

  • 43
    존중

    jonjung

    sự tôn trọng

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 존중을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae jonjungeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng.

  • 44
    공존하다

    gongjonhada

    cùng tồn tại, tương trợ

    모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 공존하는 것이 바람직합니다.

    modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage gongjonhaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là tất cả các thành viên cùng tồn tại một cách minh bạch theo nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.

  • 45
    신도

    sindo

    tín đồ (Người tin và theo một tôn giáo nào đó)

    전문가들은 종교 환경의 급격한 변화에 맞춰 신도를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun jonggyo hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo sindoreul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng các tín đồ phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng của môi trường tôn giáo.

  • 46
    지도자

    jidoja

    nhà lãnh đạo, người dẫn dắt, người hướng dẫn

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 지도자는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo jidojaneun keun gachireul jinipnida.

    Các nhà lãnh đạo có giá trị lớn như một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại.

  • 47
    논의

    nonui

    việc bàn luận, việc thảo luận

    공공 기관과 교육 현장에서는 논의와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun nonuiwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến thảo luận.

  • 48
    운영

    unyeong

    sự điều hành, sự vận hành, hoạt động

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 운영이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun unyeongi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là các hoạt động phải được thiết lập hợp lý.

  • 49
    지혜

    jihye

    trí tuệ

    종교 분야에서 지혜는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    jonggyo bunyaeseo jihyeneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực tôn giáo, trí tuệ được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 50
    상호

    sangho

    tương hỗ, qua lại

    한국 사회의 종교 특성을 올바르게 파악하려면 상호를 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui jonggyo teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon sanghoreul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm tôn giáo của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu nhau sâu sắc.

  • 51
    타인

    tain

    người khác

    다양한 사회적 논의 과정에서 타인이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo taini jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau, những yếu tố khác được sử dụng làm tiêu chí quan trọng để đánh giá.

  • 52
    각자

    gakja

    từng người, bản thân mỗi người

    현대 한국에서는 종교 발전과 더불어 각자가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun jonggyo baljeongwa deobuleo gakjaga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, cùng với sự phát triển của tôn giáo, mỗi tôn giáo đều nhận được nhiều sự quan tâm hơn.

  • 53
    삶의 방식

    salmui bangsik

    cách sống

    시민들의 일상생활 속에서 삶의 방식은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo salmui bangsikeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Trong cuộc sống hàng ngày của người dân, lối sống có liên quan chặt chẽ và được duy trì.

  • 54
    인식하다

    insikhada

    nhận thức

    변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 인식하기로 했습니다.

    byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa insikhagiro haessseupnida.

    Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định cùng nhau nỗ lực nhận ra điều này.

  • 55
    누리다

    nurida

    tận hưởng

    종교 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 누리어 가는 과정이 요구됩니다.

    jonggyo baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi nurieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển tôn giáo, trước hết cần phải có quá trình trung thành tận hưởng những nguyên tắc cơ bản.

  • 56
    보장되다

    bojangdoeda

    được bảo đảm

    지속적인 제도 개선을 바탕으로 종교 환경이 한층 체계적으로 보장되고 있습니다.

    jisokjeokin jedo gaeseoneul batangeuro jonggyo hwangyeongi hancheung chegyejeokeuro bojangdoego issseupnida.

    Trên cơ sở không ngừng hoàn thiện thể chế, môi trường tôn giáo ngày càng được đảm bảo một cách có hệ thống hơn.

  • 57
    평등하다

    pyeongdeunghada

    bình đẳng

    종교 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 평등해야 합니다.

    jonggyo baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro pyeongdeunghaeya hapnida.

    Để thúc đẩy sự phát triển tôn giáo, các thể chế liên quan phải được tích cực bình đẳng hóa.

  • 58
    신분

    sinbun

    thân phận, vai trò, vị trí

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 신분은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo sinbuneun keun gachireul jinipnida.

    Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, địa vị có giá trị to lớn.

  • 59
    의하다

    uihada

    dựa vào, theo

    지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 의하는 계기를 마련했습니다.

    jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge uihaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.

    Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.

  • 60
    영역

    yeongyeok

    lĩnh vực

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 영역이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun yeongyeoki olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để phát triển bền vững cho xã hội tương lai, điều cần thiết là khu vực này phải được thiết lập hợp lý.

  • 61
    아니하다

    anihada

    không

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 아니할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago anihal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận lâu dài hoặc không.

  • 62
    가지다

    gajida

    mang, có (Giữ trong lòng suy nghĩ, thái độ, tư tưởng…)

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 가지는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo gajineun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.