KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 11

78 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    진학률

    jinhakryul

    tỉ lệ học lên cao, tỉ lệ học tiếp

    고등 교육과 입시 분야에서 진학률은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi bunyaeseo jinhakryuleun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giáo dục đại học và tuyển sinh, tốc độ tiến bộ là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 2
    교육열

    gyoyukyeol

    nhiệt huyết giáo dục, đam mê dành cho giáo dục

    한국 사회의 고등 교육과 입시 특성을 올바르게 파악하려면 교육열을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui godeung gyoyukgwa ipsi teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon gyoyukyeoleul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của giáo dục đại học và kỳ thi tuyển sinh trong xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc niềm đam mê giáo dục.

  • 3
    인재

    injae

    nhân tài

    다양한 사회적 논의 과정에서 인재가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo injaega jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Tài năng được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 4
    기르다

    gireuda

    nuôi dưỡng, rèn luyện

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 기르며 살아가는 모습이 인상적 것으로 확인됩니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge gireumyeo salaganeun moseupi insangjeok geoseuro hwakindoepnida.

    Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên nuôi dạy con cái và sống một cách khôn ngoan.

  • 5
    꼽히다

    kkophida

    thuộc vào, nằm trong, được xếp vào, được chọn vào

    고등 교육과 입시 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 꼽히어 가는 과정이 요구됩니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi kkophieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự tiến bộ trong giáo dục đại học và kỳ thi tuyển sinh, trên hết cần phải có một quá trình tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc cơ bản.

  • 6
    성장하다

    seongjanghada

    trưởng thành, phát triển, tăng trưởng

    변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 성장하기로 했습니다.

    byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa seongjanghagiro haessseupnida.

    Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định cùng hợp lực và phát triển.

  • 7
    이바지하다

    ibajihada

    cống hiến, đóng góp

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 이바지하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege ibajihaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần phải có nỗ lực tuân thủ các nguyên tắc và đóng góp một cách nhất quán.

  • 8
    육박하다

    yukbakhada

    đến gần (tiến sát gần đến đối tượng hay trình độ nào đó)

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 육박하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro yukbakhago geomtohaeya hapnida.

    Chúng ta phải tiếp cận, xem xét từ nhiều góc độ để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.

  • 9
    훨씬

    hwolssin

    hơn hẳn, rất

    전문가들은 고등 교육과 입시 환경의 급격한 변화에 맞춰 훨씬을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun godeung gyoyukgwa ipsi hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo hwolssineul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng cần phải quản lý một cách có hệ thống để phù hợp với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường giáo dục đại học và thi tuyển sinh.

  • 10
    학력

    hakryeok

    học lực, lý lịch học tập

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 학력은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo hakryeokeun keun gachireul jinipnida.

    Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, trình độ học vấn có giá trị rất lớn.

  • 11
    끌어올리다

    kkeuleoolrida

    đưa lên, nâng lên

    고등 교육과 입시 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 끌어올리는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke kkeuleoolrineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa giáo dục đại học và tuyển sinh đại học, thái độ quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau là rất quý giá.

  • 12
    경향

    gyeonghyang

    khuynh hướng, xu hướng

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 경향이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun gyeonghyangi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là các xu hướng phải được thiết lập đúng đắn.

  • 13
    인식되다

    insikdoeda

    được nhận thức

    새로운 정책과 지원 제도가 안정적으로 인식되어 주민들의 만족도가 크게 높아졌습니다.

    saeroun jeongchaekgwa jiwon jedoga anjeongjeokeuro insikdoeeo jumindeului manjokdoga keuge nopajyeossseupnida.

    Khi các chính sách và hệ thống hỗ trợ mới được coi là ổn định, sự hài lòng của người dân tăng lên đáng kể.

  • 14
    유리하다

    yurihada

    có lợi, có ích

    변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 유리하기로 했습니다.

    byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa yurihagiro haessseupnida.

    Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định hợp tác cùng nhau để có lợi thế.

  • 15
    치열하다

    chiyeolhada

    dữ dội, khốc liệt

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 치열하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege chiyeolhaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần phải có những nỗ lực nhất quán và quyết liệt đồng thời tuân thủ các nguyên tắc.

  • 16
    생활기록부

    saenghwalgirokbu

    sổ học sinh, sổ học bạ (Giấy ghi chép tên, địa chỉ, thành tích, nhập học, tốt nghiệp…của học sinh ở trường học)

    현대 한국에서는 고등 교육과 입시 발전과 더불어 생활기록부가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun godeung gyoyukgwa ipsi baljeongwa deobuleo saenghwalgirokbuga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của giáo dục đại học và các kỳ thi tuyển sinh, hồ sơ cuộc sống đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.

  • 17
    수시 모집

    susi mojip

    xét tuyển sớm, tuyển sinh đợt sớm

    시민들의 일상생활 속에서 수시 모집은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo susi mojipeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Tuyển dụng thường xuyên có liên quan chặt chẽ và duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.

  • 18
    지원하다

    jiwonhada

    đăng ký (Muốn đảm nhận công việc hay tham gia vào tổ chức nào đó)/hỗ trợ

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 지원하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja jiwonhago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội hỗ trợ để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 19
    대학 수학 능력 시험

    daehak suhak neungryeok siheom

    kỳ thi năng lực vào đại học, kỳ thi tuyển sinh đại học

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 대학 수학 능력 시험을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae daehak suhak neungryeok siheomeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng đối với Bài kiểm tra năng lực học thuật của trường đại học.

  • 20
    응시하다

    eungsihada

    ứng thí, dự thi

    모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 응시하는 것이 바람직합니다.

    modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage eungsihaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều minh bạch dựa trên các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.

  • 21
    수능

    suneung

    Từ rút gọn của “대학 수학 능력 시험”, tức “kỳ thi tuyển sinh đại học”

    전문가들은 고등 교육과 입시 환경의 급격한 변화에 맞춰 수능을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun godeung gyoyukgwa ipsi hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo suneungeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng CSAT phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường giáo dục đại học và thi tuyển sinh.

  • 22
    정시

    jeongsi

    thời giờ đã định (thời gian hoặc thời điểm đã định)

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 정시는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo jeongsineun keun gachireul jinipnida.

    Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, thời gian đều đặn có giá trị to lớn.

  • 23
    정시 모집

    jeongsi mojip

    kỳ thi tuyển sinh cố định, thi tuyển chính quy

    공공 기관과 교육 현장에서는 정시 모집과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun jeongsi mojipgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến tuyển dụng thường xuyên.

  • 24
    졸업 예정자

    joleop yejeongja

    người dự kiến tốt nghiệp

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 졸업 예정자가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun joleop yejeongjaga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là sinh viên tốt nghiệp tương lai phải được ổn định cuộc sống.

  • 25
    치르다

    chireuda

    trải qua

    고등 교육과 입시 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 치르어 가는 과정이 요구됩니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi chireueo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự tiến bộ trong giáo dục đại học và kỳ thi tuyển sinh, cần phải có quá trình trung thành thực hiện các nguyên tắc cơ bản.

  • 26
    제시하다

    jesihada

    đưa ra, cho thấy

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 제시하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja jesihago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đang đưa ra các đề xuất nhằm hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 27
    요강

    yogang

    đại ý, dàn ý (nội dung trọng tâm hay tóm lược cơ bản)

    다양한 사회적 논의 과정에서 요강이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo yogangi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Bản phác thảo được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quá trình thảo luận xã hội khác nhau.

  • 28
    모집 요강

    mojip yogang

    cẩm nang tuyển sinh

    현대 한국에서는 고등 교육과 입시 발전과 더불어 모집 요강이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun godeung gyoyukgwa ipsi baljeongwa deobuleo mojip yogangi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của giáo dục đại học và kỳ thi tuyển sinh, các nguyên tắc tuyển dụng đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.

  • 29
    선발하다

    seonbalhada

    tuyển chọn

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 선발할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago seonbalhal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch và lựa chọn cẩn thận với tầm nhìn dài hạn.

  • 30
    재외국민

    jaeoegukmin

    người gốc Hàn Quốc (thời Choson) nhưng nhiều thế hệ đã định cư ở nước ngoài (chủ yếu là ở Trung Quốc) và mang quốc tịch nước ngoài.

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 재외국민과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jaeoegukmingwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến người Hàn Quốc ở nước ngoài.

  • 31
    전형

    jeonhyeong

    sự tuyển chọn, sự lựa chọn

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 전형을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae jeonhyeongeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng tính điển hình để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 32
    멘토링

    mentoring

    Mentoring, sự cố vấn, sự kèm cặp

    고등 교육과 입시 관련 법령과 제도는 멘토링으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi gwanryeon beopryeonggwa jedoneun mentoringeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến giáo dục đại học và thi tuyển sinh đã dần được hoàn thiện nhờ hoạt động tư vấn.

  • 33
    이중

    ijung

    đôi, hai, gấp đôi

    전문가들은 고등 교육과 입시 환경의 급격한 변화에 맞춰 이중을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun godeung gyoyukgwa ipsi hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo ijungeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng cả hai phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường giáo dục đại học và thi tuyển sinh.

  • 34
    교육청

    gyoyukcheong

    Sở giáo dục

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 교육청은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo gyoyukcheongeun keun gachireul jinipnida.

    Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, Văn phòng Giáo dục có giá trị to lớn.

  • 35
    멘티

    menti

    (mentee) người học hỏi, học trò, người nhận lời khuyên, chỉ dạy

    공공 기관과 교육 현장에서는 멘티와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun mentiwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến người được cố vấn.

  • 36
    재학중이다

    jaehakjungida

    đang theo học , đang học

    고등 교육과 입시 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 재학중이는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke jaehakjungineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa giáo dục đại học và thi tuyển sinh, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng đến trường là rất có giá trị.

  • 37
    방과 후

    banggwa hu

    sau giờ học

    고등 교육과 입시 분야에서 방과 후는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi bunyaeseo banggwa huneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giáo dục đại học và tuyển sinh, sau giờ học được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 38
    장려하다

    jangryeohada

    khuyến khích, động viên

    변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 장려하기로 했습니다.

    byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa jangryeohagiro haessseupnida.

    Chúng tôi quyết định khuyến khích tất cả các thành viên cùng nhau làm việc để tích cực ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại.

  • 39
    조성

    joseong

    sự tạo thành, sự tạo dựng/sự cấu thành, sự xây dựng

    다양한 사회적 논의 과정에서 조성이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo joseongi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Thành phần được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 40
    개최하다

    gaechoehada

    tổ chức

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 개최하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro gaechoehago geomtohaeya hapnida.

    Nó phải được tổ chức, xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.

  • 41
    대학원

    daehakwon

    trường cao học, trường sau đại học (cơ quan dành cho người đã tốt nghiệp đại học được giáo dục chuyên môn và nghiên cứu)

    시민들의 일상생활 속에서 대학원은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo daehakwoneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Các trường sau đại học có liên quan chặt chẽ đến cuộc sống hàng ngày của người dân.

  • 42
    인문학

    inmunhak

    nhân văn học (Ngành học nghiên cứu về những lĩnh vực như văn học, lịch sử, triết học, ngôn ngữ)

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 인문학과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon inmunhakgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến nhân văn.

  • 43
    교원

    gyowon

    giáo viên

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 교원을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae gyowoneul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng giáo viên để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 44
    양성하다

    yangseonghada

    bồi dưỡng, đào tạo

    모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 양성하는 것이 바람직합니다.

    modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage yangseonghaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều được đào tạo một cách minh bạch theo nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.

  • 45
    설립되다

    seolripdoeda

    được thành lập

    사회 전반의 투명성과 공정성을 확립하는 과정에서 관련 법안이 순조롭게 설립되었습니다.

    sahoe jeonbanui tumyeongseonggwa gongjeongseongeul hwakriphaneun gwajeongeseo gwanryeon beopani sunjoropge seolripdoeeossseupnida.

    Trong quá trình thiết lập sự minh bạch và công bằng trong toàn xã hội, các luật liên quan đã được ban hành một cách suôn sẻ.

  • 46
    제빵

    jeppang

    việc làm bánh mì

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 제빵은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo jeppangeun keun gachireul jinipnida.

    Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, nghề làm bánh có giá trị rất lớn.

  • 47
    간호

    ganho

    điều dưỡng

    공공 기관과 교육 현장에서는 간호와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun ganhowa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến điều dưỡng.

  • 48
    방송통신대학교

    bangsongtongsindaehakgyo

    đại học thông tin truyền thông, đạo học thông tin viễn thông

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 방송통신대학교가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun bangsongtongsindaehakgyoga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là Đại học Mở Hàn Quốc phải được thành lập đúng cách.

  • 49
    지식

    jisik

    tri thức, kiến thức

    고등 교육과 입시 분야에서 지식은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi bunyaeseo jisikeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giáo dục đại học và tuyển sinh, kiến ​​thức được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 50
    연구하다

    yeonguhada

    nghiên cứu

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 연구하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja yeonguhago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đang tiến hành nghiên cứu để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 51
    논문

    nonmun

    luận văn

    다양한 사회적 논의 과정에서 논문이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo nonmuni jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Giấy tờ được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 52
    석사학위

    seoksahakwi

    học vị thạc sĩ

    현대 한국에서는 고등 교육과 입시 발전과 더불어 석사학위가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun godeung gyoyukgwa ipsi baljeongwa deobuleo seoksahakwiga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của giáo dục đại học và các kỳ thi tuyển sinh, bằng thạc sĩ đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.

  • 53
    박사학위

    baksahakwi

    học vị tiến sĩ

    시민들의 일상생활 속에서 박사학위는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo baksahakwineun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Bằng tiến sĩ có liên quan chặt chẽ đến cuộc sống hàng ngày của người dân.

  • 54
    연구

    yeongu

    sự nghiên cứu

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 연구와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon yeonguwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến nghiên cứu của mình.

  • 55
    경영

    gyeongyeong

    kinh doanh

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 경영을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae gyeongyeongeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng quản lý để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 56
    특정

    teukjeong

    sự riêng biệt, sự cá biệt

    고등 교육과 입시 관련 법령과 제도는 특정으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi gwanryeon beopryeonggwa jedoneun teukjeongeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Vì những lý do cụ thể, luật pháp và hệ thống liên quan đến giáo dục đại học và thi tuyển sinh đã dần được hoàn thiện.

  • 57
    직업인

    jikeopin

    người hành nghề, nhân viên làm việc

    전문가들은 고등 교육과 입시 환경의 급격한 변화에 맞춰 직업인을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun godeung gyoyukgwa ipsi hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo jikeopineul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng các chuyên gia phải được quản lý một cách có hệ thống để đáp ứng những thay đổi nhanh chóng trong môi trường giáo dục đại học và thi tuyển sinh.

  • 58
    직장인

    jikjangin

    người đi làm

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 직장인은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo jikjangineun keun gachireul jinipnida.

    Là mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, nhân viên văn phòng có giá trị rất lớn.

  • 59
    확보

    hwakbo

    sự đảm bảo

    공공 기관과 교육 현장에서는 확보와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun hwakbowa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến an ninh.

  • 60
    수여하다

    suyeohada

    trao tặng, phong tặng

    모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 수여하는 것이 바람직합니다.

    modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage suyeohaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều đưa ra giải thưởng một cách minh bạch dựa trên các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.

  • 61
    취득

    chwideuk

    sự có được, sự lấy được

    고등 교육과 입시 분야에서 취득은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi bunyaeseo chwideukeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giáo dục đại học và tuyển sinh, tiếp thu là một khái niệm rất quan trọng.

  • 62
    추세

    chuse

    xu thế, khuynh hướng

    한국 사회의 고등 교육과 입시 특성을 올바르게 파악하려면 추세를 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui godeung gyoyukgwa ipsi teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon chusereul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của giáo dục đại học và kỳ thi tuyển sinh trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc các xu hướng.

  • 63
    훌쩍

    huljjeok

    bỗng, phổng (Hình ảnh lớn hoặc trở nên to hơn nhiều so với thông thường)

    다양한 사회적 논의 과정에서 훌쩍이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo huljjeoki jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Nó được sử dụng như một tiêu chuẩn quan trọng để đánh giá trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 64
    단기 어학연수

    dangi eohakyeonsu

    du học tiếng ngắn hạn (D4)

    현대 한국에서는 고등 교육과 입시 발전과 더불어 단기 어학연수가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun godeung gyoyukgwa ipsi baljeongwa deobuleo dangi eohakyeonsuga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, đào tạo ngôn ngữ ngắn hạn đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của giáo dục đại học và kỳ thi tuyển sinh.

  • 65
    각종

    gakjong

    các loại, các thứ, các chủng loại

    시민들의 일상생활 속에서 각종은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo gakjongeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Trong cuộc sống hàng ngày của người dân, nhiều thứ khác nhau có liên quan và duy trì chặt chẽ.

  • 66
    애쓰다

    aesseuda

    cố gắng, gắng sức

    고등 교육과 입시 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 애쓰는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke aesseuneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa giáo dục đại học và tuyển sinh đại học, thái độ quan tâm lẫn nhau và làm việc cùng nhau là rất có giá trị.

  • 67
    흥미롭다

    heungmiropda

    hứng thú, hứng khởi, thú vị

    현대 사회에서 나타나는 여러 현상들을 균형 잡힌 시각으로 바라보면 매우 흥미롭다 측면이 많습니다.

    hyeondae sahoeeseo natananeun yeoreo hyeonsangdeuleul gyunhyeong japhin sigakeuro barabomyeon maeu heungmiropda cheukmyeoni manhseupnida.

    Nếu nhìn vào những hiện tượng khác nhau xuất hiện trong xã hội hiện đại từ góc độ cân bằng thì có nhiều khía cạnh rất thú vị.

  • 68
    국방부

    gukbangbu

    Bộ quốc phòng

    고등 교육과 입시 관련 법령과 제도는 국방부로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi gwanryeon beopryeonggwa jedoneun gukbangburo inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Các luật và hệ thống liên quan đến giáo dục đại học và thi tuyển sinh đã từng bước được Bộ Quốc phòng hoàn thiện.

  • 69
    공군

    gonggun

    không quân

    전문가들은 고등 교육과 입시 환경의 급격한 변화에 맞춰 공군을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun godeung gyoyukgwa ipsi hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo gongguneul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng Không quân phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường giáo dục đại học và thi tuyển sinh.

  • 70
    육군

    yukgun

    lục quân (Quân đội đảm nhận việc chiến đấu trên đất liền)

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 육군은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo yukguneun keun gachireul jinipnida.

    Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, quân đội có giá trị rất lớn.

  • 71
    포격 훈련

    pogyeok hunryeon

    huấn luyện, tập trận pháo kích

    공공 기관과 교육 현장에서는 포격 훈련과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun pogyeok hunryeongwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến huấn luyện pháo binh.

  • 72
    국토교통부

    guktogyotongbu

    (Ministry of Land, Infrastructure and Transport) – Bộ Giao thông cơ sở hạ tầng và Lãnh thổ

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 국토교통부가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun guktogyotongbuga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng và Giao thông vận tải phải được thành lập phù hợp.

  • 73
    이착륙

    ichakryuk

    sự cất cánh và hạ cánh

    고등 교육과 입시 분야에서 이착륙은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    godeung gyoyukgwa ipsi bunyaeseo ichakryukeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giáo dục đại học và tuyển sinh, cất cánh và hạ cánh được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 74
    보도하다

    bodohada

    đưa tin, đăng tin

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 보도하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja bodohago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội báo cáo để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 75
    독특하다

    dokteukhada

    đặc sắc, đặc biệt

    지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 독특하는 계기를 마련했습니다.

    jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge dokteukhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.

    Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan và độc đáo.

  • 76
    이어

    ieo

    tiếp theo

    현대 한국에서는 고등 교육과 입시 발전과 더불어 이어가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun godeung gyoyukgwa ipsi baljeongwa deobuleo ieoga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của giáo dục đại học và kỳ thi tuyển sinh đại học, ngôn ngữ đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.

  • 77
    기도하다

    gidohada

    cầu nguyện, cầu xin

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 기도할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago gidohal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và cầu nguyện lâu dài.

  • 78
    게재하다

    gejaehada

    đăng

    변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 게재하기로 했습니다.

    byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa gejaehagiro haessseupnida.

    Để tích cực ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định cùng nhau hợp tác để xuất bản.