KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 12

71 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    영역

    yeongyeok

    lĩnh vực (Phạm vi hay lĩnh vực mà sức mạnh, suy nghĩ, hoạt động có ảnh hưởng)

    평생 교육 분야에서 영역은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    pyeongsaeng gyoyuk bunyaeseo yeongyeokeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giáo dục suốt đời, tên miền được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 2
    마치다

    machida

    kết thúc, chấm dứt, làm xong

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 마치는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo machineun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 3
    4차 산업혁명

    4cha saneophyeokmyeong

    Cách mạng Công nghiệp 4.0, Cách mạng Công nghiệp lần thứ tư

    다양한 사회적 논의 과정에서 4차 산업혁명이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo 4cha saneophyeokmyeongi jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 đang được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong nhiều cuộc thảo luận xã hội.

  • 4
    수명

    sumyeong

    tuổi thọ

    현대 한국에서는 평생 교육 발전과 더불어 수명이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun pyeongsaeng gyoyuk baljeongwa deobuleo sumyeongi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, tuổi thọ đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của giáo dục suốt đời.

  • 5
    맞추다

    majchuda

    làm cho đạt tiêu chuẩn, làm cho hợp (Điều chỉnh cho hợp với tiêu chuẩn nào đó)

    평생 교육 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 맞추어 가는 과정이 요구됩니다.

    pyeongsaeng gyoyuk baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi majchueo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển giáo dục suốt đời, trước hết cần phải có một quá trình tuân thủ trung thành các nguyên tắc cơ bản.

  • 6
    자아실현

    jaasilhyeon

    Sự tự thể hiện bản thân, (sự) thực hiện cái tôi, thực hiện bản ngã

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 자아실현과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jaasilhyeongwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến việc tự thực hiện.

  • 7
    이처럼

    icheoreom

    như thế này, như vậy…

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 이처럼을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae icheoreomeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Thái độ tôn trọng này là cần thiết để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 8
    노년층

    nonyeoncheung

    lớp người cao tuổi, tầng lớp cao niên

    평생 교육 관련 법령과 제도는 노년층으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    pyeongsaeng gyoyuk gwanryeon beopryeonggwa jedoneun nonyeoncheungeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến giáo dục suốt đời đang dần được hoàn thiện do dân số già đi.

  • 9
    이탈

    ital

    sự thoát ly, sự thoát ra

    전문가들은 평생 교육 환경의 급격한 변화에 맞춰 이탈을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun pyeongsaeng gyoyuk hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo italeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng tình trạng tiêu hao phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường giáo dục suốt đời.

  • 10
    진흥원

    jinheungwon

    viện xúc tiến, viện chấn hưng

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 진흥원은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo jinheungwoneun keun gachireul jinipnida.

    Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, Cục Xúc tiến có giá trị rất lớn.

  • 11
    부설

    buseol

    sự thiết lập kèm theo, công trình kèm theo

    공공 기관과 교육 현장에서는 부설과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun buseolgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến xây dựng.

  • 12
    수련

    suryeon

    rèn luyện

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 수련이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun suryeoni olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là đào tạo phải được thiết lập đúng đắn.

  • 13
    개설되다

    gaeseoldoeda

    được thiết lập, sự thành lập

    새로운 정책과 지원 제도가 안정적으로 개설되어 주민들의 만족도가 크게 높아졌습니다.

    saeroun jeongchaekgwa jiwon jedoga anjeongjeokeuro gaeseoldoeeo jumindeului manjokdoga keuge nopajyeossseupnida.

    Các chính sách và hệ thống hỗ trợ mới được thiết lập ổn định, sự hài lòng của người dân tăng lên đáng kể.

  • 14
    비교적

    bigyojeok

    tương đối, khá

    한국 사회의 평생 교육 특성을 올바르게 파악하려면 비교적을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui pyeongsaeng gyoyuk teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon bigyojeokeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của giáo dục suốt đời trong xã hội Hàn Quốc, cần có hiểu biết sâu sắc về giáo dục so sánh.

  • 15
    미디어

    midieo

    (media) truyền thông (Hình ảnh hay tin nhắn trở thành phương tiện truyền tải thông tin)

    다양한 사회적 논의 과정에서 미디어가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo midieoga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Phương tiện truyền thông được sử dụng như một tiêu chuẩn quan trọng để đánh giá trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 16
    누적

    nujeok

    sự tích lũy, việc được tích lũy

    현대 한국에서는 평생 교육 발전과 더불어 누적이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun pyeongsaeng gyoyuk baljeongwa deobuleo nujeoki deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, tích lũy đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của giáo dục suốt đời.

  • 17
    고용

    goyong

    việc thuê lao động, sử dụng lao động

    시민들의 일상생활 속에서 고용은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo goyongeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Việc làm gắn liền với đời sống hàng ngày của người dân.

  • 18
    활용하다

    hwalyonghada

    vận dụng, ứng dụng

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 활용하고 있는 상황입니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja hwalyonghago issneun sanghwangipnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đang sử dụng nó để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 19
    소외 계층

    sooe gyecheung

    tầng lớp không được để ý đến của xã hội, giai cấp bị bỏ rơi

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 소외 계층을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae sooe gyecheungeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng những người kém may mắn.

  • 20
    바우처 제도

    baucheo jedo

    chế độ voucher

    평생 교육 관련 법령과 제도는 바우처 제도로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    pyeongsaeng gyoyuk gwanryeon beopryeonggwa jedoneun baucheo jedoro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến giáo dục suốt đời dần được hoàn thiện nhờ hệ thống chứng từ.

  • 21
    맞춤형

    majchumhyeong

    tùy chỉnh

    전문가들은 평생 교육 환경의 급격한 변화에 맞춰 맞춤형을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun pyeongsaeng gyoyuk hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo majchumhyeongeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng việc tùy chỉnh phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường giáo dục suốt đời.

  • 22
    시스템

    siseutem

    hệ thống (system)

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 시스템은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo siseutemeun keun gachireul jinipnida.

    Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, hệ thống này có giá trị rất lớn.

  • 23
    늘

    neul

    luôn, thường

    공공 기관과 교육 현장에서는 늘과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun neulgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến môi trường hiện tại.

  • 24
    원하다

    wonhada

    cần, muốn

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 원하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro wonhago geomtohaeya hapnida.

    Chúng ta phải tìm kiếm, xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được bảo đảm triệt để.

  • 25
    수요자

    suyoja

    người tiêu dùng, khách hàng

    평생 교육 분야에서 수요자는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    pyeongsaeng gyoyuk bunyaeseo suyojaneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giáo dục suốt đời, người tiêu dùng được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 26
    부합하다

    buhaphada

    phù hợp

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 부합하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja buhaphago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đang cùng nhau hợp tác để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 27
    체계적

    chegyejeok

    mang tính có hệ thống, tính hệ thống

    다양한 사회적 논의 과정에서 체계적이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo chegyejeoki jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Tính hệ thống được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quá trình thảo luận xã hội khác nhau.

  • 28
    한계

    hangye

    sự giới hạn, hạn mức

    현대 한국에서는 평생 교육 발전과 더불어 한계가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun pyeongsaeng gyoyuk baljeongwa deobuleo hangyega deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, những hạn chế đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn nhờ sự phát triển của giáo dục suốt đời.

  • 29
    제약

    jeyak

    sự giới hạn, sự thu hẹp, giới hạn

    시민들의 일상생활 속에서 제약은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo jeyakeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Những ràng buộc có liên quan chặt chẽ và được duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.

  • 30
    가까이

    gakkai

    gần

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 가까이와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon gakkaiwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin chi tiết liên quan đến tình huống của mình.

  • 31
    강좌

    gangjwa

    khóa học, lớp học

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 강좌를 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae gangjwareul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng khóa học để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 32
    양질

    yangjil

    chất lượng tốt

    평생 교육 관련 법령과 제도는 양질로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    pyeongsaeng gyoyuk gwanryeon beopryeonggwa jedoneun yangjilro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến giáo dục suốt đời đã dần được cải thiện nhờ chất lượng cao.

  • 33
    콘텐츠

    kontencheu

    nội dung

    전문가들은 평생 교육 환경의 급격한 변화에 맞춰 콘텐츠를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun pyeongsaeng gyoyuk hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo kontencheureul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng nội dung phải được quản lý một cách có hệ thống để theo kịp những thay đổi nhanh chóng của môi trường giáo dục suốt đời.

  • 34
    이주민

    ijumin

    dân di trú, dân di cư

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 이주민은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo ijumineun keun gachireul jinipnida.

    Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, những người nhập cư có giá trị rất lớn.

  • 35
    정착

    jeongchak

    sự định cư

    공공 기관과 교육 현장에서는 정착과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun jeongchakgwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến việc giải quyết.

  • 36
    새내기

    saenaegi

    lính mới, người mới đến

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 새내기가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun saenaegiga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là những người mới đến phải ổn định cuộc sống một cách hợp lý.

  • 37
    상호

    sangho

    sự tương hỗ, sự qua lại

    평생 교육 분야에서 상호는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    pyeongsaeng gyoyuk bunyaeseo sanghoneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực giáo dục suốt đời, sự tương hỗ lẫn nhau được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 38
    능동적

    neungdongjeok

    tính năng động, tính chủ động

    한국 사회의 평생 교육 특성을 올바르게 파악하려면 능동적을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui pyeongsaeng gyoyuk teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon neungdongjeokeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của giáo dục suốt đời trong xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc tính chủ động.

  • 39
    자립하다

    jariphada

    tự lập

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 자립하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege jariphaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận của xã hội, cần phải có những nỗ lực nhất quán để tự lực cánh sinh đồng thời tuân thủ các nguyên tắc.

  • 40
    장관

    janggwan

    bộ trưởng

    현대 한국에서는 평생 교육 발전과 더불어 장관이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun pyeongsaeng gyoyuk baljeongwa deobuleo janggwani deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, với sự phát triển của giáo dục suốt đời, các bộ trưởng đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn.

  • 41
    혜택

    hyetaek

    cho phép

    시민들의 일상생활 속에서 혜택은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo hyetaekeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Lợi ích có liên quan mật thiết và được duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.

  • 42
    중도입국

    jungdoipguk

    nhập cảnh nửa chừng, nhập cảnh giữa chừng

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 중도입국과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon jungdoipgukgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm hiểu thông tin chi tiết liên quan đến việc gia nhập trung gian.

  • 43
    정체성

    jeongcheseong

    tính bản sắc, bản sắc

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 정체성을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae jeongcheseongeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần phải có thái độ tôn trọng bản sắc để xây dựng sự hội nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 44
    함양

    hamyang

    sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng

    평생 교육 관련 법령과 제도는 함양으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    pyeongsaeng gyoyuk gwanryeon beopryeonggwa jedoneun hamyangeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến giáo dục suốt đời đã dần được hoàn thiện thông qua tu luyện.

  • 45
    훈련

    hunryeon

    sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự tập luyện

    전문가들은 평생 교육 환경의 급격한 변화에 맞춰 훈련을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun pyeongsaeng gyoyuk hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo hunryeoneul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng đào tạo phải được quản lý một cách có hệ thống nhằm đáp ứng những thay đổi nhanh chóng trong môi trường giáo dục suốt đời.

  • 46
    네일아트

    neilateu

    (nail art) nghề làm móng, nghệ thuật làm móng

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 네일아트는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo neilateuneun keun gachireul jinipnida.

    Nghệ thuật làm móng có giá trị lớn như một mối liên kết quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại.

  • 47
    바리스타

    bariseuta

    (barista) người làm nghề pha chế café

    공공 기관과 교육 현장에서는 바리스타와 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun bariseutawa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến nhân viên pha chế.

  • 48
    정비

    jeongbi

    sự sửa sang, sự chỉnh đốn

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 정비가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun jeongbiga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là việc bảo trì phải được thiết lập đúng cách.

  • 49
    안정적

    anjeongjeok

    tính ổn định

    평생 교육 분야에서 안정적은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    pyeongsaeng gyoyuk bunyaeseo anjeongjeokeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực học tập suốt đời, sự ổn định là một khái niệm rất quan trọng.

  • 50
    재정착

    jaejeongchak

    tái định cư

    한국 사회의 평생 교육 특성을 올바르게 파악하려면 재정착을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui pyeongsaeng gyoyuk teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jaejeongchakeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của giáo dục suốt đời trong xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc về tái định cư.

  • 51
    중장비

    jungjangbi

    trang thiết bị nặng (Xe hoặc máy móc to lớn và rất nặng, dùng trong xây dựng hoặc thi công dân dụng)

    다양한 사회적 논의 과정에서 중장비가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo jungjangbiga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Thiết bị hạng nặng được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 52
    용접

    yongjeop

    việc hàn

    현대 한국에서는 평생 교육 발전과 더불어 용접이 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun pyeongsaeng gyoyuk baljeongwa deobuleo yongjeopi deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, nghề hàn đã nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của giáo dục suốt đời.

  • 53
    학점은행제

    hakjeomeunhaengje

    hệ thống ngân hàng tín chỉ

    시민들의 일상생활 속에서 학점은행제는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo hakjeomeunhaengjeneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Hệ thống ngân hàng tín dụng có mối liên hệ chặt chẽ và được duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.

  • 54
    학점

    hakjeom

    tín chỉ

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 학점과 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon hakjeomgwa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến tín dụng.

  • 55
    학위

    hakwi

    học vị (Bằng cấp ở trường đại học trao cho người đã học một lĩnh vực chuyên môn và đạt đến một trình độ nhất định như cử nhân, thạc sĩ , tiến sĩ)

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 학위를 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae hakwireul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần phải có thái độ tôn trọng bằng cấp để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 56
    학사학위

    haksahakwi

    học vị cử nhân

    평생 교육 관련 법령과 제도는 학사학위로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    pyeongsaeng gyoyuk gwanryeon beopryeonggwa jedoneun haksahakwiro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến giáo dục suốt đời đã dần được hoàn thiện nhờ có bằng cử nhân.

  • 57
    전공

    jeongong

    chuyên ngành

    전문가들은 평생 교육 환경의 급격한 변화에 맞춰 전공을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun pyeongsaeng gyoyuk hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo jeongongeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng các chuyên ngành phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng của môi trường giáo dục suốt đời.

  • 58
    교양

    gyoyang

    kiến thức đại cương, kiến thức chung

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 교양은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo gyoyangeun keun gachireul jinipnida.

    Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, nghệ thuật khai phóng có giá trị rất lớn.

  • 59
    누적되다

    nujeokdoeda

    bị dồn lại, được tích lũy

    기술 발전과 사회적 요구에 힘입어 새로운 기준이 마련되고 신속하게 누적되었습니다.

    gisul baljeongwa sahoejeok yogue himipeo saeroun gijuni maryeondoego sinsokhage nujeokdoeeossseupnida.

    Nhờ những tiến bộ công nghệ và nhu cầu xã hội, các tiêu chuẩn mới đã được thiết lập và tích lũy nhanh chóng.

  • 60
    법적

    beopjeok

    tính pháp lý

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 법적이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun beopjeoki olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là pháp luật phải được xây dựng đúng đắn.

  • 61
    충족하다

    chungjokhada

    làm cho đầy, làm cho thỏa mãn

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 충족할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago chungjokhal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và đạt được mục tiêu của mình trong thời gian dài.

  • 62
    취득

    chwideuk

    sự có được, sự lấy được

    한국 사회의 평생 교육 특성을 올바르게 파악하려면 취득을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui pyeongsaeng gyoyuk teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon chwideukeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của giáo dục suốt đời trong xã hội Hàn Quốc, cần hiểu sâu sắc về sự tiếp thu.

  • 63
    독학

    dokhak

    tự học

    다양한 사회적 논의 과정에서 독학이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo dokhaki jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Tự học được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 64
    수여하다

    suyeohada

    trao tặng, phong tặng

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 수여하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro suyeohago geomtohaeya hapnida.

    Nó phải được xét xử từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm triệt để các quyền và lợi ích cơ bản của công dân.

  • 65
    기반

    giban

    nền tảng, cơ sở

    시민들의 일상생활 속에서 기반은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo gibaneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Nền tảng có liên quan mật thiết và được duy trì trong đời sống hằng ngày của người dân.

  • 66
    정의되다

    jeonguidoeda

    được định nghĩa

    공공 복지와 생활 안전망이 확충됨에 따라 국민들의 기본권이 더욱 안전하게 정의되고 있습니다.

    gonggong bokjiwa saenghwal anjeonmangi hwakchungdoeme ttara gukmindeului gibongwoni deouk anjeonhage jeonguidoego issseupnida.

    Khi mạng lưới phúc lợi công cộng và an toàn cuộc sống được mở rộng, các quyền cơ bản của người dân ngày càng được xác định một cách an toàn hơn.

  • 67
    응답

    eungdap

    ứng đáp

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 응답을 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae eungdapeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng đối với các phản hồi để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.

  • 68
    토론

    toron

    thảo luận

    평생 교육 관련 법령과 제도는 토론으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    pyeongsaeng gyoyuk gwanryeon beopryeonggwa jedoneun toroneuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Luật pháp và hệ thống liên quan đến giáo dục suốt đời đã dần được hoàn thiện thông qua thảo luận.

  • 69
    퀴즈

    kwijeu

    thi đố

    전문가들은 평생 교육 환경의 급격한 변화에 맞춰 퀴즈를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun pyeongsaeng gyoyuk hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo kwijeureul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng các câu đố phải được quản lý một cách có hệ thống để theo kịp những thay đổi nhanh chóng của môi trường học tập suốt đời.

  • 70
    과제 피드백

    gwaje pideubaek

    phản hồi bài tập/ nhiệm vụ

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 과제 피드백은 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo gwaje pideubaekeun keun gachireul jinipnida.

    Là một mắt xích quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, phản hồi về bài tập có giá trị rất lớn.

  • 71
    양방향

    yangbanghyang

    2 chiều, 2 hướng, song phương

    공공 기관과 교육 현장에서는 양방향과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun yangbanghyanggwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và các cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến các hoạt động tương tác.