KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 40

62 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    세력

    seryeok

    thế lực

    고려 시대 분야에서 세력은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    goryeo sidae bunyaeseo seryeokeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực triều đại Goryeo, quyền lực được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 2
    호족

    hojok

    hào tộc, quý tộc

    한국 사회의 고려 시대 특성을 올바르게 파악하려면 호족을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui goryeo sidae teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon hojokeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của xã hội Hàn Quốc thời kỳ Goryeo, cần phải hiểu sâu sắc về gia đình quý tộc.

  • 3
    커지다

    keojida

    to lên, lớn lên

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 커지기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge keojigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan những xung đột khác nhau trong xã hội và phát triển hài hòa.

  • 4
    몰아내다

    molanaeda

    xua tan, xua đuổi (Cướp đi hoặc cố ý làm mất đi suy nghĩ, trạng thái hay địa vị… nào đó)

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 몰아내며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge molanaemyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống một cách khôn ngoan và đẩy nhau ra xa nhau.

  • 5
    계승하다

    gyeseunghada

    thừa kế, kế vị

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 계승할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago gyeseunghal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch và kế nhiệm cẩn thận với tầm nhìn dài hạn.

  • 6
    치열하다

    chiyeolhada

    dữ dội, khốc liệt

    변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 치열하기로 했습니다.

    byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa chiyeolhagiro haessseupnida.

    Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên đã quyết định chung sức và chiến đấu quyết liệt.

  • 7
    공격하다

    gonggyeokhada

    công kích, tấn công

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 공격하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege gonggyeokhaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải nỗ lực bám sát các nguyên tắc và tấn công một cách nhất quán.

  • 8
    태조

    taejo

    thái tổ, vị vua đầu tiên của một triều đại

    고려 시대 관련 법령과 제도는 태조로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    goryeo sidae gwanryeon beopryeonggwa jedoneun taejoro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến triều đại Goryeo dần được hoàn thiện nhờ vua Taejo.

  • 9
    거두다

    geoduda

    thu, thu gom

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 거두며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge geodumyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong một xã hội Hàn Quốc nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.

  • 10
    권장하다

    gwonjanghada

    khuyến khích, cổ vũ, động viên

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 권장하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja gwonjanghago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội được khuyến khích hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 11
    지치다

    jichida

    kiệt sức, mệt mỏi

    고려 시대 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 지치는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    goryeo sidae munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke jichineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa của triều đại Goryeo, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau làm việc rất có giá trị.

  • 12
    문신

    munsin

    quan văn

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 문신이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun munsini olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là hình xăm phải được thiết lập đúng cách cho sự phát triển bền vững của xã hội tương lai.

  • 13
    무신

    musin

    quan võ

    고려 시대 분야에서 무신은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    goryeo sidae bunyaeseo musineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực của triều đại Goryeo, võ thuật được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 14
    정변

    jeongbyeon

    cuộc chính biến, cuộc đảo chính

    한국 사회의 고려 시대 특성을 올바르게 파악하려면 정변을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui goryeo sidae teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jeongbyeoneul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của xã hội Hàn Quốc thời kỳ Goryeo, cần phải hiểu sâu sắc về cuộc đảo chính.

  • 15
    반란

    banran

    sự nổi loạn, sự bạo động, sự phiến loạn

    다양한 사회적 논의 과정에서 반란이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo banrani jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Sự nổi loạn được sử dụng như một tiêu chí quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 16
    지배층

    jibaecheung

    tầng lớp thống trị, tầng lớp cai trị, tầng lớp lãnh đạo

    현대 한국에서는 고려 시대 발전과 더불어 지배층이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun goryeo sidae baljeongwa deobuleo jibaecheungi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của triều đại Goryeo, giai cấp thống trị đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.

  • 17
    한동안

    handongan

    một lúc lâu, một thời gian lâu, trong thời gian khá lâu

    시민들의 일상생활 속에서 한동안은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo handonganeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Nó đã gắn liền và duy trì chặt chẽ trong đời sống hàng ngày của người dân từ lâu.

  • 18
    노비

    nobi

    nô tỳ

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 노비와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon nobiwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến nô lệ.

  • 19
    차지하다

    chajihada

    giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ

    지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 차지하는 계기를 마련했습니다.

    jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge chajihaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.

    Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.

  • 20
    저항하다

    jeohanghada

    chống cự, kháng cự

    모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 저항하는 것이 바람직합니다.

    modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage jeohanghaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là tất cả các thành viên phản đối một cách minh bạch dựa trên các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.

  • 21
    걸치다

    geolchida

    kéo dài, trải dài

    고려 시대 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 걸치는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    goryeo sidae munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke geolchineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa của triều đại Goryeo, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau làm việc rất có giá trị.

  • 22
    벌이다

    beolida

    đi vào, gây ra (Gây chiến hay cãi vã)

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 벌이는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo beolineun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 23
    왜구

    waegu

    quân xâm lược Nhật

    공공 기관과 교육 현장에서는 왜구와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun waeguwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các cơ quan công quyền và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị nhiều chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến cướp biển Nhật Bản.

  • 24
    해적

    haejeok

    hải tặc, cướp biển

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 해적이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun haejeoki olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là nạn cướp biển phải được thiết lập phù hợp cho sự phát triển bền vững của xã hội tương lai.

  • 25
    홍건적

    honggeonjeok

    quân nổi dậy khăn xếp đỏ

    고려 시대 분야에서 홍건적은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    goryeo sidae bunyaeseo honggeonjeokeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực của triều đại Goryeo, Hồng quân khăn xếp đỏ được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 26
    도적떼

    dojeoktte

    đạo tặc, kẻ trộm, kẻ cướp

    한국 사회의 고려 시대 특성을 올바르게 파악하려면 도적떼를 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui goryeo sidae teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon dojeokttereul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của xã hội Hàn Quốc thời kỳ Goryeo, cần phải hiểu sâu sắc về bọn cướp.

  • 27
    물리치다

    mulrichida

    đánh tan, đánh lui, đẩy lùi, đánh đuổi

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 물리치는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo mulrichineun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta, mọi người đều đi đầu và nỗ lực đấu tranh.

  • 28
    황제

    hwangje

    hoàng đế

    현대 한국에서는 고려 시대 발전과 더불어 황제가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun goryeo sidae baljeongwa deobuleo hwangjega deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của triều đại Goryeo, hoàng đế nhận được nhiều sự chú ý hơn.

  • 29
    벌거벗다

    beolgeobeosda

    cởi truồng, trần truồng, lõa lồ

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 벌거벗며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge beolgeobeosmyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống một cách khôn ngoan và trần trụi.

  • 30
    입히다

    iphida

    mặc cho/ bọc, mạ

    고려 시대 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 입히어 가는 과정이 요구됩니다.

    goryeo sidae baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi iphieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển trong triều đại Goryeo, quá trình áp dụng trung thành các nguyên tắc cơ bản là điều cần thiết hơn hết.

  • 31
    벗겨지다

    beosgyeojida

    bị bong, bị tróc

    고려 시대 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 벗겨지는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    goryeo sidae munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke beosgyeojineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa của triều đại Goryeo, thái độ quan tâm lẫn nhau và đến với nhau là rất quý giá.

  • 32
    썩다

    sseokda

    mục, mối mọt, hỏng, gỉ

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 썩는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo sseokneun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực rất nhiều vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 33
    통합하다

    tonghaphada

    sáp nhập, hợp nhất

    고려 시대 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 통합해야 합니다.

    goryeo sidae baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro tonghaphaeya hapnida.

    Để thúc đẩy sự phát triển của triều đại Goryeo, các thể chế liên quan phải được tích hợp tích cực.

  • 34
    개방성

    gaebangseong

    tính cởi mở

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 개방성은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo gaebangseongeun keun gachireul jinipnida.

    Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, sự cởi mở có giá trị to lớn.

  • 35
    띠다

    ttida

    mang tính, tỏ ra, thể hiện (tính chất, khí sắc nào đó v.v…)

    고려 시대 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 띠어 가는 과정이 요구됩니다.

    goryeo sidae baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi ttieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển trong triều đại Goryeo, quá trình tuân thủ trung thành các nguyên tắc cơ bản là trên hết.

  • 36
    상인

    sangin

    thương nhân

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 상인이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun sangini olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là các thương nhân phải được thành lập đúng cách.

  • 37
    청자

    cheongja

    gốm sứ xanh (Đồ gốm có màu xanh, được nặn bằng đất sét, phủ men và nung ở nhiệt độ cao)

    고려 시대 분야에서 청자는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    goryeo sidae bunyaeseo cheongjaneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực của triều đại Goryeo, men ngọc được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 38
    독창적

    dokchangjeok

    mang tính sáng tạo, độc đáo

    한국 사회의 고려 시대 특성을 올바르게 파악하려면 독창적을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui goryeo sidae teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon dokchangjeokeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của xã hội Hàn Quốc thời kỳ Goryeo, cần phải hiểu sâu sắc về tính độc đáo.

  • 39
    보급하다

    bogeuphada

    phổ cập, phổ biến

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 보급하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege bogeuphaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải nỗ lực tuân thủ các nguyên tắc và phổ biến chúng một cách nhất quán.

  • 40
    정교하다

    jeonggyohada

    tinh xảo, cầu kì, công phu (Kĩ năng hay kĩ thuật xuất sắc và tỉ mỉ không có sơ hở)

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 정교하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro jeonggyohago geomtohaeya hapnida.

    Nó phải được xây dựng, xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được bảo đảm triệt để.

  • 41
    금속 활자

    geumsok hwalja

    chữ kim loại (Chữ in rời được làm từ kim loại dùng để in ấn)

    시민들의 일상생활 속에서 금속 활자는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo geumsok hwaljaneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Loại kim loại có liên quan chặt chẽ đến cuộc sống hàng ngày của người dân.

  • 42
    불상

    bulsang

    tượng Phật

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 불상과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon bulsanggwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến tượng Phật.

  • 43
    일부일처

    ilbuilcheo

    một vợ một chồng

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 일부일처를 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae ilbuilcheoreul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần phải có thái độ tôn trọng chế độ một vợ một chồng để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.

  • 44
    진보적

    jinbojeok

    mang tính tiến bộ, mang tính văn minh

    고려 시대 관련 법령과 제도는 진보적으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    goryeo sidae gwanryeon beopryeonggwa jedoneun jinbojeokeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Trong triều đại Goryeo, luật pháp và hệ thống liên quan dần dần được cải thiện nhờ sự tiến bộ.

  • 45
    상당히

    sangdanghi

    tương đối, khá

    전문가들은 고려 시대 환경의 급격한 변화에 맞춰 상당히를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun goryeo sidae hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo sangdanghireul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng triều đại Goryeo phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng của môi trường trong triều đại Goryeo.

  • 46
    서고

    seogo

    phòng sách, phòng đọc

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 서고는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo seogoneun keun gachireul jinipnida.

    Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, lưu trữ có giá trị rất lớn.

  • 47
    한구석

    hanguseok

    một góc, một xó

    공공 기관과 교육 현장에서는 한구석과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun hanguseokgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị nhiều chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến Hanseok.

  • 48
    끼이다

    kkiida

    bị mắc, bị kẹt

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 끼이기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge kkiigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và tham gia một cách hòa hợp.

  • 49
    뒤집어쓰다

    dwijipeosseuda

    trùm, che (Trùm kín cả người hay cả vật gì đó)

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 뒤집어쓰며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge dwijipeosseumyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống với nhau một cách khôn ngoan.

  • 50
    채

    chae

    (Danh từ phụ thuộc) trong khi vẫn ~, trong lúc vẫn ~ (thể hiện việc vẫn ở nguyên trạng thái đang có)

    한국 사회의 고려 시대 특성을 올바르게 파악하려면 채를 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui goryeo sidae teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon chaereul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của xã hội Hàn Quốc thời kỳ Goryeo, cần phải hiểu sâu sắc về Chae.

  • 51
    아랫도리

    araesdori

    phần dưới cơ thể, phần thân dưới

    다양한 사회적 논의 과정에서 아랫도리가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo araesdoriga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Bụng dưới được dùng làm tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong nhiều cuộc thảo luận xã hội.

  • 52
    주름

    jureum

    nếp nhăn, nếp gấp

    현대 한국에서는 고려 시대 발전과 더불어 주름이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun goryeo sidae baljeongwa deobuleo jureumi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, nếp nhăn đã nhận được nhiều sự chú ý hơn cùng với sự phát triển của triều đại Goryeo.

  • 53
    증류

    jeungryu

    sự chưng cất

    시민들의 일상생활 속에서 증류는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo jeungryuneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Chưng cất vẫn liên quan chặt chẽ đến cuộc sống hàng ngày của người dân.

  • 54
    액체

    aekche

    chất lỏng

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 액체와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon aekchewa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến chất lỏng.

  • 55
    이르다

    ireuda

    truyền, tương tuyền

    고려 시대 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 이르어 가는 과정이 요구됩니다.

    goryeo sidae baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi ireueo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển trong triều đại Goryeo, quá trình tuân thủ trung thành các nguyên tắc cơ bản là trên hết.

  • 56
    증기

    jeunggi

    hơi

    고려 시대 관련 법령과 제도는 증기로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    goryeo sidae gwanryeon beopryeonggwa jedoneun jeunggiro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Trong triều đại Goryeo, luật pháp và thể chế liên quan dần dần được hoàn thiện nhờ hơi nước.

  • 57
    차갑다

    chagapda

    lạnh

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 차갑는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo chagapneun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực rất nhiều vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 58
    전파되다

    jeonpadoeda

    được truyền bá, được lan truyền

    다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 전파되었습니다.

    dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi jeonpadoeeossseupnida.

    Sau khi thu thập nhiều ý kiến ​​khác nhau, những tiếng nói thực tế từ thực địa đã được truyền tải một cách trung thực vào chính sách.

  • 59
    벼슬

    byeoseul

    quan (Chức phận hay vị trí của quan lại làm việc nước)

    공공 기관과 교육 현장에서는 벼슬과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun byeoseulgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến các vị trí trong chính phủ.

  • 60
    벼슬아치

    byeoseulachi

    quan (Việc quản lý công việc của nhà nước)

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 벼슬아치가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun byeoseulachiga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là các quan chức chính phủ phải được thành lập phù hợp.

  • 61
    장사치

    jangsachi

    dân buôn, con buôn

    고려 시대 분야에서 장사치는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    goryeo sidae bunyaeseo jangsachineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực của triều đại Goryeo, kinh doanh được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 62
    유래하다

    yuraehada

    có nguồn gốc, bắt nguồn

    변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 유래하기로 했습니다.

    byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa yuraehagiro haessseupnida.

    Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên đã quyết định cùng nhau thành lập tổ chức.