KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 1
61 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1공식
gongsik
chính thức (Phương thức chính thống được xã hội hay quốc gia công nhận)
상징 분야에서 공식은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
sangjing bunyaeseo gongsikeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực ký hiệu, công thức được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 2구별하다
gubyeolhada
phân biệt
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 구별하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja gubyeolhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang tạo ra sự khác biệt để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 3명칭
myeongching
danh xưng
다양한 사회적 논의 과정에서 명칭이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo myeongchingi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Tên được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 4중앙
jungang
giữa, trung tâm
현대 한국에서는 상징 발전과 더불어 중앙이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun sangjing baljeongwa deobuleo jungangi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của các biểu tượng, trung tâm đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
- 5괘
gwae
quẻ (Sáu mươi bốn chữ tạo thành từ sự kết hợp hài hòa của đường tượng trưng cho âm và dương trong triết học phương Đông)
시민들의 일상생활 속에서 괘는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo gwaeneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Trong đời sống hằng ngày của người dân, bát quái có quan hệ mật thiết và được duy trì.
- 6밝음
balgeum
trong sáng
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 밝음과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon balgeumgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến độ sáng.
- 7순수
sunsu
thuần khiết, trong sáng
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 순수를 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae sunsureul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần phải có thái độ tôn trọng sự trong sạch để xây dựng sự hội nhập xã hội và một cộng đồng hòa hợp.
- 8평화
pyeonghwa
hòa bình
상징 관련 법령과 제도는 평화로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
sangjing gwanryeon beopryeonggwa jedoneun pyeonghwaro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Luật pháp và thể chế liên quan đến biểu tượng đã dần được cải thiện nhờ hòa bình.
- 9존귀
jongwi
tôn quý
전문가들은 상징 환경의 급격한 변화에 맞춰 존귀를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun sangjing hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo jongwireul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng sự tôn trọng phải được quản lý một cách có hệ thống để đáp ứng những thay đổi nhanh chóng trong môi trường biểu tượng.
- 10희망
huimang
hy vọng
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 희망은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo huimangeun keun gachireul jinipnida.
Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, niềm hy vọng có giá trị to lớn.
- 11우주
uju
vũ trụ
공공 기관과 교육 현장에서는 우주와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun ujuwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến không gian.
- 12각각
gakgak
từng, mỗi, một
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 각각이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun gakgaki olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là mỗi xã hội phải được thiết lập phù hợp.
- 13건
geon
(Quẻ) Càn
태극기의 네 모서리에 있는 건괘는 하늘과 정의를 상징하는 대표적인 괘입니다.
taegeukgiui ne moseorie issneun geongwaeneun haneulgwa jeonguireul sangjinghaneun daepyojeokin gwaeipnida.
Bát quái địa lý ở bốn góc của Taegeukgi là bát quái tượng trưng cho thiên đường và công lý.
- 14곤
gon
(Quẻ) Khôn
태극기 오른쪽 아래에 위치한 곤괘는 땅과 어머니의 풍요로움을 상징합니다.
taegeukgi oreunjjok araee wichihan gongwaeneun ttanggwa eomeoniui pungyoroumeul sangjinghapnida.
Gongwae nằm ở phía dưới bên phải của Taegeukgi tượng trưng cho sự dồi dào của đất và mẹ.
- 15감
gam
Quẻ) Khảm
태극기 오른쪽 위에 배치된 감괘는 물과 지혜를 상징하는 중요한 괘입니다.
taegeukgi oreunjjok wie baechidoen gamgwaeneun mulgwa jihyereul sangjinghaneun jungyohan gwaeipnida.
Gamgwae được đặt ở phía trên bên phải của Taegeukgi là một bát quái quan trọng tượng trưng cho nước và trí tuệ.
- 16리
ri
(Quẻ) Ly
태극기 왼쪽 아래에 위치한 리괘는 불과 열정을 상징하여 밝은 빛을 나타냅니다.
taegeukgi oenjjok araee wichihan rigwaeneun bulgwa yeoljeongeul sangjinghayeo balgeun bicheul natanaepnida.
Li Gwae, nằm ở phía dưới bên trái của Taegeukgi, tượng trưng cho lửa, niềm đam mê và đại diện cho ánh sáng rực rỡ.
- 17가리키다
garikida
chỉ, chỉ ra (Đặc biệt chỉ ra đối tượng nào đó mà nói hoặc ngụ ý sự việc hay nội dung nào đó)
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 가리키는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo garikineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 18화합
hwahap
sự hòa hợp, sự đồng thuận, sự đồng nhất, sự hợp nhất
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 화합과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon hwahapgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thêm chi tiết liên quan đến sự hòa hợp.
- 19강조하다
gangjohada
khẳng định, nhấn mạnh
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 강조하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge gangjohaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để nêu bật vấn đề một cách khôn ngoan.
- 20국경일
gukgyeongil
Ngày Quốc Khánh
상징 관련 법령과 제도는 국경일로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
sangjing gwanryeon beopryeonggwa jedoneun gukgyeongilro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Các luật và hệ thống liên quan đến biểu tượng đã dần được hoàn thiện do các ngày lễ quốc gia.
- 21지배
jibae
sự thống trị, sự cai trị
전문가들은 상징 환경의 급격한 변화에 맞춰 지배를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun sangjing hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo jibaereul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng việc quản lý phải được quản lý một cách có hệ thống để thích ứng với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường biểu tượng.
- 22저항하다
jeohanghada
chống cự, kháng cự
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 저항하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa jeohanghagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định chung tay phản kháng.
- 23목숨
moksum
tính mạng, mạng sống
공공 기관과 교육 현장에서는 목숨과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun moksumgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị nhiều chương trình hỗ trợ liên quan đến cuộc sống.
- 24바치다
bachida
dâng, hiến tặng, cống hiến
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 바치며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge bachimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống có trí tuệ và sự cống hiến.
- 25기리다
girida
tôn vinh, tưởng nhớ
상징 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 기리어 가는 과정이 요구됩니다.
sangjing baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi girieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự phát triển mang tính biểu tượng, quá trình tôn trọng một cách trung thực các nguyên tắc cơ bản là cần thiết hơn hết.
- 26제정되다
jejeongdoeda
được ban hành, được quy định
지속적인 제도 개선을 바탕으로 상징 환경이 한층 체계적으로 제정되고 있습니다.
jisokjeokin jedo gaeseoneul batangeuro sangjing hwangyeongi hancheung chegyejeokeuro jejeongdoego issseupnida.
Dựa trên sự cải tiến thể chế liên tục, môi trường biểu tượng đang được thiết lập một cách có hệ thống hơn.
- 27반포하다
banpohada
ban bố
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 반포하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge banpohaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để công khai vấn đề một cách khôn ngoan.
- 28영원히
yeongwonhi
mãi mãi
현대 한국에서는 상징 발전과 더불어 영원히가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun sangjing baljeongwa deobuleo yeongwonhiga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, mãi mãi đã nhận được nhiều sự chú ý hơn cùng với sự phát triển của các biểu tượng.
- 29피다
pida
nở
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 피며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge pimyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 30담기다
damgida
chứa đựng
상징 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 담기어 가는 과정이 요구됩니다.
sangjing baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi damgieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự phát triển mang tính biểu tượng, trên hết cần phải có một quá trình kết hợp một cách trung thực các nguyên tắc cơ bản.
- 31실제로
siljero
trên thực tế
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 실제로를 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae siljeroreul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần phải có thái độ tôn trọng thực tế để xây dựng sự hội nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.
- 32송이
songi
bông (hoa), nãi (chuối), chùm (trái cây)
무궁화 축제장에 피어난 꽃 한 송이 한 송이가 한국의 아름다움을 전해 줍니다.
mugunghwa chukjejange pieonan kkoch han songi han songiga hangukui areumdaumeul jeonhae jupnida.
Mỗi bông hoa nở rộ tại Lễ hội Hoa hồng Sharon đều truyền tải vẻ đẹp của Hàn Quốc.
- 33상징하다
sangjinghada
tượng trưng
상징 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 상징해야 합니다.
sangjing baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro sangjinghaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển mang tính biểu tượng, các tổ chức liên quan phải được tích cực tượng trưng.
- 34문장
munjang
biểu tượng, hình dấu đặc trưng
국가나 가문을 상징하는 고유한 문장은 그 집단의 역사적 정체성을 드러냅니다.
gukgana gamuneul sangjinghaneun goyuhan munjangeun geu jipdanui yeoksajeok jeongcheseongeul deureonaepnida.
Một biểu tượng độc đáo tượng trưng cho một quốc gia hoặc gia đình tiết lộ bản sắc lịch sử của nhóm đó.
- 35표창장
pyochangjang
giấy khen, bằng khen
공공 기관과 교육 현장에서는 표창장과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun pyochangjanggwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến khen thưởng.
- 36공로
gongro
công lao
독립을 위해 헌신한 유공자들의 빛나는 공로는 국가적으로 큰 훈장을 받았습니다.
dokripeul wihae heonsinhan yugongjadeului bichnaneun gongroneun gukgajeokeuro keun hunjangeul batassseupnida.
Những người cống hiến hết mình cho độc lập đã nhận được những huân chương quốc gia to lớn vì những thành tích xuất sắc của họ.
- 37표창
pyochang
sự biểu dương, sự khen tặng
상징 분야에서 표창은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
sangjing bunyaeseo pyochangeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực biểu tượng, nhận dạng được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 38칭찬
chingchan
sự khen ngợi, sự tán dương, lời khen ngợi
한국 사회의 상징 특성을 올바르게 파악하려면 칭찬을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui sangjing teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon chingchaneul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng về đặc điểm biểu tượng của xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc về những lời khen.
- 39고유
goyu
đặc trưng vốn có, cái vốn có
다양한 사회적 논의 과정에서 고유가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo goyuga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Trong quá trình thảo luận xã hội khác nhau, tính độc đáo được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng.
- 40자음
jaeum
phụ âm
현대 한국에서는 상징 발전과 더불어 자음이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun sangjing baljeongwa deobuleo jaeumi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, phụ âm đã nhận được nhiều sự chú ý hơn cùng với sự phát triển của các ký hiệu.
- 41혀
hyeo
lưỡi
시민들의 일상생활 속에서 혀는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo hyeoneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Cái lưỡi có liên quan mật thiết và được duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.
- 42목
mok
cổ
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 목과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon mokgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến chủ đề này.
- 43입술
ipsul
môi
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 입술을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae ipsuleul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng.
- 44본뜨다
bontteuda
mô phỏng, bắt chước
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 본뜨며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge bontteumyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại, thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống một cách khôn ngoan và noi gương họ.
- 45모음
moeum
nguyên âm
훈민정음의 모음은 하늘, 땅, 사람을 상징하는 삼재의 원리를 바탕으로 창제되었습니다.
hunminjeongeumui moeumeun haneul, ttang, sarameul sangjinghaneun samjaeui wonrireul batangeuro changjedoeeossseupnida.
Các nguyên âm của Hunminjeongeum được tạo ra dựa trên nguyên tắc Samjae, tượng trưng cho trời, đất và con người.
- 46조합하다
johaphada
kết hợp, tổng hợp
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 조합하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa johaphagiro haessseupnida.
Để tích cực ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên đã quyết định hợp lực và thành lập công đoàn.
- 47원리
wonri
nguyên lí, nguyên tắc
공공 기관과 교육 현장에서는 원리와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun wonriwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến các nguyên tắc này.
- 48평가
pyeongga
đánh giá
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 평가가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun pyeonggaga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, việc đánh giá phải được thiết lập đúng đắn.
- 49백성
baekseong
trăm họ, thường dân
상징 분야에서 백성은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
sangjing bunyaeseo baekseongeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực biểu tượng, con người được coi là một khái niệm rất trung tâm.
- 50지정하다
jijeonghada
chỉ định
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 지정하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja jijeonghago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội chỉ định các giá trị công dựa trên sự công nhận đúng đắn.
- 51문맹
munmaeng
nạn mù chữ, người mù chữ
다양한 사회적 논의 과정에서 문맹이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo munmaengi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Mù chữ được sử dụng như một tiêu chí quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 52경례하다
gyeongryehada
làm lễ chào (Chào trong khi đầu cúi xuống hoặc đặt bàn tay phải lên trán để thể hiện sự kính trọng)
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 경례하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage gyeongryehaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều chào một cách minh bạch theo nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 53시선
siseon
ánh mắt (Mắt đang nhìn về hướng nào đó)
시민들의 일상생활 속에서 시선은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo siseoneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Trong cuộc sống hàng ngày của người dân, cái nhìn có liên quan và được duy trì chặt chẽ.
- 54펴다
pyeoda
duỗi
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 펴며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge pyeomyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 55자랑스럽다
jarangseureopda
đáng tự hào
지역 사회의 지속적인 번영을 이끌기 위해서는 무엇보다 자랑스러운 소통과 신뢰가 우선되어야 합니다.
jiyeok sahoeui jisokjeokin beonyeongeul ikkeulgi wihaeseoneun mueosboda jarangseureoun sotonggwa sinroega useondoeeoya hapnida.
Để dẫn đến sự thịnh vượng liên tục của cộng đồng địa phương, sự giao tiếp tự hào và sự tin tưởng phải được đặt lên hàng đầu.
- 56자유롭다
jayuropda
tự do
서로를 배려하고 화합하는 상징 문화를 만들기 위해서는 자유로운 사회적 태도가 매우 소중합니다.
seororeul baeryeohago hwahaphaneun sangjing munhwareul mandeulgi wihaeseoneun jayuroun sahoejeok taedoga maeu sojunghapnida.
Một thái độ xã hội tự do là rất quan trọng để tạo ra một nền văn hóa mang tính biểu tượng, quan tâm lẫn nhau và hòa hợp.
- 57정의롭다
jeonguiropda
vì chính nghĩa, hợp đạo lý
현대 사회에서 나타나는 여러 현상들을 균형 잡힌 시각으로 바라보면 매우 정의롭다 측면이 많습니다.
hyeondae sahoeeseo natananeun yeoreo hyeonsangdeuleul gyunhyeong japhin sigakeuro barabomyeon maeu jeonguiropda cheukmyeoni manhseupnida.
Nếu chúng ta nhìn những hiện tượng khác nhau xuất hiện trong xã hội hiện đại từ góc độ cân bằng thì có nhiều khía cạnh rất công bằng.
- 58무궁하다
mugunghada
vô cùng, vô tận, bất tận, không ngừng
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 무궁하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja mugunghago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang nỗ lực nhằm hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 59영광
yeonggwang
sự vinh dự, sự vẻ vang, sự vinh quang, sự vinh hiển
공공 기관과 교육 현장에서는 영광과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun yeonggwanggwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến vinh quang.
- 60굳다
gutda
vững vàng, sắt đá, chắc chắn
상징 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 굳어 가는 과정이 요구됩니다.
sangjing baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi guteo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự phát triển mang tính biểu tượng, trước hết cần phải có quá trình củng cố một cách trung thực các nguyên tắc cơ bản.
- 61다짐하다
dajimhada
quyết, quyết chí/ hứa chắc chắn, cam kết
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 다짐할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago dajimhal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và cam kết với tầm nhìn dài hạn.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.