KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 37
28 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1분쟁
bunjaeng
sự phân tranh, tranh chấp (Sự đấu tranh với nhau quyết liệt không lùi bước)
권리 보호와 법 분야에서 분쟁은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
gwonri bohowa beop bunyaeseo bunjaengeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bảo vệ quyền và pháp luật, tranh chấp được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 2겪다
gyeokda
trải qua, trải nghiệm (Đối mặt và trải qua việc khó khăn hay quan trọng)
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 겪는 노력을 기울이고 있는 상황입니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo gyeokneun noryeokeul giuligo issneun sanghwangipnida.
Chúng ta đang ở trong tình thế mà mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội.
- 3원만하다
wonmanhada
thuận lợi, suôn sẻ
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 원만하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge wonmanhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia, tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 4소송
sosong
sự tố tụng
현대 한국에서는 권리 보호와 법 발전과 더불어 소송이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun gwonri bohowa beop baljeongwa deobuleo sosongi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, kiện tụng đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với việc bảo vệ quyền lợi và phát triển pháp lý.
- 5제기하다
jegihada
đưa ra kiện, đưa ra tố tụng
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 제기할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago jegihal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch và nộp hồ sơ cẩn thận với tầm nhìn dài hạn.
- 6지나치다
jinachida
quá, quá thái
권리 보호와 법 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 지나치는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
gwonri bohowa beop munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke jinachineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong nền văn hóa bảo vệ quyền lợi và pháp luật, thái độ quan tâm đến nhau và cùng nhau tiến về phía trước là rất có giá trị.
- 7약자들을 위한 법률 지원
yakjadeuleul wihan beopryul jiwon
Hỗ trợ pháp lý cho người yếu thế (tiêu biểu: Tổng công ty Trợ giúp Pháp lý Hàn Quốc KLAC)
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 약자들을 위한 법률 지원을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae yakjadeuleul wihan beopryul jiwoneul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng hỗ trợ pháp lý đối với những người có hoàn cảnh khó khăn.
- 8보수
bosu
tiền công, vật trả công
권리 보호와 법 관련 법령과 제도는 보수로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
gwonri bohowa beop gwanryeon beopryeonggwa jedoneun bosuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Việc bảo vệ quyền lợi và các luật và thể chế liên quan đến pháp luật dần dần được hoàn thiện nhờ những người bảo thủ.
- 9근로소득원천징수영수증
geunrosodeukwoncheonjingsuyeongsujeung
hóa đơn nguồn gốc thu nhập đóng thuế
전문가들은 권리 보호와 법 환경의 급격한 변화에 맞춰 근로소득원천징수영수증을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun gwonri bohowa beop hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo geunrosodeukwoncheonjingsuyeongsujeungeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng các khoản thu nhập từ thuế khấu trừ thu nhập phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng trong việc bảo vệ quyền lợi và môi trường pháp lý.
- 10원활하다
wonhwalhada
trôi chảy, suôn sẻ
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 원활하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja wonhwalhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang làm việc nhịp nhàng để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 11벌어지다
beoleojida
xảy ra, diễn ra, nổ ra
권리 보호와 법 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 벌어지는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
gwonri bohowa beop munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke beoleojineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau làm việc trong một nền văn hóa bảo vệ quyền lợi và pháp luật là rất đáng quý.
- 12종종
jongjong
thỉnh thoảng, đôi khi
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 종종이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun jongjongi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Có được quyền này là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững của xã hội trong tương lai.
- 13제대로
jedaero
đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu (Theo hình dạng, tiêu chuẩn hay cách thức đúng đắn)
권리 보호와 법 분야에서 제대로는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
gwonri bohowa beop bunyaeseo jedaeroneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bảo vệ quyền và pháp luật, nó được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 14자체
jache
tự thể, tự mình, tự thân
한국 사회의 권리 보호와 법 특성을 올바르게 파악하려면 자체를 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui gwonri bohowa beop teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jachereul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng về bảo vệ quyền lợi và đặc điểm pháp lý của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về chính nó.
- 15고통
gotong
sự đau khổ, sự thống khổ, sự đau đớn
다양한 사회적 논의 과정에서 고통이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gotongi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Nỗi đau được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 16자발적
jabaljeok
tính tự giác
현대 한국에서는 권리 보호와 법 발전과 더불어 자발적이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun gwonri bohowa beop baljeongwa deobuleo jabaljeoki deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, chủ nghĩa tình nguyện đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với việc bảo vệ quyền lợi và phát triển pháp lý.
- 17협상
hyeopsang
sự bàn bạc, sự thương thảo, sự thảo luận
시민들의 일상생활 속에서 협상은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo hyeopsangeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Các cuộc đàm phán vẫn liên quan chặt chẽ đến cuộc sống hàng ngày của người dân.
- 18조정
jojeong
sự điều đình (Việc chen vào giữa nơi đang có tranh cãi, làm cho thỏa hiệp và thương lượng hoặc làm cho hòa giải với nhau)
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 조정과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jojeonggwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến hòa giải.
- 19중재
jungjae
sự hòa giải
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 중재를 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae jungjaereul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng đối với hòa giải để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.
- 20조언
joeon
sự khuyên bảo, lời khuyên
권리 보호와 법 관련 법령과 제도는 조언으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
gwonri bohowa beop gwanryeon beopryeonggwa jedoneun joeoneuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Việc bảo vệ quyền lợi, các luật và thể chế liên quan đến pháp luật đã dần được cải thiện nhờ có tư vấn.
- 21자문
jamun
sự tư vấn
전문가들은 권리 보호와 법 환경의 급격한 변화에 맞춰 자문을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun gwonri bohowa beop hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo jamuneul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng việc tham vấn phải được quản lý một cách có hệ thống để theo kịp những thay đổi nhanh chóng trong việc bảo vệ quyền lợi và môi trường pháp lý.
- 22당하다
danghada
bị, bị thiệt hại, bị lừa
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 당하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa danghagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên đã quyết định chung sức.
- 23권고하다
gwongohada
khuyến cáo (Khuyên bảo tìm kiếm sự đồng tình để làm việc gì đó)
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 권고하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege gwongohaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải nỗ lực tuân thủ các nguyên tắc và đưa ra các khuyến nghị nhất quán.
- 24부패
bupae
sự tha hóa, sự tham nhũng
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 부패가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun bupaega olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là phải loại bỏ nạn tham nhũng một cách hợp lý.
- 25불이익
buliik
sự vô ích, thế bất lợi, sự thiệt hại, điều trở ngại
권리 보호와 법 분야에서 불이익은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
gwonri bohowa beop bunyaeseo buliikeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bảo vệ quyền và pháp luật, bất lợi được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 26서투르다
seotureuda
lóng ngóng, lớ ngớ, chưa thạo (Chưa quen hay không giỏi cái nào đó)
권리 보호와 법 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 서투르는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
gwonri bohowa beop munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke seotureuneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau làm việc trong một nền văn hóa bảo vệ quyền lợi và pháp luật là rất đáng quý.
- 27쓰러지다
sseureojida
gục ngã, ngã khụy, ngã quỵ (Có vấn đề về sức khỏe hay cơ thể nên không giữ được trọng tâm và ngã.
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 쓰러지는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo sseureojineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu và nỗ lực rất nhiều vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 28숨지다
sumjida
tắt thở, trút hơi thở
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 숨지기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge sumjigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan những xung đột khác nhau trong xã hội và chung sống hòa thuận.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.