KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 27
26 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1상설
sangseol
việc trang bị sẵn, việc bố trí sẵn ( trang bị sẵn thiết bị và tiện ích để có thể dùng bất cứ lúc nào)
소비자 보호 분야에서 상설은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
sobija boho bunyaeseo sangseoleun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bảo vệ người tiêu dùng, tư cách đứng được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 2해당하다
haedanghada
phù hợp, tương ứng
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 해당하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja haedanghago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang nỗ lực hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 3상점
sangjeom
tiệm bán hàng, cửa hàng
다양한 사회적 논의 과정에서 상점이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo sangjeomi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Cửa hàng được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 4흥정
heungjeong
sự mặc cả, sự trả giá
현대 한국에서는 소비자 보호 발전과 더불어 흥정이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun sobija boho baljeongwa deobuleo heungjeongi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, việc thương lượng đã nhận được nhiều sự chú ý hơn nhờ sự tiến bộ của việc bảo vệ người tiêu dùng.
- 5농수산물
nongsusanmul
sản phẩm nông thủy sản (Nông sản và thủy sản)
시민들의 일상생활 속에서 농수산물은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo nongsusanmuleun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Nông sản, thủy sản gắn liền với đời sống sinh hoạt của người dân.
- 6공산품
gongsanpum
sản phẩm công nghiệp
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 공산품과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon gongsanpumgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến các sản phẩm công nghiệp.
- 7한꺼번에
hankkeobeone
vào một lần, một lượt
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 한꺼번에를 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae hankkeobeonereul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa, cần phải có thái độ tôn trọng tất cả mọi người cùng một lúc.
- 8달하다
dalhada
đạt, đạt đến
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 달하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro dalhago geomtohaeya hapnida.
Chúng ta phải tiếp cận, xem xét từ nhiều góc độ để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.
- 9정기
jeonggi
định kỳ
전문가들은 소비자 보호 환경의 급격한 변화에 맞춰 정기를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun sobija boho hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo jeonggireul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng việc bảo trì thường xuyên nên được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường bảo vệ người tiêu dùng.
- 10상인
sangin
thương nhân
역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 상인은 큰 가치를 지닙니다.
yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo sangineun keun gachireul jinipnida.
Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, thương nhân có giá trị rất lớn.
- 11홈핑
homping
việc mua sắm qua mạng (Việc mua sắm bằng cách ở nhà lựa chọn thông qua TV hay internet rồi mua qua điện thoại hay mua qua mạng)
공공 기관과 교육 현장에서는 홈핑과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun hompinggwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến nơi ở.
- 12줄어들다
juleodeulda
giảm đi
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 줄어들는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo juleodeulneun noryeokeul giuligo issseupnida.
Vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta, mọi người đều đi đầu và nỗ lực giảm thiểu nó.
- 13상품평
sangpumpyeong
đánh giá sản phẩm
소비자 보호 분야에서 상품평은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
sobija boho bunyaeseo sangpumpyeongeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bảo vệ người tiêu dùng, đánh giá sản phẩm được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 14가맹점
gamaengjeom
cửa hàng thành viên (Cửa hàng gia nhập tổ chức nào đó để cung cấp dịch vụ đặc thù cho khách hàng)
한국 사회의 소비자 보호 특성을 올바르게 파악하려면 가맹점을 깊이 이해할 필요가 있습니다.
hanguk sahoeui sobija boho teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon gamaengjeomeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.
Để hiểu đúng đặc điểm bảo vệ người tiêu dùng của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về thương nhân.
- 15스티커
seutikeo
(sticker) tem, nhãn
다양한 사회적 논의 과정에서 스티커가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo seutikeoga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Nhãn dán được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 16불만
bulman
sự bất mãn
현대 한국에서는 소비자 보호 발전과 더불어 불만이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.
hyeondae hangukeseoneun sobija boho baljeongwa deobuleo bulmani deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.
Ở Hàn Quốc hiện đại, khiếu nại đã nhận được nhiều sự chú ý hơn nhờ sự tiến bộ của việc bảo vệ người tiêu dùng.
- 17정하다
jeonghada
định, quy định
소비자 보호 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 정해야 합니다.
sobija boho baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro jeonghaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển của công tác bảo vệ người tiêu dùng, các hệ thống liên quan phải được tích cực thiết lập.
- 18협조
hyeopjo
sự hiệp trợ, sự hợp lực, sự trợ giúp
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 협조와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon hyeopjowa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin chi tiết về hợp tác.
- 19단체
danche
tổ chức/ đoàn thể
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 단체를 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae danchereul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng các nhóm để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.
- 20밝히다
balghida
làm rõ, làm sáng tỏ
소비자 보호 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 밝히어 가는 과정이 요구됩니다.
sobija boho baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi balghieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để nâng cao khả năng bảo vệ người tiêu dùng, trước hết cần phải có một quy trình làm rõ một cách trung thực các nguyên tắc cơ bản.
- 21제시하다
jesihada
đưa ra, cho thấy
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 제시할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago jesihal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và đưa ra tầm nhìn dài hạn.
- 22현명하다
hyeonmyeonghada
hiển minh, sáng suốt, minh mẫn
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 현명하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa hyeonmyeonghagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên đã quyết định chung sức và sáng suốt.
- 23자원
jawon
tài nguyên
공공 기관과 교육 현장에서는 자원과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.
gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun jawongwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.
Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến nguồn lực.
- 24살피다
salpida
suy xét, xem xét, soi xét
전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 살피며 살아가는 모습이 인상적 것으로 확인됩니다.
jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge salpimyeo salaganeun moseupi insangjeok geoseuro hwakindoepnida.
Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan như thế nào trong một xã hội Hàn Quốc nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.
- 25꼼꼼하다
kkomkkomhada
cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng
소비자 보호 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 꼼꼼해야 합니다.
sobija boho baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro kkomkkomhaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển của công tác bảo vệ người tiêu dùng, các hệ thống liên quan phải được tích cực xem xét kỹ lưỡng.
- 26마련하다
maryeonhada
chuẩn bị
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 마련하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja maryeonhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang chuẩn bị hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.