KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 28
19 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1금융기관
geumyunggigwan
tổ chức tài chính, cơ quan tín dụng (Tổ chức quản lý cung và cầu về vốn thông qua đầu tư hoặc tiền gửi… như ngân hàng, công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán v.v…)
금융 기관 분야에서 금융기관은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
geumyung gigwan bunyaeseo geumyunggigwaneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực tổ chức tài chính, tổ chức tài chính được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 2공과금
gonggwageum
chi phí tiện ích
한국 사회의 금융 기관 특성을 올바르게 파악하려면 공과금을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui geumyung gigwan teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon gonggwageumeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng về đặc điểm của các tổ chức tài chính trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về hóa đơn điện nước.
- 3체크카드
chekeukadeu
thẻ séc (Thẻ chỉ được thanh toán trong vòng số dư có giá trị mua sản phẩm hay dịch vụ được nhập vào)
다양한 사회적 논의 과정에서 체크카드가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo chekeukadeuga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Thẻ kiểm tra được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 4설치되다
seolchidoeda
được thiết lập, được lắp đặt
다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 설치되었습니다.
dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi seolchidoeeossseupnida.
Sau khi thu thập nhiều ý kiến khác nhau, những tiếng nói thực tế từ thực địa đã được thể hiện một cách trung thực trong chính sách.
- 5대체로
daechero
nói chung, đại thể
시민들의 일상생활 속에서 대체로는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo daecheroneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Nhìn chung, chúng có liên quan chặt chẽ và được duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.
- 6금리
geumri
lãi, lãi suất
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 금리와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon geumriwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết về lãi suất.
- 7등장하다
deungjanghada
ra mắt, ra đời, xuất hiện, lộ diện
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 등장하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege deungjanghaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần phải nỗ lực thể hiện một cách nhất quán đồng thời tuân thủ các nguyên tắc.
- 8저축하다
jeochukhada
tiết kiệm
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 저축하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro jeochukhago geomtohaeya hapnida.
Chúng ta phải lưu giữ, rà soát từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.
- 9적금
jeokgeum
sự tích lũy tiền bạc, sự tiết kiệm tiền, món tiền tiết kiệm/ tiền gửi tiết kiệm
전문가들은 금융 기관 환경의 급격한 변화에 맞춰 적금을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun geumyung gigwan hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo jeokgeumeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng tiết kiệm phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường thể chế tài chính.
- 10그만큼
geumankeum
chừng đó, mức đó, bấy nhiêu đấy
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 그만큼은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo geumankeumeun keun gachireul jinipnida.
Nó có giá trị to lớn như một mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại.
- 11씩
ssik
mỗi, từng
공공 기관과 교육 현장에서는 씩과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun ssikgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị nhiều chương trình hỗ trợ liên quan đến Thikk.
- 12거래
georae
sự giao dịch
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 거래가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun georaega olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là các giao dịch phải được thiết lập hợp lý.
- 13금융실명제
geumyungsilmyeongje
chế độ giao dịch tài chính bằng tên thật 9Chế độ chỉ chấp nhận những giao dịch được thực hiện bằng tên thật khi giao dịch tài chính)
금융 기관 분야에서 금융실명제는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
geumyung gigwan bunyaeseo geumyungsilmyeongjeneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực tổ chức tài chính, hệ thống tài chính tên thật được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 14처벌되다
cheobeoldoeda
bị xử phạt, bị phạt
지속적인 제도 개선을 바탕으로 금융 기관 환경이 한층 체계적으로 처벌되고 있습니다.
jisokjeokin jedo gaeseoneul batangeuro geumyung gigwan hwangyeongi hancheung chegyejeokeuro cheobeoldoego issseupnida.
Dựa trên sự cải tiến hệ thống liên tục, môi trường tổ chức tài chính ngày càng bị trừng phạt một cách có hệ thống.
- 15재직
jaejik
sự đương nhiệm, sự làm việc (Sự thuộc về và đang làm việc ở nơi làm việc)
다양한 사회적 논의 과정에서 재직이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo jaejiki jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau, nhiệm kỳ được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng.
- 16재학
jaehak
(sự) đang theo học (Việc đang trực thuộc trường học)
현대 한국에서는 금융 기관 발전과 더불어 재학이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun geumyung gigwan baljeongwa deobuleo jaehaki deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, việc đi học của sinh viên đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của các tổ chức tài chính.
- 17요청하다
yocheonghada
đòi hỏi, yêu cầu
금융 기관 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 요청해야 합니다.
geumyung gigwan baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro yocheonghaeya hapnida.
Chúng ta phải tích cực yêu cầu các hệ thống liên quan để thúc đẩy sự phát triển của các tổ chức tài chính.
- 18몰래
molrae
một cách lén lút, một cách bí mật
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 몰래와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon molraewa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem xét kỹ hơn các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin chi tiết về hành vi lén lút.
- 19방식
bangsik
phương thức
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 방식을 존중하는 태도가 강조되고 있습니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae bangsikeul jonjunghaneun taedoga gangjodoego issseupnida.
Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, thái độ tôn trọng phương pháp được nhấn mạnh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.