KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 50
24 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1지방
jibang
địa phương, địa bàn khu vực (Vùng được chia ra theo phân khu hành chính hay đặc trưng nào đó)
강원 및 제주 분야에서 지방은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
gangwon mich jeju bunyaeseo jibangeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Ở khu vực Gangwon và Jeju, các tỉnh được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 2밭농사
batnongsa
sự làm ruộng
한국 사회의 강원 및 제주 특성을 올바르게 파악하려면 밭농사를 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui gangwon mich jeju teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon batnongsareul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của Gangwon và đảo Jeju trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về ruộng đồng.
- 3고랭지
goraengji
vùng đất cao và lạnh, vùng cao nguyên
다양한 사회적 논의 과정에서 고랭지가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo goraengjiga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Tây Nguyên được sử dụng như một tiêu chí quan trọng trong nhiều cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 4고랭지 농업
goraengji nongeop
nông nghiệp vùng cao nguyên (Nông nghiệp trồng và chăm bón những loại rau như cải thảo, khoai tây, củ cải, thường làm vào mùa hè ở vùng cao và có nhiệt độ thấp)
현대 한국에서는 강원 및 제주 발전과 더불어 고랭지 농업이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun gangwon mich jeju baljeongwa deobuleo goraengji nongeopi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, nông nghiệp vùng cao đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của Gangwon và Jeju.
- 5목축업
mokchukeop
ngành chăn nuôi, nghề chăn nuôi
시민들의 일상생활 속에서 목축업은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo mokchukeopeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Chăn nuôi gắn liền với đời sống hàng ngày của người dân.
- 6자리매김하다
jarimaegimhada
chiếm vị trí, nắm vị trí
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 자리매김하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa jarimaegimhagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên đã quyết định hợp lực và thành lập.
- 7휴전선
hyujeonseon
giới tuyến đình chiến, giới tuyến phi quân sự (DMZ), giới tuyến quân sự tạm thời
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 휴전선을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae hyujeonseoneul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng đường ngừng bắn để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hòa hợp.
- 8발길
balgil
bước chân (Việc đến và đi của mọi người)
강원 및 제주 관련 법령과 제도는 발길로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
gangwon mich jeju gwanryeon beopryeonggwa jedoneun balgilro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Pháp luật và các hệ thống liên quan đến Gangwon và Jeju đã dần được cải thiện do lượng người đi bộ qua lại.
- 9닿다
dahda
chạm tới, đặt chân tới
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 닿며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge dahmyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống một cách khôn ngoan.
- 10오히려
ohiryeo
ngược lại, trái lại
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 오히려는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo ohiryeoneun keun gachireul jinipnida.
Đúng hơn, nó có giá trị to lớn như một mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại.
- 11희귀하다
huigwihada
quý hiếm
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 희귀하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge huigwihaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 12꼽히다
kkophida
được xếp vào, được chọn vào, được chọn làm/ thuộc vào, nằm trong
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 꼽히는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo kkophineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều làm gương và nỗ lực vượt bậc vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 13현무암
hyeonmuam
bazan (Đá rắn, màu đen hoặc màu xám đậm, được tạo ra bởi dung nham của núi lửa phun trào ra bị nguội cứng lại)
강원 및 제주 분야에서 현무암은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
gangwon mich jeju bunyaeseo hyeonmuameun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Tại các mỏ Gangwon và Jeju, đá bazan được coi là khái niệm cốt lõi.
- 14해녀
haenyeo
Haenyeo; hải nữ (Người phụ nữ làm nghề lặn xuống biển để lấy hải sâm, bào ngư, rong biển…)
한국 사회의 강원 및 제주 특성을 올바르게 파악하려면 해녀를 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui gangwon mich jeju teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon haenyeoreul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm của Gangwon và đảo Jeju trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về nữ thợ lặn.
- 15사투리
saturi
tiếng địa phương, phương ngữ
다양한 사회적 논의 과정에서 사투리가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo saturiga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Phương ngữ được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 16친근하다
chingeunhada
thân thuộc, thân quen
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 친근하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro chingeunhago geomtohaeya hapnida.
Chúng ta phải tiếp cận, xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được bảo đảm triệt để.
- 17평안도 사투리
pyeongando saturi
Phương ngữ tỉnh Pyeongan (Ví dụ: 이 노래 드더 봔? - Bạn đã nghe bài hát này chưa?)
평안도 사투리는 억양이 독특하며 서북 지역의 오랜 언어적 특성을 잘 간직하고 있습니다.
pyeongando saturineun eokyangi dokteukhamyeo seobuk jiyeokui oraen eoneojeok teukseongeul jal ganjikhago issseupnida.
Phương ngữ Pyeongan-do có giọng độc đáo và bảo tồn những đặc điểm ngôn ngữ lâu đời của vùng Tây Bắc.
- 18함경도 사투리
hamgyeongdo saturi
Phương ngữ tỉnh Hamgyeong (Ví dụ: 낭게 무시기 달렸음메? - Trên cây có quả gì vậy?)
함경도 사투리는 모음의 울림이 강하고 동북 지역의 정겨운 정서를 생생하게 보여줍니다.
hamgyeongdo saturineun moeumui ulrimi ganghago dongbuk jiyeokui jeonggyeoun jeongseoreul saengsaenghage boyeojupnida.
Phương ngữ Hamgyeong-do có nguyên âm mạnh mẽ và thể hiện sinh động tình cảm thân thiện của vùng Đông Bắc.
- 19황해도 사투리
hwanghaedo saturi
Phương ngữ tỉnh Hwanghae (Ví dụ: 누구라 갖다 놔서? - Ai đã đem đến để đây vậy?)
황해도 사투리는 중부 방언과 서북 방언의 특징이 자연스럽게 어우러져 있습니다.
hwanghaedo saturineun jungbu bangeongwa seobuk bangeonui teukjingi jayeonseureopge eoureojyeo issseupnida.
Phương ngữ Hwanghae-do kết hợp một cách tự nhiên các đặc điểm của phương ngữ miền Trung và phương ngữ Tây Bắc.
- 20강원도 사투리
gangwondo saturi
Phương ngữ tỉnh Gangwon (Ví dụ: 안녕히 가시래요 - Xin hãy đi bình an)
강원도 사투리는 산간 지역의 순박함과 정겨움이 말투 속에 깊이 배어 있습니다.
gangwondo saturineun sangan jiyeokui sunbakhamgwa jeonggyeoumi maltu soke gipi baeeo issseupnida.
Phương ngữ Gangwon-do đã ăn sâu vào nét mộc mạc, thân thiện của vùng núi.
- 21충청도 사투리
chungcheongdo saturi
Phương ngữ tỉnh Chungcheong (Ví dụ: 근데 여긴 우쩐 일이여? - Cơ mà đằng ấy có việc gì ở đây thế?)
충청도 사투리는 말의 속도가 느긋하고 여유가 넘쳐 듣는 이에게 친근감을 줍니다.
chungcheongdo saturineun malui sokdoga neugeushago yeoyuga neomchyeo deutneun iege chingeungameul jupnida.
Phương ngữ Chungcheong-do có nhịp nói nhàn nhã, đầy nhàn nhã, mang lại cảm giác thân thiện cho người nghe.
- 22전라도 사투리
jeonrado saturi
Phương ngữ tỉnh Jeolla (Ví dụ: 겁나게 오랜만이구마잉 - Lâu lắm rồi mới gặp lại nha)
전라도 사투리는 풍부한 감정 표현과 맛깔스러운 어미가 대화의 재미를 더해줍니다.
jeonrado saturineun pungbuhan gamjeong pyohyeongwa maskkalseureoun eomiga daehwaui jaemireul deohaejupnida.
Những cách thể hiện cảm xúc phong phú và kết thúc hấp dẫn của phương ngữ Jeolla-do làm tăng thêm sự thú vị cho cuộc trò chuyện.
- 23경상도 사투리
gyeongsangdo saturi
Phương ngữ tỉnh Gyeongsang (Ví dụ: 멩치가 우리하다 안 카나 - Chẳng phải đã bảo là bị đau chấn thủy sao)
경상도 사투리는 높낮이의 억양이 뚜렷하고 강렬한 에너지를 느끼게 합니다.
gyeongsangdo saturineun nopnajiui eokyangi tturyeoshago gangryeolhan eneojireul neukkige hapnida.
Phương ngữ Kyungsang-do có ngữ điệu cao và thấp rõ ràng và mang lại cảm giác tràn đầy năng lượng.
- 24제주도 사투리
jejudo saturi
Phương ngữ đảo Jeju (Ví dụ: 혼저옵서예 - Xin kính chào quý khách, xin mời vào)
제주도 사투리는 고유어가 풍부하게 보존되어 있어 유네스코 소멸위기 언어로 지정되기도 했습니다.
jejudo saturineun goyueoga pungbuhage bojondoeeo isseo yuneseuko somyeolwigi eoneoro jijeongdoegido haessseupnida.
Phương ngữ của đảo Jeju đã được UNESCO công nhận là ngôn ngữ có nguy cơ tuyệt chủng do ngôn ngữ bản địa được bảo tồn phong phú.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.