KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 29
42 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1생계
saenggye
sinh kế, kế sinh nhai (Hoàn cảnh hay cách thức duy trì cuộc sống thông qua hoạt động kinh tế thiết yếu cho việc ăn ở mặc)
취업하기 분야에서 생계는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
chwieophagi bunyaeseo saenggyeneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực tìm việc làm, sinh kế được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 2기여하다
giyeohada
đóng góp, góp phần
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 기여하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja giyeohago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang góp phần hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 3안정적
anjeongjeok
tính ổn định, mang tính ổn định
다양한 사회적 논의 과정에서 안정적이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo anjeongjeoki jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Sự ổn định được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 4실업률
sileopryul
tỷ lệ thất nghiệp
현대 한국에서는 취업하기 발전과 더불어 실업률이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun chwieophagi baljeongwa deobuleo sileopryuli deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của việc làm, vấn đề thất nghiệp đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
- 5자영업
jayeongeop
công việc tự kinh doanh, công việc tự quản lý
시민들의 일상생활 속에서 자영업은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo jayeongeopeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Việc tự làm chủ có liên quan chặt chẽ đến cuộc sống hàng ngày của người dân.
- 6비율
biyul
tỉ lệ
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 비율과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon biyulgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến tỷ lệ này.
- 7낮다
najda
thấp
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 낮는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo najneun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu và nỗ lực hết mình vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 8측면
cheukmyeon
phương diện, mặt (Một phần của hiện tượng hay sự vật)
취업하기 관련 법령과 제도는 측면으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
chwieophagi gwanryeon beopryeonggwa jedoneun cheukmyeoneuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và hệ thống liên quan đến việc làm đã dần được hoàn thiện do nhiều khía cạnh khác nhau.
- 9치열하다
chiyeolhada
dữ dội, khốc liệt
취업하기 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 치열해야 합니다.
chwieophagi baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro chiyeolhaeya hapnida.
Để thúc đẩy phát triển việc làm, các hệ thống liên quan phải được tăng cường tích cực.
- 10비정규직
bijeonggyujik
vị trí tạm thời, chức vụ không chính thức
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 비정규직은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo bijeonggyujikeun keun gachireul jinipnida.
Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, những người lao động không thường xuyên có giá trị rất lớn.
- 11상대적
sangdaejeok
mang tính đối kháng, mang tính đối sánh
공공 기관과 교육 현장에서는 상대적과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun sangdaejeokgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến giáo dục tương đối.
- 12임금
imgeum
tiền lương
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 임금이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun imgeumi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là tiền lương phải được thiết lập hợp lý.
- 13보장하다
bojanghada
bảo đảm
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 보장할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago bojanghal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và đảm bảo tầm nhìn dài hạn.
- 14확대하다
hwakdaehada
mở rộng
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 확대하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa hwakdaehagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định hợp lực và mở rộng.
- 15패키지
paekiji
(package) bưu kiện, bưu phẩm
다양한 사회적 논의 과정에서 패키지가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo paekijiga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Các gói được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 16실천
silcheon
việc đưa vào thực tiễn, việc thực hiện
현대 한국에서는 취업하기 발전과 더불어 실천이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun chwieophagi baljeongwa deobuleo silcheoni deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của việc kiếm việc làm, việc thực tập đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
- 17지원금
jiwongeum
tiền hỗ trợ, tiền tài trợ
시민들의 일상생활 속에서 지원금은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo jiwongeumeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Trợ cấp có liên quan chặt chẽ và duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.
- 18단계적
dangyejeok
sự dần dần từng bước
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 단계적과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon dangyejeokgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết về từng giai đoạn.
- 19권장하다
gwonjanghada
khuyến khích, cổ vũ, động viên
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 권장하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge gwonjanghaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để khuyến khích các vấn đề một cách khôn ngoan.
- 20육아
yuka
sự nuôi dạy trẻ, sự trông nom và nuôi nấng trẻ con.
취업하기 관련 법령과 제도는 육아로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
chwieophagi gwanryeon beopryeonggwa jedoneun yukaro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và hệ thống liên quan đến việc làm đã dần được cải thiện nhờ việc chăm sóc trẻ em.
- 21근무
geunmu
sự làm việc, công việc
전문가들은 취업하기 환경의 급격한 변화에 맞춰 근무를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun chwieophagi hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo geunmureul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng công việc phải được quản lý một cách có hệ thống để đáp ứng những thay đổi nhanh chóng của môi trường việc làm.
- 22은퇴
euntoe
sự nghỉ hưu, sự về hưu
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 은퇴는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo euntoeneun keun gachireul jinipnida.
Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, việc nghỉ hưu có giá trị rất lớn.
- 23이루어지다
irueojida
được thực hiện
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 이루어지기 위해 적극 협력하고 있는 상황입니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge irueojigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issneun sanghwangipnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đạt được sự hài hòa.
- 24고용 안정
goyong anjeong
ổn định việc làm
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 고용 안정이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun goyong anjeongi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là đảm bảo việc làm phải được thiết lập phù hợp.
- 25진로
jinro
tiền đồ, con đường sau này, con đường tương lai
취업하기 분야에서 진로는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
chwieophagi bunyaeseo jinroneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực tìm việc làm, con đường sự nghiệp được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 26조회
johoe
sự kiểm tra, sự xác nhận
한국 사회의 취업하기 특성을 올바르게 파악하려면 조회를 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui chwieophagi teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon johoereul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm việc làm trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc kết quả tìm kiếm.
- 27허용되다
heoyongdoeda
được chấp thuận, được thừa nhận
사회 전반의 투명성과 공정성을 확립하는 과정에서 관련 법안이 순조롭게 허용되었습니다.
sahoe jeonbanui tumyeongseonggwa gongjeongseongeul hwakriphaneun gwajeongeseo gwanryeon beopani sunjoropge heoyongdoeeossseupnida.
Trong quá trình thiết lập sự minh bạch và công bằng trong toàn xã hội, các luật liên quan đã được thông qua một cách suôn sẻ.
- 28주어지다
jueojida
được quy định, được cho sẵn
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 주어지기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge jueojigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đạt được sự hài hòa.
- 29범위
beomwi
phạm vi
시민들의 일상생활 속에서 범위는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo beomwineun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Trong cuộc sống hàng ngày của người dân, phạm vi có liên quan chặt chẽ và được duy trì.
- 30탐색하다
tamsaekhada
tìm hiểu, tìm kiếm
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 탐색하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa tamsaekhagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định cùng nhau khám phá.
- 31갖추다
gajchuda
trang bị, có
취업하기 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 갖추는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
chwieophagi munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke gajchuneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong văn hóa việc làm, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau làm việc là rất có giá trị.
- 32살펴보다
salpyeoboda
xem xét (Tìm hay tìm hiểu cái gì đó), suy xét (Cân nhắc suy nghĩ một cách tỉ mỉ)
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 살펴보는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo salpyeoboneun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu và nỗ lực để đảm bảo sự phát triển tích cực trong xã hội của chúng ta.
- 33유리하다
yurihada
có lợi
취업하기 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 유리해야 합니다.
chwieophagi baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro yurihaeya hapnida.
Để thúc đẩy phát triển việc làm, các hệ thống liên quan phải được thúc đẩy tích cực.
- 34수준
sujun
trình độ, tiêu chuẩn (Mức độ trở thành tiêu chuẩn phán đoán giá trị hay chất lượng… của sự vật)
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 수준은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo sujuneun keun gachireul jinipnida.
Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, trình độ có giá trị rất lớn.
- 35높이다
nopida
nâng cao, nâng lên
취업하기 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 높이어 가는 과정이 요구됩니다.
chwieophagi baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi nopieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự thăng tiến trong việc làm, trước hết cần phải có quá trình cải tiến một cách trung thực các nguyên tắc cơ bản.
- 36대우
daeu
sự đãi ngộ
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 대우가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun daeuga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là việc điều trị phải được thiết lập đúng cách.
- 37꼼꼼히
kkomkkomhi
một cách cẩn thận, một cách tỉ mỉ
취업하기 분야에서 꼼꼼히는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
chwieophagi bunyaeseo kkomkkomhineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực xin việc, sự kỹ lưỡng được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 38표현하다
pyohyeonhada
biểu hiện, thể hiện, bày tỏ, thổ lộ
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 표현하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa pyohyeonhagiro haessseupnida.
Để tích cực ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên đã quyết định chung sức và thể hiện mình.
- 39부당하다
budanghada
không chính đáng, bất chính
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 부당하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege budanghaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần có những nỗ lực nhất quán trong khi tuân thủ các nguyên tắc.
- 40박람회
bakramhoe
cuộc trưng bày, cuộc triển lãm, hội chợ
현대 한국에서는 취업하기 발전과 더불어 박람회가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun chwieophagi baljeongwa deobuleo bakramhoega deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của việc làm, các hội chợ đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
- 41개최되다
gaechoedoeda
được tổ chức
기술 발전과 사회적 요구에 힘입어 새로운 기준이 마련되고 신속하게 개최되었습니다.
gisul baljeongwa sahoejeok yogue himipeo saeroun gijuni maryeondoego sinsokhage gaechoedoeeossseupnida.
Được thúc đẩy bởi những tiến bộ công nghệ và nhu cầu xã hội, các tiêu chuẩn mới đã được thiết lập và duy trì một cách nhanh chóng.
- 42실제로
siljero
trong thực tế, trên thực tế
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 실제로와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon siljerowa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết về tình hình thực tế.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.