KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 33
32 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1올리다
olrida
tổ chức (Thực hiện nghi thức hay nghi lễ)
가족과 법 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 올리는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
gajokgwa beop munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke olrineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong văn hóa gia đình và pháp luật, thái độ quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau là rất đáng quý.
- 2처분하다
cheobunhada
xử lí (tài sản…), thanh lí (tài sản…)
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 처분하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja cheobunhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang xử lý mọi thứ để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 3거래하다
georaehada
giao dịch (Mua bán hay trao đổi hàng hóa hoặc tiền bạc)
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 거래하는 계기를 마련했습니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge georaehaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia, tạo cơ hội giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.
- 4의지하다
uijihada
nương nhờ vào, nhờ vả vào (Dựa tâm trạng vào cái khác và nhận sự giúp đỡ)
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 의지하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage uijihaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên đều tin tưởng một cách minh bạch vào các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 5공동
gongdong
chung
시민들의 일상생활 속에서 공동은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.
simindeului ilsangsaenghwal sokeseo gongdongeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.
Cộng đồng có mối quan hệ chặt chẽ và duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.
- 6부담하다
budamhada
đảm trách, chịu trách nhiệm
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 부담하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa budamhagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên đã quyết định chung tay gánh vác.
- 7법적
beopjeok
mang tính pháp lý (Theo luật), tính pháp lý
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 법적을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae beopjeokeul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần có thái độ tôn trọng pháp luật để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hòa hợp.
- 8고용하다
goyonghada
thuê mướn lao động, tuyển lao động
시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 고용하고 검토해야 합니다.
simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro goyonghago geomtohaeya hapnida.
Chúng ta phải thuê và xem xét từ nhiều góc độ khác nhau để đảm bảo các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được đảm bảo triệt để.
- 9기록되다
girokdoeda
được ghi chép, được ghi hình, được lưu giữ
사회 전반의 투명성과 공정성을 확립하는 과정에서 관련 법안이 순조롭게 기록되었습니다.
sahoe jeonbanui tumyeongseonggwa gongjeongseongeul hwakriphaneun gwajeongeseo gwanryeon beopani sunjoropge girokdoeeossseupnida.
Trong quá trình thiết lập sự minh bạch và công bằng trong toàn xã hội, pháp luật liên quan đã được ghi nhận một cách suôn sẻ.
- 10넘기다
neomgida
làm vượt, cho vượt, vượt qua (Làm cho thoát ra khỏi thời gian, thời kì, phạm vi nhất định…)
가족과 법 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 넘기어 가는 과정이 요구됩니다.
gajokgwa beop baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi neomgieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.
Để đạt được sự phát triển của gia đình và pháp luật, trước hết cần phải có quá trình truyền đạt một cách trung thực những nguyên tắc cơ bản.
- 11친밀하다
chinmilhada
thân mật (Rất gần gũi và thân nhau)
지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 친밀하는 계기를 마련했습니다, 이는 한국 사회의 중요한 발전 과정 중 하나입니다.
jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge chinmilhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida, ineun hanguk sahoeui jungyohan baljeon gwajeong jung hanaipnida.
Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan, đây là một trong những quá trình phát triển quan trọng trong xã hội Hàn Quốc.
- 12맺다
maejda
kết, gắn kết (Tạo nên mối quan hệ giữa mọi người)
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 맺는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo maejneun noryeokeul giuligo issseupnida.
Tất cả chúng ta đều đang nỗ lực làm gương để dẫn đầu và vì sự phát triển tích cực của xã hội.
- 13함부로
hamburo
(một cách) hàm hồ, tùy tiện, bừa bãi
가족과 법 분야에서 함부로는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.
gajokgwa beop bunyaeseo hamburoneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực gia đình và pháp luật, nó được coi là một khái niệm rất cốt lõi.
- 14대하다
daehada
đối xử, đối đãi
변화하는 시대적 흐름에 능동적으로 대처하기 위해 구성원 모두가 힘을 모아 대하기로 했습니다.
byeonhwahaneun sidaejeok heureume neungdongjeokeuro daecheohagi wihae guseongwon moduga himeul moa daehagiro haessseupnida.
Để chủ động ứng phó với xu hướng thay đổi của thời đại, tất cả các thành viên quyết định cùng nhau hợp tác.
- 15인격
ingyeok
tư cách con người, nhân cách
다양한 사회적 논의 과정에서 인격이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo ingyeoki jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Tính cách được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 16간주되다
ganjudoeda
được xem là, được coi như
다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 간주되었습니다.
dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi ganjudoeeossseupnida.
Sau khi thu thập nhiều ý kiến khác nhau, những tiếng nói thực tế từ hiện trường được coi là trung thành với chính sách.
- 17때리다
ttaerida
đánh, đập (Đánh đau bằng tay hay bằng vật cầm trên tay)
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 때리는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo ttaerineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.
- 18던지다
deonjida
quăng, ném, tung ra (Thực hiện hành động nào đó với phía đối phương)
사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 던지기 위해 적극 협력하고 있습니다.
sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge deonjigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết các xung đột khác nhau trong xã hội một cách khôn ngoan và giải quyết chúng một cách hài hòa.
- 19욕설
yokseol
lời chửi bới, lời chửi rủa, lời mắng nhiếc
사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 욕설을 존중하는 태도가 요구됩니다.
sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae yokseoleul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.
Cần phải tôn trọng những lời tục tĩu để xây dựng sự hòa nhập xã hội và cộng đồng hài hòa.
- 20협박하다
hyeopbakhada
đe dọa
모든 구성원이 상호 존중과 협력의 원칙에 따라 투명하게 협박하는 것이 바람직합니다.
modeun guseongwoni sangho jonjunggwa hyeopryeokui wonchike ttara tumyeonghage hyeopbakhaneun geosi baramjikhapnida.
Điều mong muốn là tất cả các thành viên phải minh bạch trong các mối đe dọa của mình dựa trên các nguyên tắc tôn trọng và hợp tác lẫn nhau.
- 21제대로
jedaero
đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
전문가들은 가족과 법 환경의 급격한 변화에 맞춰 제대로를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.
jeonmungadeuleun gajokgwa beop hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo jedaeroreul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.
Các chuyên gia khuyên rằng, việc quản lý phù hợp phải được thực hiện một cách có hệ thống trước những thay đổi nhanh chóng của môi trường gia đình và pháp luật.
- 22괴롭히다
goerophida
làm đau buồn, gây đau đớn
우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 괴롭히는 노력을 기울이고 있습니다.
uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo goerophineun noryeokeul giuligo issseupnida.
Vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta, mọi người đều đi đầu và nỗ lực vượt qua nạn bắt nạt.
- 23규정하다
gyujeonghada
quy định
사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 규정하는 노력이 요구됩니다.
sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege gyujeonghaneun noryeoki yogudoepnida.
Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải nỗ lực tuân thủ các nguyên tắc và xác định chúng một cách nhất quán.
- 24고통스럽다
gotongseureopda
khó khăn, đau khổ
전통적인 가치와 현대적인 제도가 조화를 이루어 대단히 고통스럽다 사회적 분위기를 형성하고 있습니다.
jeontongjeokin gachiwa hyeondaejeokin jedoga johwareul irueo daedanhi gotongseureopda sahoejeok bunwigireul hyeongseonghago issseupnida.
Các giá trị truyền thống và thể chế hiện đại hòa hợp với nhau, tạo nên bầu không khí xã hội hết sức đau thương.
- 25이행하다
ihaenghada
thực hiện, thực thi
가족과 법 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 이행해야 합니다.
gajokgwa beop baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro ihaenghaeya hapnida.
Để thúc đẩy sự phát triển của gia đình và pháp luật, các hệ thống liên quan phải được tích cực triển khai.
- 26부정하다
bujeonghada
ngoại tình, thông dâm, không chung thủy
정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 부정하고 있습니다.
jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja bujeonghago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức xã hội đang phủ nhận nó nhằm hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.
- 27위자료
wijaryo
tiền bồi thường
다양한 사회적 논의 과정에서 위자료가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.
dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo wijaryoga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.
Tiền cấp dưỡng được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.
- 28제한되다
jehandoeda
bị hạn chế, bị hạn định
다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 제한되었습니다.
dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi jehandoeeossseupnida.
Sau khi thu thập những ý kiến đa dạng, những tiếng nói thực tế từ hiện trường được giới hạn một cách trung thực trong phạm vi chính sách.
- 29불구하다
bulguhada
bất kể, mặc kệ, không liên quan
전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 불구할 것을 권고합니다.
jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago bulguhal geoseul gwongohapnida.
Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch cẩn thận và có tầm nhìn dài hạn.
- 30교도소
gyodoso
nhà tù, trại giam
관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 교도소와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.
gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon gyodosowa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.
Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến nhà tù.
- 31갇히다
gathida
bị nhốt, bị giam, bị trói buộc
가족과 법 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 갇히는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.
gajokgwa beop munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke gathineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.
Trong văn hóa gia đình và pháp luật, thái độ quan tâm lẫn nhau, gắn bó với nhau là rất đáng quý.
- 32전혀
jeonhyeo
hoàn toàn
가족과 법 관련 법령과 제도는 전혀로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.
gajokgwa beop gwanryeon beopryeonggwa jedoneun jeonhyeoro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.
Pháp luật, hệ thống liên quan đến gia đình, pháp luật từng bước được hoàn thiện.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.