KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 43

33 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    위기

    wigi

    nguy cơ, khủng hoảng (Đỉnh điểm nguy hiểm. Thời điểm khó khăn và nguy hiểm)

    역사 인물 분야에서 위기는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    yeoksa inmul bunyaeseo wigineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực nhân vật lịch sử, khủng hoảng được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 2
    쳐들어오다

    chyeodeuleooda

    kéo đến, ập tới

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 쳐들어오는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo chyeodeuleooneun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 3
    패하다

    paehada

    bại, thua

    지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 패하는 계기를 마련했습니다.

    jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge paehaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.

    Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.

  • 4
    일부러

    ilbureo

    cố ý, cố tình

    현대 한국에서는 역사 인물 발전과 더불어 일부러가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun yeoksa inmul baljeongwa deobuleo ilbureoga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của các nhân vật lịch sử, họ ngày càng được chú ý nhiều hơn.

  • 5
    한꺼번에

    hankkeobeone

    vào một lần, một lượt

    시민들의 일상생활 속에서 한꺼번에는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo hankkeobeoneneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Chúng liên quan chặt chẽ và duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.

  • 6
    터뜨리다

    teotteurida

    làm vỡ tung, làm bung ra

    역사 인물 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 터뜨리는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    yeoksa inmul munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke teotteurineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa các nhân vật lịch sử, thái độ quan tâm lẫn nhau, cùng nhau làm việc là rất quý giá.

  • 7
    물리치다

    mulrichida

    đánh tan, đánh lui, đẩy lùi, đánh đuổi

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 물리치는 노력을 기울이고 있는 상황입니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo mulrichineun noryeokeul giuligo issneun sanghwangipnida.

    Chúng ta đang ở trong tình thế mà mọi người đều đi đầu và nỗ lực đánh bại nó vì sự phát triển tích cực của xã hội.

  • 8
    거란

    georan

    Khiết Đan hay Khất Đan (chữ Hán: 契丹)

    역사 인물 관련 법령과 제도는 거란으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    yeoksa inmul gwanryeon beopryeonggwa jedoneun georaneuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến các nhân vật lịch sử dần được hoàn thiện nhờ thời Khiết Đan.

  • 9
    앞두다

    apduda

    trước mắt còn, còn, trước (…) là còn…

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 앞두며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge apdumyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên có cuộc sống khôn ngoan.

  • 10
    멀리하다

    meolrihada

    xa lánh, tránh xa

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 멀리하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja meolrihago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đang tránh xa nó để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 11
    가로막다

    garomakda

    chắn ngang, chặn ngang

    역사 인물 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 가로막는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    yeoksa inmul munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke garomakneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa các nhân vật lịch sử, thái độ quan tâm đến nhau, sát cánh cùng nhau là rất quý giá.

  • 12
    여진족

    yeojinjok

    bộ tộc Nữ chân – Jurchen (có tổ tiên là người Mạt Hạt)

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 여진족이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun yeojinjoki olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là người Jurchen phải được định cư hợp lý.

  • 13
    전술

    jeonsul

    chiến thuật

    역사 인물 분야에서 전술은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    yeoksa inmul bunyaeseo jeonsuleun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực nhân vật lịch sử, chiến thuật được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 14
    화포

    hwapo

    hoả pháo (Vũ khí bắn đạn bằng sức mạnh của hoá chất ví dụ như đại pháo)

    한국 사회의 역사 인물 특성을 올바르게 파악하려면 화포를 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui yeoksa inmul teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon hwaporeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của các nhân vật lịch sử trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về Hwapo.

  • 15
    활약

    hwalyak

    sự hoạt động tích cực, sự hoạt động sôi động (Việc hoạt động một cách sôi nổi)

    다양한 사회적 논의 과정에서 활약이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo hwalyaki jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Hoạt động được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quá trình thảo luận xã hội khác nhau.

  • 16
    물러나다

    mulreonada

    rút khỏi, rời bỏ, rút lui

    역사 인물 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 물러나는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    yeoksa inmul munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke mulreonaneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa các nhân vật lịch sử, thái độ quan tâm lẫn nhau, cùng nhau bước xuống là một điều rất đáng quý.

  • 17
    홍길동전

    honggildongjeon

    truyện Hong Gil Dong (Tiểu thuyết bằng chữ Hàn đầu tiên của Hàn Quốc được viết bởi nhà văn Heo Gyoon; có giá trị phê phán xã hội đương thời thông qua nhân vật chính Hong Gil Dong vốn là con thiếp)

    시민들의 일상생활 속에서 홍길동전은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo honggildongjeoneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Câu chuyện về Hong Gil-dong tiếp tục gắn liền với cuộc sống hàng ngày của người dân.

  • 18
    소설

    soseol

    tiểu thuyết

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 소설과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon soseolgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến cuốn tiểu thuyết.

  • 19
    친정아버지

    chinjeongabeoji

    cha ruột, cha đẻ (cách gọi của con gái sau khi đi lấy chồng)

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 친정아버지를 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae chinjeongabeojireul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hòa hợp, cần có thái độ tôn trọng cha ruột của mình.

  • 20
    흉년

    hyungnyeon

    năm mất mùa

    역사 인물 관련 법령과 제도는 흉년으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    yeoksa inmul gwanryeon beopryeonggwa jedoneun hyungnyeoneuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến các nhân vật lịch sử dần được hoàn thiện do mùa màng thất bát.

  • 21
    바라보다

    baraboda

    quan sát, theo dõi

    역사 인물 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 바라보는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    yeoksa inmul munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke baraboneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa các nhân vật lịch sử, thái độ coi nhau, nhìn nhau là rất quý giá.

  • 22
    빼어나다

    ppaeeonada

    vượt trội, nổi bật

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 빼어나는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo ppaeeonaneun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều gương mẫu và nỗ lực vượt bậc vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 23
    자랑하다

    jaranghada

    khoe mẽ, khoe khoang, khoe, ngợi khen

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 자랑하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege jaranghaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần phải có nỗ lực đề cao các nguyên tắc và tự hào một cách nhất quán.

  • 24
    선행

    seonhaeng

    việc thiện, việc tốt

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 선행이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun seonhaengi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là phải thiết lập những việc làm tốt.

  • 25
    베풀다

    bepulda

    ban tặng, trao cho (Giúp đỡ hoặc làm cho người khác nhận đãi ngộ)

    역사 인물 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 베풀어 가는 과정이 요구됩니다.

    yeoksa inmul baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi bepuleo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển của các nhân vật lịch sử, trước hết cần phải có quá trình vận dụng một cách trung thực những nguyên tắc cơ bản.

  • 26
    외치다

    oechida

    hò hét, kêu gọi (Chủ trương một cách mạnh mẽ)

    역사 인물 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 외치는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    yeoksa inmul munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke oechineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa các nhân vật lịch sử, thái độ quan tâm lẫn nhau, cùng nhau hò hét là rất quý giá.

  • 27
    그러자

    geureoja

    thế là, thế rồi (Cách viết rút gọn của ‘그리하자’)

    다양한 사회적 논의 과정에서 그러자가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있는 상황입니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo geureojaga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issneun sanghwangipnida.

    Nó đang được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 28
    체포되다

    chepodoeda

    bị bắt giữ

    제43과의 주요 내용에 따르면 다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 체포되었습니다.

    je43gwaui juyo naeyonge ttareumyeon dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi chepodoeeossseupnida.

    Theo nội dung chính của Bài 43, sau khi thu thập nhiều ý kiến ​​khác nhau, những tiếng nói thực tế từ thực địa đã được nắm bắt một cách trung thực trong chủ trương.

  • 29
    당당하다

    dangdanghada

    đường hoàng, thẳng thắn, ngay thẳng, mạnh dạn

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 당당할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago dangdanghal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên có tầm nhìn dài hạn, lập kế hoạch cẩn thận và thực hiện những bước đi táo bạo.

  • 30
    형무소

    hyeongmuso

    nhà tù, trại giam

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 형무소와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon hyeongmusowa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến nhà tù.

  • 31
    갇히다

    gathida

    bị nhốt, bị giam, bị trói buộc

    역사 인물 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 갇히는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    yeoksa inmul munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke gathineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa của các nhân vật lịch sử, thái độ quan tâm lẫn nhau, gắn bó với nhau là rất quý giá.

  • 32
    쏟다

    ssotda

    dồn sức, tâm huyết

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 쏟는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo ssotneun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 33
    학식

    haksik

    học vấn và kiến thức

    전문가들은 역사 인물 환경의 급격한 변화에 맞춰 학식을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun yeoksa inmul hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo haksikeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng tri thức phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng của môi trường của các nhân vật lịch sử.