KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 38

18 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    이끌다

    ikkeulda

    dẫn, dắt, dẫn dắt

    고조선의 건국 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 이끌는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    gojoseonui geonguk munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke ikkeulneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa thành lập Gojoseon, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau lãnh đạo là rất có giá trị.

  • 2
    제정 수립

    jejeong surip

    sự thiết lập chính thể / đế chế

    한국 사회의 고조선의 건국 특성을 올바르게 파악하려면 제정 수립을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui gojoseonui geonguk teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jejeong suripeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng về đặc điểm hình thành của Gojoseon trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về sự hình thành của nó.

  • 3
    – 대조영

    – daejoyeong

    Daejoyeong, Đại Tộ Vinh

    다양한 사회적 논의 과정에서 – 대조영이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo – daejoyeongi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Trong quá trình thảo luận xã hội, Daejoyoung được sử dụng như một tiêu chuẩn phán đoán quan trọng.

  • 4
    – 왕건

    – wanggeon

    Wang Keon; Vương Kiện

    현대 한국에서는 고조선의 건국 발전과 더불어 – 왕건이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun gojoseonui geonguk baljeongwa deobuleo – wanggeoni deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của việc thành lập Gojoseon – Wang Geon nhận được nhiều sự quan tâm hơn.

  • 5
    – 이성계

    – iseonggye

    Lee Seong Gye; Lý Thành Quế

    시민들의 일상생활 속에서 – 이성계는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo – iseonggyeneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Trong cuộc sống hàng ngày của người dân, thế giới không đồng nhất có liên quan và duy trì chặt chẽ.

  • 6
    부족

    bujok

    bộ tộc

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 부족과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon bujokgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin chi tiết liên quan đến sự thiếu hụt.

  • 7
    숭배하다

    sungbaehada

    sùng bái, tôn sùng

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 숭배하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege sungbaehaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải có nỗ lực tuân thủ các nguyên tắc và tôn trọng chúng một cách nhất quán.

  • 8
    신석기시대

    sinseokgisidae

    thời kì đồ đá mới, thời đại đồ đá mới

    고조선의 건국 관련 법령과 제도는 신석기시대로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    gojoseonui geonguk gwanryeon beopryeonggwa jedoneun sinseokgisidaero inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và thể chế liên quan đến việc thành lập Gojoseon đã dần được hoàn thiện kể từ thời kỳ đồ đá mới.

  • 9
    주장하다

    jujanghada

    chủ trương, khẳng định

    고조선의 건국 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 주장해야 합니다.

    gojoseonui geonguk baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro jujanghaeya hapnida.

    Để thúc đẩy sự hình thành và phát triển của Gojoseon, các tổ chức liên quan phải được vận động tích cực.

  • 10
    물리치다

    mulrichida

    đánh tan, đánh lui, đẩy lùi, đánh đuổi

    고조선의 건국 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 물리치어 가는 과정이 요구됩니다.

    gojoseonui geonguk baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi mulrichieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự thành lập và phát triển của Gojoseon, quá trình trung thành đánh bại các nguyên tắc cơ bản là cần thiết hơn hết.

  • 11
    다스리다

    daseurida

    cai trị, thống trị, điều hành

    고조선의 건국 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 다스리는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    gojoseonui geonguk munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke daseurineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong nền văn hóa thành lập Gojoseon, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau quản lý là rất có giá trị.

  • 12
    굽어보다

    gupeoboda

    nhìn xuống

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 굽어보는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo gupeoboneun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực đóng góp vào sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 13
    펼치다

    pyeolchida

    tạo nên (Thực hiện ước mơ hay kế hoạch… trong thực tế)

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 펼치기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge pyeolchigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để khắc phục một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và giải quyết chúng một cách hài hòa.

  • 14
    홍익인간

    hongikingan

    nhân đạo, chủ nghĩa nhân đạo

    한국 사회의 고조선의 건국 특성을 올바르게 파악하려면 홍익인간을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui gojoseonui geonguk teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon hongikinganeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng về đặc điểm hình thành của Gojoseon trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về Hongik Ingan.

  • 15
    그러자

    geureoja

    thế là, thế rồi

    다양한 사회적 논의 과정에서 그러자가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo geureojaga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Nó được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 16
    동굴

    donggul

    hang động

    현대 한국에서는 고조선의 건국 발전과 더불어 동굴이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun gojoseonui geonguk baljeongwa deobuleo dongguli deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, hang động đã nhận được nhiều sự chú ý hơn với sự phát triển của Gojoseon.

  • 17
    견디다

    gyeondida

    chịu đựng, cầm cự

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 견디는 노력을 기울이고 있는 상황입니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo gyeondineun noryeokeul giuligo issneun sanghwangipnida.

    Chúng ta đang ở trong tình thế mà mọi người đều đi đầu và nỗ lực kiên trì vì sự phát triển tích cực của xã hội.

  • 18
    무럭무럭

    mureokmureok

    vùn vụt

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 무럭무럭과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon mureokmureokgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin chi tiết liên quan đến sức khỏe.