KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 20
65 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1떠오르다
tteooreuda
nổi lên, hiện ra, nảy lên
민주 정치 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 떠오르는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
minju jeongchi munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke tteooreuneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong nền văn hóa chính trị dân chủ, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau vươn lên là rất có giá trị.
- 2떠올리다
tteoolrida
chợt nhớ ra, nhớ đến, nhắc tới
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 떠올리는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo tteoolrineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta, mọi người đều nỗ lực làm gương để lãnh đạo.
- 3통치하다
tongchihada
thống trị (Đảm nhận và cai quản đất nước hay khu vực)
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 통치하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge tongchihaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 4가리키다
garikida
chỉ, chỉ ra (Đặc biệt chỉ ra đối tượng nào đó mà nói)
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 가리키며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge garikimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống thông minh.
- 5밀접하다
miljeophada
mật thiết, tiếp xúc mật thiết
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 밀접할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago miljeophal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và gắn bó lâu dài.
- 6다스리다
daseurida
cai trị, thống trị, điều hành
민주 정치 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 다스리는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
minju jeongchi munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke daseurineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong nền văn hóa chính trị dân chủ, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau điều hành là rất có giá trị.
- 7이해관계
ihaegwangye
quan hệ lợi hại
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 이해관계를 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae ihaegwangyereul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng lợi ích để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.
- 8조정하다
jojeonghada
điều chỉnh
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 조정하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro jojeonghago geomtohaeya hapnida.
Phải điều chỉnh, xem xét từ nhiều góc độ để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được bảo đảm triệt để.
- 9정하다
jeonghada
định, chọn/ định, quy định
민주 정치 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 정해야 합니다.
minju jeongchi baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro jeonghaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển của chính trị dân chủ, các hệ thống liên quan phải được thiết lập tích cực.
- 10민주주의
minjujuui
chủ nghĩa dân chủ (Tư tưởng theo hướng chủ quyền ở nhân dân và nền chính trị vì nhân dân)
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 민주주의는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo minjujuuineun keun gachireul jinipnida.
Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, dân chủ có giá trị to lớn.
- 11이롭다
iropda
có lợi, giúp ích
서로를 배려하고 화합하는 민주 정치 문화를 만들기 위해서는 이로운 사회적 태도가 매우 소중합니다.
seororeul baeryeohago hwahaphaneun minju jeongchi munhwareul mandeulgi wihaeseoneun iroun sahoejeok taedoga maeu sojunghapnida.
Để tạo dựng một nền văn hóa chính trị dân chủ, quan tâm lẫn nhau và hài hòa thì thái độ xã hội có lợi là rất quan trọng.
- 12좁히다
jophida
thu hẹp, rút ngắn
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 좁히는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo jophineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta, mọi người đều đi đầu và nỗ lực thu hẹp phạm vi.
- 13의논하다
uinonhada
thảo luận, bàn bạc, trao đổi
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 의논할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago uinonhal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch và thảo luận kỹ lưỡng với tầm nhìn dài hạn.
- 14표출하다
pyochulhada
biểu lộ, thể hiện ra bên ngoài
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 표출하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa pyochulhagiro haessseupnida.
Để tích cực ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên đã quyết định chung sức và thể hiện mình.
- 15이끌다
ikkeulda
lãnh đạo, dẫn dắt
민주 정치 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 이끌어 가는 과정이 요구됩니다.
minju jeongchi baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi ikkeuleo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự phát triển chính trị dân chủ, trước hết cần phải có một quá trình tuân thủ trung thành các nguyên tắc cơ bản.
- 16원리
wonri
nguyên lí, nguyên tắc
현대 한국에서는 민주 정치 발전과 더불어 원리가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun minju jeongchi baljeongwa deobuleo wonriga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, nguyên tắc này đã nhận được nhiều sự chú ý hơn cùng với sự phát triển của nền chính trị dân chủ.
- 17구성
guseong
sự cấu thành, sự hình thành
시민들의 일상생활 속에서 구성은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo guseongeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Thành phần có liên quan chặt chẽ và duy trì trong cuộc sống hàng ngày của người dân.
- 18기반
giban
điều cơ bản (Cái trở thành cơ bản để làm cái gì đó)
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 기반과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon gibangwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết về quỹ.
- 19명시하다
myeongsihada
biểu thị rõ, ghi rõ (Thể hiện hoặc cho thấy một cách rõ ràng bằng chữ)
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 명시하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge myeongsihaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 20뜻
tteus
ý, ý muốn
민주 정치 관련 법령과 제도는 뜻으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
minju jeongchi gwanryeon beopryeonggwa jedoneun tteuseuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Pháp luật và các hệ thống liên quan đến chính trị dân chủ từng bước được hoàn thiện nhờ ý chí.
- 214·19 혁명
4·19 hyeokmyeong
Cuộc cách mạng ngày 19 tháng 4 năm 1960
1960년에 일어난 4·19 혁명은 독재에 맞서 자유민주주의를 지켜낸 역사적 사건입니다.
1960nyeone ileonan 4·19 hyeokmyeongeun dokjaee majseo jayuminjujuuireul jikyeonaen yeoksajeok sageonipnida.
Cách mạng 19 tháng 4 xảy ra năm 1960 là một sự kiện lịch sử bảo vệ nền dân chủ tự do chống lại chế độ độc tài.
- 225·18 민주화 운동
5·18 minjuhwa undong
Phong trào vận động dân chủ hóa ngày 18 tháng 5 năm 1980
1980년 광주에서 일어난 5·18 민주화 운동은 한국 민주주의 발전의 큰 전환점이었습니다.
1980nyeon gwangjueseo ileonan 5·18 minjuhwa undongeun hanguk minjujuui baljeonui keun jeonhwanjeomieossseupnida.
Phong trào Dân chủ hóa ngày 18 tháng 5 xảy ra ở Gwangju năm 1980 là một bước ngoặt lớn trong sự phát triển của nền dân chủ Hàn Quốc.
- 236월 민주 항쟁
6wol minju hangjaeng
Phong trào đấu tranh dân chủ tháng 6 năm 1987
1987년 6월 민주 항쟁을 통해 국민들은 대통령 직선제를 스스로 쟁취하였습니다.
1987nyeon 6wol minju hangjaengeul tonghae gukmindeuleun daetongryeong jikseonjereul seuseuro jaengchwihayeossseupnida.
Thông qua cuộc khởi nghĩa dân chủ tháng 6 năm 1987, nhân dân đã trực tiếp bầu cử tổng thống cho mình.
- 24혁명
hyeokmyeong
cách mạng, cuộc cách mạng
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 혁명이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun hyeokmyeongi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là cách mạng phải được thiết lập đúng đắn.
- 25부정
bujeong
sự bất chính, hành vi bất chính
민주 정치 분야에서 부정은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
minju jeongchi bunyaeseo bujeongeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực chính trị dân chủ, sự phủ nhận được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 26반발
banbal
sự phản bác
한국 사회의 민주 정치 특성을 올바르게 파악하려면 반발을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui minju jeongchi teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon banbaleul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm chính trị dân chủ của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về phản ứng dữ dội.
- 27물러나다
mulreonada
rút khỏi, rời bỏ (Rút lui khỏi vị trí hay công việc đang làm)
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 물러나는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo mulreonaneun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu và nỗ lực bước xuống vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 28세력
seryeok
thế lực
현대 한국에서는 민주 정치 발전과 더불어 세력이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun minju jeongchi baljeongwa deobuleo seryeoki deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, quyền lực đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của nền chính trị dân chủ.
- 29집권
jipgwon
sự cầm quyền, việc nắm giữ quyền lực hay chính quyền
시민들의 일상생활 속에서 집권은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo jipgwoneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Quyền lực của chính phủ có liên quan mật thiết và được duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.
- 30회복
hoebok
sự phục hồi, sự hồi phục
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 회복과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있는 상황입니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon hoebokgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issneun sanghwangipnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn sẽ có thể thấy thông tin chi tiết liên quan đến việc khôi phục.
- 31시위
siwi
sự thị uy, việc biểu tình
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 시위를 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae siwireul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng đối với các cuộc biểu tình để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.
- 32수많다
sumanhda
vô số, rất nhiều
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 수많는 노력을 기울이고 있는 상황입니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo sumanhneun noryeokeul giuligo issneun sanghwangipnida.
Chúng ta đang ở trong tình thế mà mọi người đều đi đầu và nỗ lực rất nhiều vì sự phát triển tích cực của xã hội.
- 33항쟁
hangjaeng
sự đối kháng, sự đấu tranh, sự kháng cự
전문가들은 민주 정치 환경의 급격한 변화에 맞춰 항쟁을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun minju jeongchi hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo hangjaengeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng các cuộc biểu tình phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường chính trị dân chủ.
- 34직선제
jikseonje
chế độ bầu cử trực tiếp
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 직선제는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo jikseonjeneun keun gachireul jinipnida.
Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, hệ thống bầu cử trực tiếp có giá trị rất lớn.
- 35개정
gaejeong
sự chỉnh sửa, sự sửa đổi, sự điều chỉnh
공공 기관과 교육 현장에서는 개정과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun gaejeonggwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến việc sửa đổi.
- 36담다
damda
chứa đựng
민주 정치 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 담는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
minju jeongchi munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke damneun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong nền văn hóa chính trị dân chủ, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau làm việc là rất có giá trị.
- 37분립
bunrip
sự phân lập
민주 정치 분야에서 분립은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
minju jeongchi bunyaeseo bunripeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực chính trị dân chủ, sự tách biệt được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 38필요성
pilyoseong
tính tất yếu, tính chất nhất thiết phải có
한국 사회의 민주 정치 특성을 올바르게 파악하려면 필요성을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui minju jeongchi teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon pilyoseongeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của chính trị dân chủ trong xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc sự cần thiết.
- 39유리하다
yurihada
có lợi
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 유리하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege yurihaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần có những nỗ lực nhất quán trong khi tuân thủ các nguyên tắc.
- 40비롯하다
biroshada
làm đầu, dẫn đầu (Lấy cái trước làm đầu tiên trong nhiều thứ và bao gồm cả cái khác với trọng tâm là cái đó)
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 비롯하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro biroshago geomtohaeya hapnida.
Phải khởi xướng, xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.
- 41특정
teukjeong
sự riêng biệt, sự cá biệt
시민들의 일상생활 속에서 특정은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo teukjeongeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Trong cuộc sống hàng ngày của người dân, có một số thứ có liên quan và được duy trì chặt chẽ.
- 42집단
jipdan
tập đoàn, nhóm, bầy đàn
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 집단과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jipdangwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin chi tiết liên quan đến nhóm.
- 43각각
gakgak
từng, mỗi/mỗi một, riêng, từng
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 각각을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae gakgakeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng mỗi người.
- 44독립시키다
dokripsikida
làm cho tồn tại độc lập, làm cho riêng biệt
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 독립시키며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge dokripsikimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống một cách khôn ngoan và độc lập.
- 45실현
silhyeon
sự thực hiện, hiện thực (Việc đạt được thực tế những điều như ước mơ hay kế hoạch)
전문가들은 민주 정치 환경의 급격한 변화에 맞춰 실현을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun minju jeongchi hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo silhyeoneul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng việc thực hiện phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường chính trị dân chủ.
- 46입법부
ipbeopbu
cơ quan lập pháp (Về mặt nguyên tắc là từ chỉ quốc hội, cơ quan nhà nước chế định luật pháp)
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 입법부는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo ipbeopbuneun keun gachireul jinipnida.
Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, cơ quan lập pháp có giá trị rất lớn.
- 47행정부
haengjeongbu
cơ quan hành pháp, cơ quan chính phủ (Cơ quan trong đó người đứng đầu là tổng thống, được giao làm công việc hành chính của đất nước)
공공 기관과 교육 현장에서는 행정부와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun haengjeongbuwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến quản lý.
- 48사법부
sabeopbu
Bộ tư pháp, cơ quan tư pháp (Nơi bao gồm Pháp viện là nơi có quyền hạn áp dụng luật pháp để xem xét đúng sai về vụ việc và tất cả các cơ quan do Pháp viện quản lý)
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 사법부가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun sabeopbuga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là ngành tư pháp phải được thiết lập phù hợp.
- 49궁극적
gunggeukjeok
tính cùng cực (Việc đạt đến kết thúc hay cuối cùng của công việc nào đó)
민주 정치 분야에서 궁극적은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
minju jeongchi bunyaeseo gunggeukjeokeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực chính trị dân chủ, tối cao được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 50규칙
gyuchik
quy tắc
한국 사회의 민주 정치 특성을 올바르게 파악하려면 규칙을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui minju jeongchi teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon gyuchikeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm chính trị dân chủ của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc các quy luật.
- 51제정하다
jejeonghada
ban hành, quy định
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 제정하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge jejeonghaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 52펼치다
pyeolchida
mở rộng, mở ra
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 펼치는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo pyeolchineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Tất cả chúng ta đều đang nỗ lực làm gương cho sự phát triển tích cực của xã hội.
- 53해석하다
haeseokhada
phân tích, chú giải
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 해석할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago haeseokhal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch và diễn giải cẩn thận với tầm nhìn dài hạn.
- 54견제하다
gyeonjehada
kìm hãm, cản trở (Làm cho đối phương không thể hoạt động tự do)
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 견제하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa gyeonjehagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định cùng nhau làm việc để kiểm soát.
- 55위반하다
wibanhada
vi phạm
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 위반하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege wibanhaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải có nỗ lực để duy trì các nguyên tắc và luôn vi phạm chúng.
- 56헌법재판소
heonbeopjaepanso
Tòa án hiến pháp
민주 정치 관련 법령과 제도는 헌법재판소로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
minju jeongchi gwanryeon beopryeonggwa jedoneun heonbeopjaepansoro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và hệ thống liên quan đến chính trị dân chủ dần được hoàn thiện nhờ Tòa án Hiến pháp.
- 57거부하다
geobuhada
từ chối, khước từ, bác bỏ
민주 정치 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 거부해야 합니다.
minju jeongchi baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro geobuhaeya hapnida.
Để thúc đẩy phát triển chính trị dân chủ, chúng ta phải tích cực bác bỏ các thể chế liên quan.
- 58법안
beopan
dự thảo luật (Đề án hoặc văn bản điều chỉnh theo từng hạng mục định làm thành luật rồi trình lên quốc hội)
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 법안은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo beopaneun keun gachireul jinipnida.
Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, pháp luật có giá trị rất lớn.
- 59여부
yeobu
có hay không
공공 기관과 교육 현장에서는 여부와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun yeobuwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến căn bệnh này.
- 60판단하다
pandanhada
phán đoán (Định ra suy nghĩ về cái nào đó theo tiêu chuẩn hay lô gíc)
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 판단하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage pandanhaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều đưa ra quyết định minh bạch dựa trên các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 61함부로
hamburo
một cách hàm hồ, một cách tùy tiện
민주 정치 분야에서 함부로는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
minju jeongchi bunyaeseo hamburoneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực chính trị dân chủ, nó được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 62이루다
iruda
đạt được
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 이루는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo iruneun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu và nỗ lực để đạt được sự phát triển tích cực trong xã hội của chúng ta.
- 63독재
dokjae
sự độc tài, nền độc tài
다양한 사회적 논의 과정에서 독재가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo dokjaega jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Chế độ độc tài được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 64억압당하다
eokapdanghada
bị áp bức, bị cưỡng bức
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 억압당하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro eokapdanghago geomtohaeya hapnida.
Sự áp bức phải được xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được đảm bảo triệt để.
- 65비판
bipan
sự phê phán, chỉ trích
시민들의 일상생활 속에서 비판은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo bipaneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Phê bình gắn liền và duy trì chặt chẽ trong đời sống hằng ngày của người dân.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.