KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 22
45 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1집행하다
jiphaenghada
thi hành, thực thi
행정부 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 집행해야 합니다.
haengjeongbu baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro jiphaenghaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển của nền hành chính, các hệ thống liên quan phải được triển khai tích cực.
- 2행정
haengjeong
hành chính (Sự lãnh đạo và quản lý đất nước của chính phủ theo pháp luật)
한국 사회의 행정부 특성을 올바르게 파악하려면 행정을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui haengjeongbu teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon haengjeongeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng về đặc điểm quản lý trong xã hội Hàn Quốc cần phải hiểu sâu về quản trị.
- 3공익
gongik
công ích, lợi ích chung (Lợi ích của toàn thể xã hội)
다양한 사회적 논의 과정에서 공익이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gongiki jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Lợi ích công cộng được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 4배정
baejeong
sự phân công, sự ấn định (Sự phân chia và định ra một cách hợp lý về quyền lợi, nghĩa vụ, lợi ích v.v…)
현대 한국에서는 행정부 발전과 더불어 배정이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun haengjeongbu baljeongwa deobuleo baejeongi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, việc phân bổ đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của nền hành chính.
- 5살림
salrim
cuộc sống, đời sống
시민들의 일상생활 속에서 살림은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo salrimeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Trong cuộc sống hàng ngày của người dân, sinh kế có mối quan hệ chặt chẽ và được duy trì.
- 6이끌다
ikkeulda
lãnh đạo, dẫn dắt
행정부 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 이끌는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
haengjeongbu munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke ikkeulneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong văn hóa hành chính, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng lãnh đạo là rất quý giá.
- 7채택하다
chaetaekhada
lựa chọn, tuyển chọn
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 채택하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege chaetaekhaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải nỗ lực tuân thủ các nguyên tắc và áp dụng chúng một cách nhất quán.
- 8국무총리
gukmuchongri
thủ tướng chính phủ (Cán bộ chỉ huy của các bộ trưởng, hỗ trợ cho tổng thống và tổng phụ trách quản lý những công việc mang tính quốc gia)
행정부 관련 법령과 제도는 국무총리로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
haengjeongbu gwanryeon beopryeonggwa jedoneun gukmuchongriro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Pháp luật và các hệ thống liên quan đến hành chính đã từng bước được hoàn thiện dưới thời Thủ tướng Chính phủ.
- 9부
bu
bộ
행정부에는 교육부, 외교부, 법무부 등 각 행정 업무를 총괄하는 여러 부가 설치되어 있습니다.
haengjeongbueneun gyoyukbu, oegyobu, beopmubu deung gak haengjeong eopmureul chonggwalhaneun yeoreo buga seolchidoeeo issseupnida.
Cơ quan hành pháp có một số cơ quan giám sát từng nhiệm vụ hành chính, bao gồm Bộ Giáo dục, Bộ Ngoại giao và Bộ Tư pháp.
- 10처
cheo
ban, bộ phận
국무총리 산하에는 법제처, 인사혁신처 등 전문적인 행정을 지원하는 처가 있습니다.
gukmuchongri sanhaeneun beopjecheo, insahyeoksincheo deung jeonmunjeokin haengjeongeul jiwonhaneun cheoga issseupnida.
Dưới thời Thủ tướng có các bộ hỗ trợ quản lý chuyên môn như Bộ Pháp chế Chính phủ, Bộ Quản lý nhân sự.
- 11청
cheong
sở, ủy ban
경찰청과 국세청 등 각 청은 국민 생활과 직결된 행정 집행을 담당하고 있습니다.
gyeongchalcheonggwa guksecheong deung gak cheongeun gukmin saenghwalgwa jikgyeoldoen haengjeong jiphaengeul damdanghago issseupnida.
Mỗi cơ quan, bao gồm Cơ quan Cảnh sát Quốc gia và Cục Thuế Quốc gia, chịu trách nhiệm thực hiện hành chính liên quan trực tiếp đến đời sống của người dân.
- 12위원회
wiwonhoe
hội đồng, ủy ban
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 위원회가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun wiwonhoega olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là ủy ban phải được thành lập phù hợp.
- 13책임자
chaekimja
người phụ trách, người đảm nhiệm
행정부 분야에서 책임자는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
haengjeongbu bunyaeseo chaekimjaneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực quản lý, người chịu trách nhiệm được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 14중임
jungim
sự bổ nhiệm lại
한국 사회의 행정부 특성을 올바르게 파악하려면 중임을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui haengjeongbu teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jungimeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của nhánh hành pháp của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về hệ thống hành chính.
- 15임명하다
immyeonghada
bổ nhiệm
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 임명하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege immyeonghaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần phải nỗ lực thực hiện các cuộc bổ nhiệm nhất quán đồng thời tuân thủ các nguyên tắc.
- 16장관
janggwan
bộ trưởng (Người chịu trách nhiệm cao nhất của một Bộ trong Chính phủ của một đất nước)
현대 한국에서는 행정부 발전과 더불어 장관이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun haengjeongbu baljeongwa deobuleo janggwani deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, cùng với sự phát triển của nền hành chính, các bộ trưởng đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
- 17검찰청
geomchalcheong
viện kiểm sát (Cơ quan chính phủ điều tra tội phạm, thu thập chứng cứ và tố cáo người nghi ngờ phạm tội)
시민들의 일상생활 속에서 검찰청은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo geomchalcheongeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Văn phòng công tố gắn liền với đời sống hàng ngày của người dân.
- 18기구
gigu
tổ chức (Cơ quan hay đoàn thể do nhiều người tập trung lại cấu thành nên vì mục đích công)
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 기구와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon giguwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến tổ chức.
- 19의장
uijang
chủ tịch (Người đại diện cho cơ quan hay đoàn thể tổ chức hội nghị, trở thành trung tâm phụ trách tiến hành hội nghị)
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 의장을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae uijangeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa cần có thái độ tôn trọng chủ tịch.
- 20푸른색
pureunsaek
màu xanh dương
행정부 관련 법령과 제도는 푸른색으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
haengjeongbu gwanryeon beopryeonggwa jedoneun pureunsaekeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Pháp luật và các hệ thống liên quan đến hành chính dần được hoàn thiện nhờ màu xanh lam.
- 21본관
bongwan
trụ sở chính
전문가들은 행정부 환경의 급격한 변화에 맞춰 본관을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun haengjeongbu hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo bongwaneul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng văn phòng chính phải được quản lý một cách có hệ thống nhằm đáp ứng những thay đổi nhanh chóng của môi trường hành chính.
- 22청기와
cheonggiwa
ngói xanh
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 청기와는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo cheonggiwaneun keun gachireul jinipnida.
Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, gạch xanh có giá trị rất lớn.
- 23머무르다
meomureuda
lưu lại, dừng chân, nghỉ chân
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 머무르기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge meomureugi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi tích cực hợp tác để giải quyết các xung đột khác nhau trong xã hội một cách khôn ngoan và duy trì sự hài hòa.
- 24나랏일
narasil
việc nước, việc của đất nước
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 나랏일이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun narasili olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là các vấn đề quốc gia phải được thiết lập hợp lý.
- 25권한
gwonhan
quyền hạn
행정부 분야에서 권한은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
haengjeongbu bunyaeseo gwonhaneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực hành chính, quyền lực được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 26행사하다
haengsahada
thực thi, thực hiện, dùng, tiến hành
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 행사하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja haengsahago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang nỗ lực hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 27거부하다
geobuhada
từ chối, khước từ
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 거부하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge geobuhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để từ chối vấn đề một cách khôn ngoan.
- 28저지르다
jeojireuda
gây ra, tạo ra, làm ra (Gây ra việc nào đó mà có vấn đề)
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 저지르기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge jeojireugi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và giải quyết chúng một cách hài hòa.
- 29형벌
hyeongbeol
hình phạt
시민들의 일상생활 속에서 형벌은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo hyeongbeoleun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Hình phạt gắn liền và duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.
- 30조약
joyak
điều ước, hiệp ước (Việc xây dựng các hạng mục chi tiết theo sự thỏa thuận giữa các quốc gia, hứa hẹn định ra nghĩa vụ hay quyền lợi của nhau)
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 조약과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon joyakgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến hiệp ước bằng cách xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan.
- 31목적
mokjeok
mục đích (Phương hướng định tiến tới hay việc định thực hiện)
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 목적을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae mokjeokeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng mục đích để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.
- 32관하다
gwanhada
liên quan đến
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 관하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro gwanhago geomtohaeya hapnida.
Chúng ta phải tiếp cận, xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được bảo đảm triệt để.
- 33법질서
beopjilseo
trật tự pháp luật
전문가들은 행정부 환경의 급격한 변화에 맞춰 법질서를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun haengjeongbu hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo beopjilseoreul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng luật pháp và trật tự phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng của môi trường hành chính.
- 34관련
gwanryeon
sự liên quan
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 관련은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo gwanryeoneun keun gachireul jinipnida.
Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, mối quan hệ này có giá trị rất lớn.
- 35정착
jeongchak
sự định cư (Việc chọn một vị trí ở một nơi nhất định rồi sống lưu lại)
공공 기관과 교육 현장에서는 정착과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있는 상황입니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun jeongchakgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issneun sanghwangipnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến việc giải quyết.
- 36검역
geomyeok
sự kiểm dịch
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 검역이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun geomyeoki olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là việc kiểm dịch phải được thiết lập đúng cách.
- 37수사
susa
sự điều tra
행정부 분야에서 수사는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
haengjeongbu bunyaeseo susaneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực hành chính, điều tra được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 38치안
chian
sự giữ an ninh, trị an
한국 사회의 행정부 특성을 올바르게 파악하려면 치안을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui haengjeongbu teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon chianeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm hành chính của xã hội Hàn Quốc, cần phải có hiểu biết sâu sắc về an ninh công cộng.
- 39의회
uihoe
nghị viện, quốc hội
다양한 사회적 논의 과정에서 의회가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo uihoega jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Quốc hội được sử dụng như một tiêu chuẩn quan trọng để đánh giá trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 40수상
susang
thủ tướng (Người chịu trách nhiệm tối cao trong nội các ở chế độ nội các nghị viện)
현대 한국에서는 행정부 발전과 더불어 수상이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun haengjeongbu baljeongwa deobuleo susangi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, cùng với sự phát triển của nền hành chính, Thủ tướng đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
- 41총리
chongri
thủ tướng (Viên chức đứng đầu các bộ trưởng, trợ giúp cho tổng thống và quản lý các công việc hành chính của đất nước)
시민들의 일상생활 속에서 총리는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo chongrineun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Thủ tướng gắn liền với đời sống thường nhật của người dân.
- 42상징적
sangjingjeok
mang tính tượng trưng
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 상징적과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon sangjingjeokgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến biểu tượng.
- 43국왕
gukwang
quốc vương, nhà vua (Vua của một nước)
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 국왕을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae gukwangeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng Nhà vua để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hòa hợp.
- 44존재
jonjae
sự tồn tại, đối tượng
행정부 관련 법령과 제도는 존재로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
haengjeongbu gwanryeon beopryeonggwa jedoneun jonjaero inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Pháp luật và các thể chế liên quan đến nhánh hành pháp đã dần được hoàn thiện trong quá trình tồn tại của nó.
- 45동일하다
dongilhada
giống nhau, đồng nhất
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 동일할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago dongilhal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên nên lập kế hoạch cẩn thận và thực hiện tương tự với tầm nhìn dài hạn.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.