KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 3
66 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1선호하다
seonhohada
ưa chuộng, ưa thích
일터 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 선호해야 합니다.
ilteo baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro seonhohaeya hapnida.
Chúng ta phải tích cực ủng hộ các hệ thống liên quan để thúc đẩy sự phát triển tại nơi làm việc.
- 2초반
choban
phần đầu, lúc đầu
한국 사회의 일터 특성을 올바르게 파악하려면 초반을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui ilteo teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon chobaneul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng về đặc điểm nơi làm việc trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về sự khởi đầu.
- 320 대 초반
20 dae choban
những năm đầu tuổi 10
다양한 사회적 논의 과정에서 20 대 초반이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo 20 dae chobani jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau, những người ở độ tuổi đầu 20 được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng.
- 4중후반
junghuban
nửa cuối, nửa sau
현대 한국에서는 일터 발전과 더불어 중후반이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun ilteo baljeongwa deobuleo junghubani deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, những năm giữa và cuối năm nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của nơi làm việc.
- 520 대 중후반
20 dae junghuban
những năm giữa, cuối tuổi 20
시민들의 일상생활 속에서 20 대 중후반은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo 20 dae junghubaneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Trong cuộc sống hàng ngày của người dân, những người ở độ tuổi từ giữa đến cuối 20 có mối quan hệ và duy trì chặt chẽ.
- 6취업난
chwieopnan
tình trạng xin việc khó khăn, vấn nạn khó xin việc, vấn nạn thất nghiệp
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 취업난과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon chwieopnangwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến những khó khăn trong việc làm.
- 7전후
jeonhu
trước sau
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 전후를 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae jeonhureul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng trước sau để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hòa hợp.
- 8은퇴
euntoe
sự nghỉ hưu
일터 관련 법령과 제도는 은퇴로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
ilteo gwanryeon beopryeonggwa jedoneun euntoero inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Các luật và hệ thống liên quan đến nơi làm việc đã dần được cải thiện do nghỉ hưu.
- 9자아
jaa
cái tôi, bản ngã
전문가들은 일터 환경의 급격한 변화에 맞춰 자아를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun ilteo hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo jaareul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng bạn phải quản lý cái tôi của mình một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường làm việc.
- 10실현
silhyeon
sự thực hiện
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 실현은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo silhyeoneun keun gachireul jinipnida.
Là một mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, việc thực hiện có giá trị to lớn.
- 11공헌
gongheon
sự cống hiến
공공 기관과 교육 현장에서는 공헌과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun gongheongwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến đóng góp.
- 12안정적
anjeongjeok
tính ổn định
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 안정적이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun anjeongjeoki olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là sự ổn định phải được thiết lập đúng đắn.
- 13뽑다
ppopda
tuyển chọn
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 뽑기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge ppopgi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và đạt được sự hài hòa.
- 14인원수
inwonsu
đầu người, số người
한국 사회의 일터 특성을 올바르게 파악하려면 인원수를 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui ilteo teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon inwonsureul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng về đặc điểm nơi làm việc trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về số lượng người.
- 15공기업
gonggieop
doanh nghiệp nhà nước
다양한 사회적 논의 과정에서 공기업이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gonggieopi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Các công ty đại chúng được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 16경쟁률
gyeongjaengryul
tỷ lệ chọi, tỷ lệ cạnh tranh
현대 한국에서는 일터 발전과 더불어 경쟁률이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun ilteo baljeongwa deobuleo gyeongjaengryuli deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, cạnh tranh đã nhận được nhiều sự chú ý hơn cùng với sự phát triển của nơi làm việc.
- 17임금
imgeum
tiền lương
시민들의 일상생활 속에서 임금은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo imgeumeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Tiền lương có liên quan chặt chẽ và được duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.
- 18혜택
hyetaek
sự ưu đãi, sự ưu tiên, sự đãi ngộ
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 혜택과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon hyetaekgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thêm chi tiết về lợi ích.
- 19일정하다
iljeonghada
nhất định
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 일정하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge iljeonghaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 20소속
sosok
sự thuộc về (một cơ quan hay đoàn thể nào đó)
일터 관련 법령과 제도는 소속으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
ilteo gwanryeon beopryeonggwa jedoneun sosokeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Các luật và hệ thống liên quan đến nơi làm việc đã dần được cải thiện nhờ sự liên kết.
- 21점차
jeomcha
dần dần, từ từ dần dần, tuần tự dần dần(Từng chút một theo thứ tự)
전문가들은 일터 환경의 급격한 변화에 맞춰 점차를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun ilteo hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo jeomchareul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng cần phải quản lý dần dần và có hệ thống để thích ứng với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường làm việc.
- 22진학률
jinhakryul
tỉ lệ học lên cao, tỉ lệ học tiếp
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 진학률은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo jinhakryuleun keun gachireul jinipnida.
Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, tỷ lệ thi tuyển sinh đại học có giá trị rất lớn.
- 23진출
jinchul
sự thâm nhập, sự tiến vào, sự mở rộng, sự bắt đầu tham gia (Sự mở rộng thế lực hay phạm vi hoạt động và tiến tới phương diện nào đó)
공공 기관과 교육 현장에서는 진출과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun jinchulgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến sự thăng tiến.
- 24비율
biyul
tỉ lệ
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 비율이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun biyuli olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để các xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là các tỷ lệ này phải được thiết lập hợp lý.
- 25불균형
bulgyunhyeong
sự mất cân bằng
일터 분야에서 불균형은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
ilteo bunyaeseo bulgyunhyeongeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Tại nơi làm việc, sự mất cân bằng được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 26완화되다
wanhwadoeda
được giảm bớt, được dịu bớt
지속적인 제도 개선을 바탕으로 일터 환경이 한층 체계적으로 완화되고 있습니다.
jisokjeokin jedo gaeseoneul batangeuro ilteo hwangyeongi hancheung chegyejeokeuro wanhwadoego issseupnida.
Dựa trên việc cải tiến hệ thống liên tục, môi trường làm việc đang được thư giãn một cách có hệ thống hơn.
- 27맞벌이
majbeoli
việc vợ chồng cùng kiếm tiền
다양한 사회적 논의 과정에서 맞벌이가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo majbeoliga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Thu nhập kép được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 28통계청
tonggyecheong
cục thống kê
현대 한국에서는 일터 발전과 더불어 통계청이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun ilteo baljeongwa deobuleo tonggyecheongi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của nơi làm việc, Cơ quan Thống kê Quốc gia đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.
- 29기혼
gihon
sự có gia đình
시민들의 일상생활 속에서 기혼은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo gihoneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Vợ chồng có quan hệ mật thiết và duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.
- 30상당수
sangdangsu
số lượng đáng kể
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 상당수와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon sangdangsuwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn sẽ có thể tìm thấy thông tin chi tiết về nhiều quy định trong số đó.
- 31시행되다
sihaengdoeda
được thi hành
새로운 정책과 지원 제도가 안정적으로 시행되어 주민들의 만족도가 크게 높아졌습니다.
saeroun jeongchaekgwa jiwon jedoga anjeongjeokeuro sihaengdoeeo jumindeului manjokdoga keuge nopajyeossseupnida.
Các chính sách và hệ thống hỗ trợ mới được triển khai ổn định, mức độ hài lòng của người dân tăng lên đáng kể.
- 32요청하다
yocheonghada
đòi hỏi, yêu cầu
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 요청하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro yocheonghago geomtohaeya hapnida.
Việc yêu cầu, rà soát phải được thực hiện từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm quyền và lợi ích cơ bản của công dân được bảo đảm triệt để.
- 33대리운전기사
daeriunjeongisa
tài xế lái thay
전문가들은 일터 환경의 급격한 변화에 맞춰 대리운전기사를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun ilteo hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo daeriunjeongisareul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng các tài xế được chỉ định nên được quản lý một cách có hệ thống để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường làm việc.
- 34특유
teukyu
sự đặc hữu, sự sở hữu đặc biệt
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 특유는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo teukyuneun keun gachireul jinipnida.
Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, tính độc đáo của nó có giá trị to lớn.
- 35생겨나다
saenggyeonada
sinh ra, phát sinh ra
일터 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 생겨나어 가는 과정이 요구됩니다.
ilteo baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi saenggyeonaeo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự phát triển tại nơi làm việc, hơn bất cứ điều gì, cần phải có một quá trình phát triển các nguyên tắc cơ bản một cách trung thực.
- 36겸업하다
gyeomeophada
kiêm nhiệm, làm thêm nghề tay trái, kiêm thêm, làm thêm
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 겸업하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage gyeomeophaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều có thể làm việc đồng thời một cách minh bạch dựa trên các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 37성장하다
seongjanghada
phát triển, tăng trưởng
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 성장할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago seongjanghal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và phát triển lâu dài.
- 38새벽
saebyeok
sáng sớm, bình minh
한국 사회의 일터 특성을 올바르게 파악하려면 새벽을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui ilteo teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon saebyeokeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng về đặc điểm nơi làm việc trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về bình minh.
- 39종사하다
jongsahada
tận tụy, toàn tâm toàn ý/theo nghề, sống với nghề …
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 종사하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege jongsahaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần có những nỗ lực nhất quán trong khi tuân thủ các nguyên tắc.
- 40관공서
gwangongseo
cơ quan nhà nước, cơ quan công
현대 한국에서는 일터 발전과 더불어 관공서가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun ilteo baljeongwa deobuleo gwangongseoga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, các văn phòng chính phủ đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của nơi làm việc.
- 41명확하다
myeonghwakhada
minh bạch, rõ ràng chính xác, rành mạch
일터 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 명확해야 합니다.
ilteo baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro myeonghwakhaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển tại nơi làm việc, các hệ thống liên quan phải được tích cực làm rõ.
- 42정규
jeonggyu
chính quy, chính thức
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 정규와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jeonggyuwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến các quy định thông thường.
- 43효율적
hyoyuljeok
mang tính hiệu suất, mang tính năng suất
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 효율적을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae hyoyuljeokeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng hiệu quả để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.
- 44탄력적
tanryeokjeok
tính linh động, tính linh hoạt
일터 관련 법령과 제도는 탄력적으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
ilteo gwanryeon beopryeonggwa jedoneun tanryeokjeokeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Các luật và hệ thống liên quan đến nơi làm việc đã dần được cải thiện do tính linh hoạt của chúng.
- 45활용하다
hwalyonghada
vận dụng, ứng dụng
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 활용할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago hwalyonghal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và sử dụng tầm nhìn dài hạn.
- 46소방서
sobangseo
sở cứu hỏa, trung tâm phòng cháy chữa cháy
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 소방서는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo sobangseoneun keun gachireul jinipnida.
Là mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, sở cứu hỏa có giá trị rất lớn.
- 47항만
hangman
cảng vịnh (Nơi mà bờ biển thụt vào bên trong để tàu thuyền có thể neo đậu an toàn, tiện lợi cho người hay hàng hóa lên xuống giữa tàu với đất liền)
공공 기관과 교육 현장에서는 항만과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun hangmangwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến cảng.
- 48차례
charye
thứ tự, lượt (Tuần tự làm việc nào đó hoặc việc nào đó xảy ra)
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 차례가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun charyega olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là phải thiết lập đúng hướng.
- 49교대
gyodae
ca (làm việc), người làm theo ca
일터 분야에서 교대는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
ilteo bunyaeseo gyodaeneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Thay đổi được coi là một khái niệm rất cốt lõi ở nơi làm việc.
- 50종종
jongjong
thỉnh thoảng, đôi khi
한국 사회의 일터 특성을 올바르게 파악하려면 종종을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui ilteo teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jongjongeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng về đặc điểm nơi làm việc trong xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về nơi làm việc.
- 51친밀하다
chinmilhada
thân mật
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 친밀하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge chinmilhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia, tạo cơ hội để giải quyết các vấn đề một cách khôn ngoan và sâu sắc.
- 52형성하다
hyeongseonghada
hình thành
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 형성하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage hyeongseonghaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều hình thành một cách minh bạch dựa trên các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 53이어지다
ieojida
được nối tiếp, được tiếp diễn
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 이어지기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge ieojigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và hướng tới một mối quan hệ hài hòa.
- 54삶
salm
cuộc sống, đời sống
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 삶과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon salmgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến cuộc sống của mình.
- 55균형
gyunhyeong
sự cân bằng
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 균형을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae gyunhyeongeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng sự cân bằng để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.
- 56추구하다
chuguhada
mưu cầu, theo đuổi
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 추구하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro chuguhago geomtohaeya hapnida.
Chúng ta phải theo đuổi và xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.
- 57확산되다
hwaksandoeda
được mở rộng, được phát triển, bị lan rộng, bị lan tỏa
사회 전반의 투명성과 공정성을 확립하는 과정에서 관련 법안이 순조롭게 확산되었습니다.
sahoe jeonbanui tumyeongseonggwa gongjeongseongeul hwakriphaneun gwajeongeseo gwanryeon beopani sunjoropge hwaksandoeeossseupnida.
Trong quá trình thiết lập sự minh bạch và công bằng trong toàn xã hội, pháp luật liên quan đã được phổ biến một cách thuận lợi.
- 58빈도
bindo
tần xuất
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 빈도는 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo bindoneun keun gachireul jinipnida.
Là sợi dây liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, tần số có giá trị rất lớn.
- 59늘어나다
neuleonada
tăng lên
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 늘어나며 살아가는 모습이 인상적입니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge neuleonamyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.
Thật ấn tượng khi thấy số lượng thành viên ngày càng tăng và sống văn minh trong xã hội Hàn Quốc, nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 60유급
yugeup
sự được trả lương
미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 유급이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.
mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun yugeupi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.
Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là việc duy trì điểm số phải được thiết lập phù hợp.
- 61증가율
jeunggayul
tỉ lệ gia tăng, tỉ lệ tăng
일터 분야에서 증가율은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
ilteo bunyaeseo jeunggayuleun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Tại nơi làm việc, tốc độ tăng trưởng là một khái niệm rất quan trọng.
- 62워라밸
worabael
“Work and Life Balance” sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống
한국 사회의 일터 특성을 올바르게 파악하려면 워라밸을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui ilteo teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon worabaeleul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm nơi làm việc của xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc về sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
- 63권장
gwonjang
sự khuyến khích, sự đề nghị, sự cổ vũ, sự động viên
다양한 사회적 논의 과정에서 권장이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo gwonjangi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Các khuyến nghị được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quá trình thảo luận xã hội khác nhau.
- 64더하다
deohada
thêm, cộng thêm, bổ sung thêm
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 더하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro deohago geomtohaeya hapnida.
Chúng ta cần bổ sung, xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.
- 65별
byeol
theo
시민들의 일상생활 속에서 별은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo byeoleun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Các ngôi sao có liên quan chặt chẽ đến cuộc sống hàng ngày của người dân.
- 66현황
hyeonhwang
hiện trạng
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 현황과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon hyeonhwanggwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể kiểm tra thông tin chi tiết về tình hình hiện tại.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.