KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 30

51 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    지혜

    jihye

    trí tuệ

    외국인과 법 분야에서 지혜는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    oegukingwa beop bunyaeseo jihyeneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trí tuệ được coi là một khái niệm rất cốt lõi trong lĩnh vực người nước ngoài và pháp luật.

  • 2
    규범

    gyubeom

    quy phạm

    한국 사회의 외국인과 법 특성을 올바르게 파악하려면 규범을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui oegukingwa beop teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon gyubeomeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của người nước ngoài và luật pháp trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc các chuẩn mực.

  • 3
    합의

    hapui

    sự thỏa thuận, thỏa thuận

    다양한 사회적 논의 과정에서 합의가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo hapuiga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Sự đồng thuận được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quá trình thảo luận xã hội khác nhau.

  • 4
    실현하다

    silhyeonhada

    thực hiện (Thực hiện ước mơ hay kế hoạch… trong thực tế)

    모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 실현하는 것이 바람직합니다.

    modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage silhyeonhaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là tất cả các thành viên phải thực hiện điều này một cách minh bạch theo nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.

  • 5
    정의

    jeongui

    chính nghĩa, công lý

    시민들의 일상생활 속에서 정의는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo jeonguineun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Công lý có liên quan mật thiết và được duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.

  • 6
    몫

    moks

    phần

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 몫과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon moksgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết về cổ phiếu.

  • 7
    그르다

    geureuda

    sai lầm, sai trái, không đúng

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 그르는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo geureuneun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 8
    옳다

    olhda

    đúng đắn, đúng mực

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 옳기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge olhgi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đạt được công lý hài hòa.

  • 9
    판단하다

    pandanhada

    phán đoán (Định ra suy nghĩ về cái nào đó theo tiêu chuẩn hay lô gíc)

    외국인과 법 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 판단해야 합니다.

    oegukingwa beop baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro pandanhaeya hapnida.

    Để thúc đẩy sự phát triển của người nước ngoài và pháp luật, chúng ta phải tích cực đánh giá các hệ thống liên quan.

  • 10
    정당하다

    jeongdanghada

    chính đáng, thỏa đáng

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 정당하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja jeongdanghago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội có lý khi hiện thực hóa các giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 11
    각자

    gakja

    từng người

    공공 기관과 교육 현장에서는 각자와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun gakjawa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục có nhiều chương trình hỗ trợ khác nhau.

  • 12
    저지르다

    jeojireuda

    gây ra, tạo ra, làm ra

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 저지르는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo jeojireuneun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 13
    피해

    pihae

    sự thiệt hại

    외국인과 법 분야에서 피해는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    oegukingwa beop bunyaeseo pihaeneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực người nước ngoài và pháp luật, thiệt hại được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 14
    끊임없이

    kkeunhimeopsi

    một cách không ngừng, không ngớt (Sự kéo dài hay liên tục không bị chấm dứt)

    한국 사회의 외국인과 법 특성을 올바르게 파악하려면 끊임없이를 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui oegukingwa beop teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon kkeunhimeopsireul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của người nước ngoài và luật pháp trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về hằng số.

  • 15
    제기하다

    jegihada

    đề xuất, nêu ra, đưa ra

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 제기하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege jegihaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải nỗ lực tuân thủ các nguyên tắc và nêu vấn đề một cách nhất quán.

  • 16
    고치다

    gochida

    sửa đổi

    외국인과 법 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 고치는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    oegukingwa beop munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke gochineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau nâng cao văn hóa pháp luật với người nước ngoài là rất đáng quý.

  • 17
    준법

    junbeop

    sự tuân thủ luật

    시민들의 일상생활 속에서 준법은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo junbeopeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Việc tuân thủ pháp luật có liên quan chặt chẽ và được duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.

  • 18
    소용

    soyong

    công dụng, lợi ích

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 소용과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon soyonggwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết về lợi ích.

  • 19
    타인

    tain

    người khác

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 타인을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae taineul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng người khác.

  • 20
    예방

    yebang

    sự dự phòng, sự phòng ngừa

    외국인과 법 관련 법령과 제도는 예방으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    oegukingwa beop gwanryeon beopryeonggwa jedoneun yebangeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Pháp luật và hệ thống liên quan đến người nước ngoài từng bước được hoàn thiện nhờ công tác phòng ngừa.

  • 21
    방범

    bangbeom

    sự chống tội phạm, việc chống tội phạm

    전문가들은 외국인과 법 환경의 급격한 변화에 맞춰 방범을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun oegukingwa beop hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo bangbeomeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng công tác phòng chống tội phạm phải được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng của người nước ngoài và môi trường pháp lý.

  • 22
    순찰

    sunchal

    sự tuần tra, tuần sát

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 순찰은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo sunchaleun keun gachireul jinipnida.

    Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, hoạt động tuần tra có giá trị rất lớn.

  • 23
    나서다

    naseoda

    đứng ra (Bắt đầu công việc nào đó một cách tích cực)

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 나서기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge naseogi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để khắc phục một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và tiến về phía trước một cách hài hòa.

  • 24
    밀집되다

    miljipdoeda

    dày đặc

    공공 복지와 생활 안전망이 확충됨에 따라 국민들의 기본권이 더욱 안전하게 밀집되고 있습니다.

    gonggong bokjiwa saenghwal anjeonmangi hwakchungdoeme ttara gukmindeului gibongwoni deouk anjeonhage miljipdoego issseupnida.

    Khi mạng lưới phúc lợi công cộng và an toàn cuộc sống được mở rộng, các quyền cơ bản của người dân ngày càng được đảm bảo hơn.

  • 25
    꾸리다

    kkurida

    quán xuyến (Tiến hành công việc hay dẫn dắt cuộc sống đi tới)

    외국인과 법 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 꾸리어 가는 과정이 요구됩니다.

    oegukingwa beop baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi kkurieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển pháp lý với người nước ngoài, trước hết cần phải có quá trình duy trì trung thực các nguyên tắc cơ bản.

  • 26
    자율적

    jayuljeok

    tính chất tự chủ, tính chất tự do

    한국 사회의 외국인과 법 특성을 올바르게 파악하려면 자율적을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui oegukingwa beop teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jayuljeokeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của người nước ngoài và pháp luật trong xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc về quyền tự chủ.

  • 27
    호응

    hoeung

    sự đáp lại, sự hưởng ứng

    다양한 사회적 논의 과정에서 호응이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo hoeungi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Phản hồi được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quá trình thảo luận xã hội khác nhau.

  • 28
    개선하다

    gaeseonhada

    cải tiến, cải thiện

    모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 개선하는 것이 바람직합니다.

    modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage gaeseonhaneun geosi baramjikhapnida.

    Tất cả các thành viên đều mong muốn thực hiện những cải tiến minh bạch dựa trên các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.

  • 29
    치안

    chian

    sự giữ an ninh, trị an

    시민들의 일상생활 속에서 치안은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo chianeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Công an có liên quan chặt chẽ và được duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.

  • 30
    누리다

    nurida

    tận hưởng

    외국인과 법 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 누리어 가는 과정이 요구됩니다.

    oegukingwa beop baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi nurieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển pháp lý với người nước ngoài, trước hết cần phải có quá trình tận hưởng một cách trung thực những nguyên tắc cơ bản.

  • 31
    인간

    ingan

    con người

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 인간을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae inganeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng mọi người để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 32
    지위

    jiwi

    địa vị

    외국인과 법 관련 법령과 제도는 지위로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    oegukingwa beop gwanryeon beopryeonggwa jedoneun jiwiro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Người nước ngoài và các luật và hệ thống liên quan đến pháp luật đã dần được cải thiện do địa vị của họ.

  • 33
    추구하다

    chuguhada

    mưu cầu, theo đuổi

    외국인과 법 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 추구해야 합니다.

    oegukingwa beop baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro chuguhaeya hapnida.

    Các hệ thống liên quan cần được tích cực theo đuổi để thúc đẩy người nước ngoài và phát triển pháp lý.

  • 34
    차별

    chabyeol

    sự phân biệt, sự kì thị

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 차별은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo chabyeoleun keun gachireul jinipnida.

    Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, sự phân biệt đối xử có giá trị to lớn.

  • 35
    확산

    hwaksan

    sự mở rộng, sự phát triển, sự lan rộng, sự lan tỏa

    공공 기관과 교육 현장에서는 확산과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun hwaksangwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến sự lây lan.

  • 36
    예방법

    yebangbeop

    phương pháp dự phòng, biện pháp phòng ngừa

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 예방법이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun yebangbeopi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là phải thiết lập các biện pháp phòng ngừa hợp lý.

  • 37
    규정하다

    gyujeonghada

    quy định

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 규정할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago gyujeonghal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch và quy định cẩn thận với tầm nhìn dài hạn.

  • 38
    우려

    uryeo

    sự lo ngại, sự lo nghĩ, sự lo lắng

    한국 사회의 외국인과 법 특성을 올바르게 파악하려면 우려를 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui oegukingwa beop teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon uryeoreul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của người nước ngoài và pháp luật trong xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc những mối quan tâm của họ.

  • 39
    해치다

    haechida

    gây tổn hại, phá vỡ, phá hủy

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 해치며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge haechimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống một cách khôn ngoan.

  • 40
    권고

    gwongo

    sự khuyến cáo, sự khuyên bảo

    현대 한국에서는 외국인과 법 발전과 더불어 권고가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun oegukingwa beop baljeongwa deobuleo gwongoga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, các khuyến nghị đã nhận được nhiều sự chú ý hơn cùng với sự phát triển của người nước ngoài và pháp lý.

  • 41
    범칙금

    beomchikgeum

    tiền phạt phạm luật

    시민들의 일상생활 속에서 범칙금은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo beomchikgeumeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Hình phạt có liên quan chặt chẽ và được duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.

  • 42
    부과하다

    bugwahada

    đánh thuế, bắt phạt

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 부과하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja bugwahago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đánh thuế để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 43
    의심

    uisim

    sự nghi ngờ, lòng nghi ngờ

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 의심을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae uisimeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần phải có thái độ tôn trọng sự nghi ngờ để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.

  • 44
    교육청

    gyoyukcheong

    Sở giáo dục

    외국인과 법 관련 법령과 제도는 교육청으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    oegukingwa beop gwanryeon beopryeonggwa jedoneun gyoyukcheongeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến người nước ngoài đã dần được Văn phòng Giáo dục hoàn thiện.

  • 45
    심의

    simui

    sự cân nhắc, sự xem xét kỹ lưỡng

    전문가들은 외국인과 법 환경의 급격한 변화에 맞춰 심의를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun oegukingwa beop hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo simuireul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng việc cân nhắc phải được quản lý một cách có hệ thống để thích ứng với những thay đổi nhanh chóng của người nước ngoài và môi trường pháp lý.

  • 46
    거치다

    geochida

    trải qua

    외국인과 법 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 거치는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    oegukingwa beop munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke geochineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau trải qua quá trình trong văn hóa pháp luật với người nước ngoài là rất có giá trị.

  • 47
    국민연금

    gukminyeongeum

    chế độ lương hưu quốc gia, dịch vụ hưu trí (lương hưu) quốc gia

    공공 기관과 교육 현장에서는 국민연금과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun gukminyeongeumgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến lương hưu quốc gia.

  • 48
    자영

    jayeong

    tự kinh doanh

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 자영이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun jayeongi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là phải thiết lập hoạt động tự doanh một cách hợp lý.

  • 49
    업자

    eopja

    nhà doanh nghiệp, người trực tiếp điều hành việc kinh doanh

    외국인과 법 분야에서 업자는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    oegukingwa beop bunyaeseo eopjaneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực người nước ngoài và pháp luật, kinh doanh được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 50
    동등하다

    dongdeunghada

    đồng đẳng (Đẳng cấp hay mức độ giống nhau)

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 동등하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja dongdeunghago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đang làm việc bình đẳng để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 51
    협정

    hyeopjeong

    sự thoả thuận, hiệp định

    다양한 사회적 논의 과정에서 협정이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo hyeopjeongi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Các thỏa thuận được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.