KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 4

73 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    요금

    yogeum

    chi phí, cước phí

    교통과 통신 분야에서 요금은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    gyotonggwa tongsin bunyaeseo yogeumeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giao thông vận tải và thông tin liên lạc, giá vé là một khái niệm rất quan trọng.

  • 2
    지불하다

    jibulhada

    trả tiền, thanh toán

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 지불하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja jibulhago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội trả tiền để nhận ra giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 3
    일정하다

    iljeonghada

    nhất định

    지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 일정하는 계기를 마련했습니다, 이는 한국 사회의 중요한 발전 과정 중 하나입니다.

    jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge iljeonghaneun gyegireul maryeonhaessseupnida, ineun hanguk sahoeui jungyohan baljeon gwajeong jung hanaipnida.

    Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan. Đây là một trong những quá trình phát triển quan trọng trong xã hội Hàn Quốc.

  • 4
    금액

    geumaek

    số tiền

    현대 한국에서는 교통과 통신 발전과 더불어 금액이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun gyotonggwa tongsin baljeongwa deobuleo geumaeki deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, tiền đã nhận được nhiều sự chú ý hơn nhờ sự tiến bộ của giao thông vận tải và truyền thông.

  • 5
    기능

    gineung

    tính năng

    시민들의 일상생활 속에서 기능은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo gineungeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Các chức năng có liên quan chặt chẽ và duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.

  • 6
    목적지

    mokjeokji

    nơi đến, điểm đến

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 목적지와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon mokjeokjiwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến điểm đến của mình bằng cách xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan.

  • 7
    최단

    choedan

    ngắn nhất

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 최단을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae choedaneul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng những gì tốt nhất để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 8
    환승

    hwanseung

    sự đổi tuyến, sự chuyển tàu xe

    교통과 통신 관련 법령과 제도는 환승으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    gyotonggwa tongsin gwanryeon beopryeonggwa jedoneun hwanseungeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Các luật và hệ thống liên quan đến giao thông vận tải và truyền thông đã dần được hoàn thiện nhờ quá cảnh.

  • 9
    고속철도

    gosokcheoldo

    đường sắt cao tốc, đường tàu lửa cao tốc, xe lửa cao tốc, tàu lửa cao tốc

    전문가들은 교통과 통신 환경의 급격한 변화에 맞춰 고속철도를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun gyotonggwa tongsin hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo gosokcheoldoreul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng đường sắt cao tốc phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường giao thông và thông tin liên lạc.

  • 10
    속도로

    sokdoro

    đường cao tốc

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 속도로는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo sokdoroneun keun gachireul jinipnida.

    Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, nó có giá trị lớn về mặt tốc độ.

  • 11
    생활권

    saenghwalgwon

    khu vực sinh hoạt, khu vực sống

    공공 기관과 교육 현장에서는 생활권과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun saenghwalgwongwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến quyền sống.

  • 12
    권장하다

    gwonjanghada

    khuyến khích, cổ vũ, động viên

    모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 권장하는 것이 바람직합니다.

    modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage gwonjanghaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là khuyến khích tất cả các thành viên minh bạch và tuân theo các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.

  • 13
    안내

    annae

    sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn

    교통과 통신 분야에서 안내는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    gyotonggwa tongsin bunyaeseo annaeneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giao thông vận tải và thông tin liên lạc, hướng dẫn được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 14
    전용

    jeonyong

    sự chuyên dụng, sự dùng riêng

    한국 사회의 교통과 통신 특성을 올바르게 파악하려면 전용을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui gyotonggwa tongsin teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jeonyongeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm giao thông, giao tiếp của xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc việc sử dụng độc quyền.

  • 15
    차로

    charo

    đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô

    다양한 사회적 논의 과정에서 차로가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo charoga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau, làn đường được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng.

  • 16
    갈아타다

    galatada

    chuyển, đổi (tàu, xe…)

    교통과 통신 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 갈아타는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    gyotonggwa tongsin munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke galataneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa giao thông vận tải, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau chuyển tàu là rất quý giá.

  • 17
    덜다

    deolda

    thuyên giảm, giảm bớt

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 덜는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo deolneun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta, mọi người đều đi đầu và nỗ lực giảm chi phí.

  • 18
    부담

    budam

    gánh nặng

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 부담과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon budamgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết về gánh nặng.

  • 19
    전광판

    jeongwangpan

    bảng màn hình điện tử, bảng thông báo điện tử

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 전광판을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae jeongwangpaneul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng đối với các biển hiệu điện tử để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 20
    시각

    sigak

    thời khắc, thời điểm

    교통과 통신 관련 법령과 제도는 시각으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    gyotonggwa tongsin gwanryeon beopryeonggwa jedoneun sigakeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Các luật và hệ thống liên quan đến giao thông vận tải và truyền thông đã dần được hoàn thiện nhờ tầm nhìn.

  • 21
    원활히

    wonhwalhi

    một cách thông suốt liên tục, một cách trôi chảy

    전문가들은 교통과 통신 환경의 급격한 변화에 맞춰 원활히를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun gyotonggwa tongsin hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo wonhwalhireul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng cần phải quản lý trơn tru và có hệ thống để thích ứng với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường giao thông và liên lạc.

  • 22
    통행하다

    tonghaenghada

    thông hành, qua lại

    변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 통행하기로 했습니다.

    byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa tonghaenghagiro haessseupnida.

    Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định cùng nhau hợp tác.

  • 23
    바깥쪽

    bakkatjjok

    phía ngoài, mé ngoài

    공공 기관과 교육 현장에서는 바깥쪽과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun bakkatjjokgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến thế giới bên ngoài.

  • 24
    운영하다

    unyeonghada

    điều hành, vận hành, hoạt động

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 운영하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro unyeonghago geomtohaeya hapnida.

    Nó phải được vận hành, xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.

  • 25
    편의

    pyeonui

    sự tiện lợi

    교통과 통신 분야에서 편의는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    gyotonggwa tongsin bunyaeseo pyeonuineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giao thông vận tải và thông tin liên lạc, sự tiện lợi được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 26
    편의를 도모하다

    pyeonuireul domohada

    đem lại/ mang lại sự tiện lợi

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 편의를 도모하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja pyeonuireul domohago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đang tìm kiếm sự thuận tiện để nhận ra giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 27
    교통체증

    gyotongchejeung

    tình trạng tắc nghẽn giao thông

    다양한 사회적 논의 과정에서 교통체증이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gyotongchejeungi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Tắc nghẽn giao thông được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 28
    대기오염

    daegioyeom

    sự ô nhiễm khí quyển

    현대 한국에서는 교통과 통신 발전과 더불어 대기오염이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun gyotonggwa tongsin baljeongwa deobuleo daegioyeomi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, ô nhiễm không khí đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn nhờ sự tiến bộ của giao thông vận tải và truyền thông.

  • 29
    무인

    muin

    không người

    시민들의 일상생활 속에서 무인은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo muineun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Xe không người lái có liên quan chặt chẽ và được duy trì trong cuộc sống hàng ngày của người dân.

  • 30
    대여

    daeyeo

    việc cho mượn, việc cho mướn, việc cho thuê, việc cho vay

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 대여와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon daeyeowa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến việc cho thuê.

  • 31
    대여소

    daeyeoso

    chỗ cho thuê, chỗ cho mượn, chỗ cho vay

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 대여소를 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae daeyeosoreul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng đối với văn phòng cho thuê.

  • 32
    당일

    dangil

    trong ngày

    교통과 통신 관련 법령과 제도는 당일로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    gyotonggwa tongsin gwanryeon beopryeonggwa jedoneun dangilro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Các luật và hệ thống liên quan đến giao thông vận tải và truyền thông ngày càng được hoàn thiện.

  • 33
    소화물

    sohwamul

    gói hàng, bọc hàng, bưu kiện

    전문가들은 교통과 통신 환경의 급격한 변화에 맞춰 소화물을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun gyotonggwa tongsin hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo sohwamuleul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng bưu kiện phải được quản lý một cách có hệ thống để đáp ứng những thay đổi nhanh chóng trong môi trường giao thông và liên lạc.

  • 34
    연결되다

    yeongyeoldoeda

    được kết nối, được liên kết

    다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 연결되었습니다.

    dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi yeongyeoldoeeossseupnida.

    Sau khi thu thập các ý kiến ​​đa dạng, những tiếng nói thực tế từ thực địa đã được liên kết một cách trung thực với chính sách.

  • 35
    유선 전화

    yuseon jeonhwa

    điện thoại hữu tuyến (Điện thoại kết nối đường dây để sử dụng), điện thọai bàn

    공공 기관과 교육 현장에서는 유선 전화와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun yuseon jeonhwawa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục có nhiều chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến điện thoại cố định.

  • 36
    대다수

    daedasu

    đại đa số

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 대다수가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun daedasuga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để các xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là phần lớn phải được giải quyết hợp lý.

  • 37
    는 물론

    neun mulron

    không những… mà cả (Cấu trúc thể hiện toàn bộ nội dung của câu đương nhiên như vậy, bao gồm cả từ đứng trước)

    교통과 통신 분야에서 는 물론은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    gyotonggwa tongsin bunyaeseo neun mulroneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Tất nhiên, trong lĩnh vực giao thông vận tải và truyền thông, nó được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 38
    주고받다

    jugobatda

    trao đổi (Có cho và cũng có nhận lại với nhau)

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 주고받기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge jugobatgi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan những xung đột khác nhau trong xã hội và trao đổi một cách hài hòa.

  • 39
    신속하다

    sinsokhada

    thần tốc, nhanh chóng

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 신속하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege sinsokhaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải có những nỗ lực nhất quán và nhanh chóng trong khi vẫn tuân thủ các nguyên tắc.

  • 40
    거대하다

    geodaehada

    lớn lao, to lớn, vĩ đại

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 거대하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro geodaehago geomtohaeya hapnida.

    Chúng ta phải tiến hành rà soát toàn diện từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được đảm bảo triệt để.

  • 41
    무선

    museon

    không dây (Sự phát hoặc nhận tín hiệu vô tuyến hay thông tin thông qua sóng điện mà không liên kết với dây điện)

    시민들의 일상생활 속에서 무선은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo museoneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Mạng không dây liên quan chặt chẽ đến cuộc sống hàng ngày của người dân.

  • 42
    수준

    sujun

    trình độ, tiêu chuẩn/mức tiêu chuẩn

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 수준과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon sujungwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết về cấp độ.

  • 43
    보급되다

    bogeupdoeda

    được phổ cập, được phổ biến

    새로운 정책과 지원 제도가 안정적으로 보급되어 주민들의 만족도가 크게 높아졌습니다.

    saeroun jeongchaekgwa jiwon jedoga anjeongjeokeuro bogeupdoeeo jumindeului manjokdoga keuge nopajyeossseupnida.

    Khi các chính sách và hệ thống hỗ trợ mới được phân phối đều đặn, sự hài lòng của người dân đã tăng lên đáng kể.

  • 44
    접근하다

    jeopgeunhada

    tiếp cận

    모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 접근하는 것이 바람직합니다.

    modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage jeopgeunhaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là tất cả các thành viên có cách tiếp cận minh bạch dựa trên các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.

  • 45
    얻다

    eotda

    tìm được, có được

    교통과 통신 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 얻어 가는 과정이 요구됩니다.

    gyotonggwa tongsin baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi eoteo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển của giao thông vận tải và thông tin liên lạc, cần phải có một quá trình tiếp thu một cách trung thực các nguyên tắc cơ bản.

  • 46
    플랫폼

    peulraespom

    (platform) nền tảng

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 플랫폼은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo peulraespomeun keun gachireul jinipnida.

    Là một liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, nền tảng này có giá trị to lớn.

  • 47
    활성화되다

    hwalseonghwadoeda

    trở nên phát triển, trở nên sôi nổi

    기술 발전과 사회적 요구에 힘입어 새로운 기준이 마련되고 신속하게 활성화되었습니다.

    gisul baljeongwa sahoejeok yogue himipeo saeroun gijuni maryeondoego sinsokhage hwalseonghwadoeeossseupnida.

    Được thúc đẩy bởi những tiến bộ công nghệ và nhu cầu xã hội, các tiêu chuẩn mới đã được thiết lập và nhanh chóng được kích hoạt.

  • 48
    방송

    bangsong

    việc phát sóng

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 방송이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun bangsongi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là việc phát thanh truyền hình phải được thiết lập phù hợp.

  • 49
    자아실현

    jaasilhyeon

    (sự) thực hiện cái tôi, thực hiện bản ngã

    교통과 통신 분야에서 자아실현은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    gyotonggwa tongsin bunyaeseo jaasilhyeoneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giao thông vận tải và truyền thông, khả năng tự hiện thực hóa được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 50
    상당하다

    sangdanghada

    tương đối, khá/tương ứng, tương xứng, tương đương

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 상당하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja sangdanghago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đang nỗ lực nhằm hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 51
    크리에이터

    keurieiteo

    (creator) người sáng tạo (nội dung)

    다양한 사회적 논의 과정에서 크리에이터가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo keurieiteoga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Người sáng tạo được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 52
    수입

    suip

    thu nhập

    현대 한국에서는 교통과 통신 발전과 더불어 수입이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun gyotonggwa tongsin baljeongwa deobuleo suipi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, nhập khẩu đã nhận được nhiều sự chú ý hơn nhờ sự tiến bộ của giao thông vận tải và truyền thông.

  • 53
    올리다

    olrida

    tăng lên, nâng cao

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 올리기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge olrigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đạt được sự hài hòa.

  • 54
    쟁점

    jaengjeom

    điểm tranh cãi, chủ đề tranh cãi

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 쟁점과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jaengjeomgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến vấn đề này.

  • 55
    해석하다

    haeseokhada

    lý giải, phân tích, chú giải

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 해석하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege haeseokhaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải nỗ lực tuân thủ các nguyên tắc và giải thích chúng một cách nhất quán.

  • 56
    유용하다

    yuyonghada

    hữu dụng, có ích/sử dụng trái phép, sử dụng trái mục đích

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 유용하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro yuyonghago geomtohaeya hapnida.

    Nó phải được tận dụng, xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.

  • 57
    관하다

    gwanhada

    liên quan đến

    교통과 통신 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 관해야 합니다.

    gyotonggwa tongsin baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro gwanhaeya hapnida.

    Các hệ thống liên quan phải được tích cực phát triển để thúc đẩy sự phát triển của giao thông vận tải và thông tin liên lạc.

  • 58
    볼거리

    bolgeori

    trò giải trí, cái để xem (Thứ đáng để người ta thích xem)

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 볼거리는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo bolgeorineun keun gachireul jinipnida.

    Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, thắng cảnh có giá trị rất lớn.

  • 59
    낚다

    nakda

    câu, dụ dỗ, lôi kéo

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 낚며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge nakmyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên câu cá và sống một cách khôn ngoan.

  • 60
    가짜

    gajja

    giả mạo

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 가짜가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun gajjaga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Vì sự phát triển bền vững của xã hội tương lai, điều cần thiết là hàng giả phải được thiết lập đúng cách.

  • 61
    통신수단

    tongsinsudan

    phương tiện truyền thông

    교통과 통신 분야에서 통신수단은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    gyotonggwa tongsin bunyaeseo tongsinsudaneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giao thông vận tải và thông tin liên lạc, phương tiện thông tin liên lạc được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 62
    금융

    geumyung

    tài chính

    한국 사회의 교통과 통신 특성을 올바르게 파악하려면 금융을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui gyotonggwa tongsin teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon geumyungeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm giao thông, giao tiếp của xã hội Hàn Quốc cần phải có hiểu biết sâu sắc về tài chính.

  • 63
    악성

    akseong

    tính xấu, tính chất xấu xa, ác độc

    다양한 사회적 논의 과정에서 악성이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo akseongi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Sự ác ý được sử dụng như một tiêu chí quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 64
    설치하

    seolchiha

    thiết lập, cài đặt

    현대 한국에서는 교통과 통신 발전과 더불어 설치하가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun gyotonggwa tongsin baljeongwa deobuleo seolchihaga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của giao thông vận tải và thông tin liên lạc, việc lắp đặt đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.

  • 65
    의심되다

    uisimdoeda

    bị nghi ngờ

    기술 발전과 사회적 요구에 힘입어 새로운 기준이 마련되고 신속하게 의심되었습니다.

    gisul baljeongwa sahoejeok yogue himipeo saeroun gijuni maryeondoego sinsokhage uisimdoeeossseupnida.

    Được thúc đẩy bởi những tiến bộ công nghệ và nhu cầu xã hội, các tiêu chuẩn mới đã được thiết lập và nhanh chóng bị đặt câu hỏi.

  • 66
    백신

    baeksin

    vắc xin, chương trình diệt virus

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 백신과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon baeksingwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến vắc xin.

  • 67
    삭제하다

    sakjehada

    xóa bỏ

    지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 삭제하는 계기를 마련했습니다.

    jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge sakjehaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.

    Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.

  • 68
    이동통신사

    idongtongsinsa

    Công ty truyền thông di động

    교통과 통신 관련 법령과 제도는 이동통신사로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    gyotonggwa tongsin gwanryeon beopryeonggwa jedoneun idongtongsinsaro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến giao thông vận tải và thông tin liên lạc dần được hoàn thiện nhờ các nhà mạng di động.

  • 69
    결제

    gyeolje

    sự thanh toán

    전문가들은 교통과 통신 환경의 급격한 변화에 맞춰 결제를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun gyotonggwa tongsin hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo gyeoljereul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng các khoản thanh toán phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường giao thông và truyền thông.

  • 70
    내역

    naeyeok

    nội dung chi tiết

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 내역은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo naeyeokeun keun gachireul jinipnida.

    Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, lịch sử có giá trị to lớn.

  • 71
    진흥

    jinheung

    sự chấn hưng, sự cải thiện, sự thúc đẩy

    공공 기관과 교육 현장에서는 진흥과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun jinheunggwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến khuyến mãi.

  • 72
    침해

    chimhae

    sự xâm hại

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 침해가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun chimhaega olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều quan trọng là các hành vi vi phạm phải được thiết lập phù hợp để đảm bảo sự phát triển bền vững của xã hội tương lai.

  • 73
    국번 없이

    gukbeon eopsi

    không cần mã vùng

    교통과 통신 분야에서 국번 없이는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    gyotonggwa tongsin bunyaeseo gukbeon eopsineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giao thông vận tải và thông tin liên lạc, việc không có mã vùng được coi là một khái niệm rất cốt lõi.