KIIP 5 · 70h · 한국사회이해 기본

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 70h · Bài 21

63 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    대표

    daepyo

    người đại diện, cái tiêu biểu

    입법부 분야에서 대표는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    ipbeopbu bunyaeseo daepyoneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực lập pháp, đại diện được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 2
    논의하다

    nonuihada

    bàn luận, thảo luận

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 논의하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja nonuihago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đang thảo luận để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 3
    고치다

    gochida

    sửa đổi, chỉnh sửa, sửa chữa

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 고치기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge gochigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và hàn gắn chúng một cách hài hòa.

  • 4
    세우다

    seuda

    lập, xây dựng

    전통과 현대가 공존하는 한국 사회에서 구성원들이 지혜롭게 세우며 살아가는 모습이 인상적입니다.

    jeontonggwa hyeondaega gongjonhaneun hanguk sahoeeseo guseongwondeuli jihyeropge seumyeo salaganeun moseupi insangjeokipnida.

    Thật ấn tượng khi thấy các thành viên sống khôn ngoan trong một xã hội Hàn Quốc nơi truyền thống và hiện đại cùng tồn tại.

  • 5
    국회의원

    gukhoeuiwon

    ủy viên quốc hội, đại biểu quốc hội

    시민들의 일상생활 속에서 국회의원은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo gukhoeuiwoneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Các đại biểu Quốc hội có mối quan hệ mật thiết với đời sống sinh hoạt của người dân.

  • 6
    총선거

    chongseongeo

    tổng tuyển cử

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 총선거와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon chongseongeowa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến cuộc tổng tuyển cử.

  • 7
    지역구

    jiyeokgu

    khu vực bầu cử (Khu vực bầu cử qui định khu vực nhất định thành một đơn vị)

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 지역구를 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae jiyeokgureul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Cần có thái độ tôn trọng cộng đồng địa phương để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa.

  • 8
    정당

    jeongdang

    chính đảng (Tổ chức của những người có cùng suy nghĩ hay chủ trương chính trị tập hợp nhau lại để nắm giữ chính quyền và hiện thực hóa những lý tưởng chính trị)

    입법부 관련 법령과 제도는 정당으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    ipbeopbu gwanryeon beopryeonggwa jedoneun jeongdangeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Hệ thống pháp luật và pháp luật dần dần được hoàn thiện nhờ các đảng phái chính trị.

  • 9
    득표율

    deukpyoyul

    tỉ lệ phiếu bầu (Tỉ lệ nhận được phiếu tán thành trong tổng số phiếu bầu)

    전문가들은 입법부 환경의 급격한 변화에 맞춰 득표율을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun ipbeopbu hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo deukpyoyuleul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng tỷ lệ phiếu bầu phải được quản lý một cách có hệ thống để thích ứng với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường lập pháp.

  • 10
    선출되다

    seonchuldoeda

    được chọn ra, được tuyển chọn, được lựa chọn

    다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 선출되었습니다.

    dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi seonchuldoeeossseupnida.

    Sau khi thu thập nhiều ý kiến ​​khác nhau, những tiếng nói thực tế từ hiện trường đã được bầu chọn một cách trung thực vào chính sách.

  • 11
    출마하다

    chulmahada

    ra ứng cử, đứng ra tham gia bầu cử

    지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 출마하는 계기를 마련했습니다.

    jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge chulmahaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.

    Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội tranh cử một cách khôn ngoan.

  • 12
    후보자

    huboja

    ứng cử viên

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 후보자가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun hubojaga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là các ứng viên phải được đào tạo bài bản.

  • 13
    비례대표

    biryedaepyo

    đại diện theo tỉ lệ

    입법부 분야에서 비례대표는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    ipbeopbu bunyaeseo biryedaepyoneun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực lập pháp, đại diện theo tỷ lệ được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 14
    당선되다

    dangseondoeda

    được trúng cử, được đắc cử

    지속적인 제도 개선을 바탕으로 입법부 환경이 한층 체계적으로 당선되고 있습니다.

    jisokjeokin jedo gaeseoneul batangeuro ipbeopbu hwangyeongi hancheung chegyejeokeuro dangseondoego issseupnida.

    Trên cơ sở cải tiến hệ thống liên tục, môi trường pháp lý ngày càng trở nên có hệ thống hơn.

  • 15
    당선자

    dangseonja

    người trúng cử, người đắc cử

    다양한 사회적 논의 과정에서 당선자가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo dangseonjaga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Người chiến thắng được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quá trình thảo luận xã hội khác nhau.

  • 16
    가려지다

    garyeojida

    được phân biệt, được phân định, được sàng lọc

    입법부 문화 속에서 서로를 배려하며 함께 가려지는 태도는 매우 가치 있는 일입니다.

    ipbeopbu munhwa sokeseo seororeul baeryeohamyeo hamkke garyeojineun taedoneun maeu gachi issneun ilipnida.

    Trong văn hóa lập pháp, thái độ quan tâm lẫn nhau và cùng nhau làm việc là rất có giá trị.

  • 17
    단원제

    danwonje

    chế độ đơn viện (ở quốc hội)

    시민들의 일상생활 속에서 단원제는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo danwonjeneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Hệ thống đơn viện có liên quan chặt chẽ và được duy trì trong đời sống hàng ngày của người dân.

  • 18
    견제하다

    gyeonjehada

    kìm hãm, cản trở, khống chế, kiềm chế

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 견제하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja gyeonjehago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội đang kiểm soát để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 19
    부당하다

    budanghada

    không chính đáng, bất chính

    지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 부당하는 계기를 마련했습니다.

    jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge budanghaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.

    Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để giải quyết vấn đề một cách khôn ngoan.

  • 20
    주어지다

    jueojida

    được quy định, được cho sẵn

    입법부 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 주어지어 가는 과정이 요구됩니다.

    ipbeopbu baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi jueojieo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển về mặt lập pháp, trước hết cần phải có một quá trình trong đó các nguyên tắc cơ bản được đưa ra một cách trung thực.

  • 21
    회기

    hoegi

    thời gian hội nghị, kỳ họp

    전문가들은 입법부 환경의 급격한 변화에 맞춰 회기를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun ipbeopbu hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo hoegireul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng các phiên họp phải được quản lý một cách có hệ thống để đáp ứng những thay đổi nhanh chóng trong môi trường lập pháp.

  • 22
    체포되다

    chepodoeda

    bị bắt giữ

    다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 체포되었습니다.

    dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi chepodoeeossseupnida.

    Sau khi thu thập nhiều ý kiến ​​khác nhau, những tiếng nói thực tế từ hiện trường đã được thể hiện một cách trung thực trong chính sách.

  • 23
    누리다

    nurida

    tận hưởng

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 누리기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge nurigi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và tận hưởng sự hòa hợp.

  • 24
    청렴하다

    cheongryeomhada

    thanh liêm

    시민들의 기본 권익을 철저히 보장할 수 있도록 다각도로 청렴하고 검토해야 합니다.

    simindeului gibon gwonikeul cheoljeohi bojanghal su issdorok dagakdoro cheongryeomhago geomtohaeya hapnida.

    Nó phải được xem xét một cách liêm chính từ nhiều góc độ khác nhau để bảo đảm các quyền và lợi ích cơ bản của công dân được đảm bảo triệt để.

  • 25
    지위

    jiwi

    địa vị

    입법부 분야에서 지위는 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    ipbeopbu bunyaeseo jiwineun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực lập pháp, địa vị được coi là một khái niệm rất trung tâm.

  • 26
    총선

    chongseon

    tổng tuyển cử (Cuộc tuyển cử bầu toàn bộ nghị sĩ quốc hội trong một lần)

    한국 사회의 입법부 특성을 올바르게 파악하려면 총선을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui ipbeopbu teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon chongseoneul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của ngành lập pháp của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về cuộc tổng tuyển cử.

  • 27
    투표 용지

    tupyo yongji

    phiếu bầu

    다양한 사회적 논의 과정에서 투표 용지가 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo tupyo yongjiga jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Lá phiếu được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.

  • 28
    선거

    seongeo

    cuộc tuyển cử, cuộc bầu cử (Việc chọn ra người đại diện, người nhậm chức thông qua việc bỏ phiếu ở đoàn thể hay một tổ chức nhất định)

    현대 한국에서는 입법부 발전과 더불어 선거가 더욱 많은 주목을 받게 되었습니다.

    hyeondae hangukeseoneun ipbeopbu baljeongwa deobuleo seongeoga deouk manheun jumokeul batge doeeossseupnida.

    Ở Hàn Quốc hiện đại, bầu cử nhận được nhiều sự quan tâm hơn cùng với sự phát triển của cơ quan lập pháp.

  • 29
    유권자

    yugwonja

    cử tri, người có quyền lợi

    시민들의 일상생활 속에서 유권자는 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo yugwonjaneun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Cử tri có quan hệ mật thiết với đời sống thường nhật của người dân.

  • 30
    투표소

    tupyoso

    điểm bỏ phiếu, địa điểm bầu cử, nơi bỏ phiếu

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 투표소와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon tupyosowa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Nếu bạn xem kỹ các hệ thống và quy định có liên quan, bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến các địa điểm bỏ phiếu.

  • 31
    지지하다

    jijihada

    tán thành, tán đồng (Ủng hộ và đi theo ý kiến hay chủ nghĩa… của người nào đó hay tổ chức nào đó sáng lập ra)

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 지지하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege jijihaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải có nỗ lực duy trì các nguyên tắc và ủng hộ chúng một cách nhất quán.

  • 32
    재적

    jaejeok

    sự được đề tên, sự có tên

    입법부 관련 법령과 제도는 재적으로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    ipbeopbu gwanryeon beopryeonggwa jedoneun jaejeokeuro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Các luật và hệ thống liên quan đến ngành lập pháp từng bước được hoàn thiện nhờ nguồn lực tài chính.

  • 33
    과반수

    gwabansu

    số quá bán

    전문가들은 입법부 환경의 급격한 변화에 맞춰 과반수를 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun ipbeopbu hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo gwabansureul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng phần lớn phải được quản lý một cách có hệ thống để thích ứng với những thay đổi nhanh chóng trong môi trường lập pháp.

  • 34
    출석하다

    chulseokhada

    có mặt

    정부와 사회단체는 올바른 인식을 바탕으로 공공 가치를 실현하고자 출석하고 있습니다.

    jeongbuwa sahoedancheneun olbareun insikeul batangeuro gonggong gachireul silhyeonhagoja chulseokhago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức xã hội có mặt để hiện thực hóa giá trị công dựa trên nhận thức đúng đắn.

  • 35
    찬성하다

    chanseonghada

    đồng tình, tán thành

    지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 찬성하는 계기를 마련했습니다.

    jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge chanseonghaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.

    Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để hỗ trợ vấn đề này một cách khôn ngoan.

  • 36
    재정

    jaejeong

    tài chính

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 재정이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun jaejeongi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là tài chính phải được thiết lập hợp lý.

  • 37
    살림

    salrim

    đời sống (Tình hình kinh tế của gia đình hay quốc gia)

    입법부 분야에서 살림은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    ipbeopbu bunyaeseo salrimeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực lập pháp, cuộc sống được coi là một khái niệm rất cốt lõi.

  • 38
    예산

    yesan

    dự toán, ngân sách

    한국 사회의 입법부 특성을 올바르게 파악하려면 예산을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui ipbeopbu teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon yesaneul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của ngành lập pháp xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về ngân sách.

  • 39
    확정하다

    hwakjeonghada

    xác định

    사회적 합의를 이끌어 내기 위해서는 원칙을 지키며 일관되게 확정하는 노력이 요구됩니다.

    sahoejeok hapuireul ikkeuleo naegi wihaeseoneun wonchikeul jikimyeo ilgwandoege hwakjeonghaneun noryeoki yogudoepnida.

    Để đạt được sự đồng thuận xã hội, cần phải nỗ lực tuân thủ các nguyên tắc và xác nhận chúng một cách nhất quán.

  • 40
    이끌다

    ikkeulda

    lãnh đạo, dẫn dắt

    입법부 발전을 이루기 위해서는 무엇보다 기본 원칙을 충실히 이끌어 가는 과정이 요구됩니다.

    ipbeopbu baljeoneul irugi wihaeseoneun mueosboda gibon wonchikeul chungsilhi ikkeuleo ganeun gwajeongi yogudoepnida.

    Để đạt được sự phát triển về mặt lập pháp, trước hết cần phải có quá trình lãnh đạo một cách trung thực các nguyên tắc cơ bản.

  • 41
    예산안

    yesanan

    dự thảo ngân sách

    시민들의 일상생활 속에서 예산안은 밀접한 관련을 맺으며 유지되고 있습니다.

    simindeului ilsangsaenghwal sokeseo yesananeun miljeophan gwanryeoneul maejeumyeo yujidoego issseupnida.

    Kế hoạch ngân sách gắn liền với đời sống hàng ngày của người dân.

  • 42
    짜다

    jjada

    lên kế hoạch, xây kế hoạch

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 짜는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo jjaneun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Mọi người đều đi đầu và nỗ lực vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta.

  • 43
    살펴보다

    salpyeoboda

    suy xét, xem xét, soi xét

    사회의 다양한 갈등을 슬기롭게 극복하고 조화롭게 살펴보기 위해 적극 협력하고 있습니다.

    sahoeui dayanghan galdeungeul seulgiropge geukbokhago johwaropge salpyeobogi wihae jeokgeuk hyeopryeokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tích cực hợp tác để giải quyết một cách khôn ngoan các xung đột khác nhau trong xã hội và nhìn nhận chúng một cách hài hòa.

  • 44
    배정되다

    baejeongdoeda

    được phân công, được ấn định, được phân định

    지속적인 제도 개선을 바탕으로 입법부 환경이 한층 체계적으로 배정되고 있습니다.

    jisokjeokin jedo gaeseoneul batangeuro ipbeopbu hwangyeongi hancheung chegyejeokeuro baejeongdoego issseupnida.

    Trên cơ sở cải tiến hệ thống liên tục, môi trường pháp lý ngày càng được phân bổ một cách có hệ thống hơn.

  • 45
    만약

    manyak

    nếu, giả như, nhỡ mà

    전문가들은 입법부 환경의 급격한 변화에 맞춰 만약을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun ipbeopbu hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo manyakeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng các khoản dự phòng phải được quản lý một cách có hệ thống phù hợp với những thay đổi nhanh chóng của môi trường pháp lý.

  • 46
    마련되다

    maryeondoeda

    được chuẩn bị

    다양한 의견 수렴을 거쳐 현장의 현실적인 목소리가 정책에 충실히 마련되었습니다.

    dayanghan uigyeon suryeomeul geochyeo hyeonjangui hyeonsiljeokin moksoriga jeongchaeke chungsilhi maryeondoeeossseupnida.

    Sau khi thu thập nhiều ý kiến ​​khác nhau, những tiếng nói thực tế từ thực địa đã được chuẩn bị một cách trung thực cho chính sách.

  • 47
    국정

    gukjeong

    quốc chính, sự quy định của nhà nước, tình hình đất nước

    공공 기관과 교육 현장에서는 국정과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun gukjeonggwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến các vấn đề quốc gia.

  • 48
    국정 감사

    gukjeong gamsa

    việc thanh tra nhà nước, việc thanh tra tình hình quốc gia

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 국정 감사가 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun gukjeong gamsaga olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, điều cần thiết là kiểm toán chính phủ phải được thiết lập phù hợp.

  • 49
    정하다

    jeonghada

    định, chọn

    입법부 발전을 촉진하기 위해 관련 제도를 적극적으로 정해야 합니다.

    ipbeopbu baljeoneul chokjinhagi wihae gwanryeon jedoreul jeokgeukjeokeuro jeonghaeya hapnida.

    Để thúc đẩy sự phát triển của ngành lập pháp, các hệ thống liên quan phải được tích cực thiết lập.

  • 50
    나랏일

    narasil

    việc nước, công việc của đất nước

    한국 사회의 입법부 특성을 올바르게 파악하려면 나랏일을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui ipbeopbu teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon narasileul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của ngành lập pháp của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc các vấn đề của đất nước.

  • 51
    질문하다

    jilmunhada

    đặt câu hỏi, chất vấn, hỏi

    지역 주민들이 자발적으로 참여하여 문제를 슬기롭게 질문하는 계기를 마련했습니다.

    jiyeok jumindeuli jabaljeokeuro chamyeohayeo munjereul seulgiropge jilmunhaneun gyegireul maryeonhaessseupnida.

    Người dân địa phương tự nguyện tham gia và tạo cơ hội để đặt câu hỏi một cách khôn ngoan.

  • 52
    바로잡다

    barojapda

    chỉnh đốn, chỉnh sửa

    우리 사회의 긍정적인 발전을 위해 모두가 솔선수범하여 바로잡는 노력을 기울이고 있습니다.

    uri sahoeui geungjeongjeokin baljeoneul wihae moduga solseonsubeomhayeo barojapneun noryeokeul giuligo issseupnida.

    Vì sự phát triển tích cực của xã hội chúng ta, mọi người đều đi đầu và nỗ lực để làm cho mọi việc trở nên đúng đắn.

  • 53
    감시하다

    gamsihada

    giám sát

    전문가들은 장기적인 관점에서 신중하게 계획을 수립하고 감시할 것을 권고합니다.

    jeonmungadeuleun janggijeokin gwanjeomeseo sinjunghage gyehoekeul suriphago gamsihal geoseul gwongohapnida.

    Các chuyên gia khuyên bạn nên lập kế hoạch và giám sát cẩn thận trong thời gian dài.

  • 54
    청문회

    cheongmunhoe

    họp trưng cầu ý kiến, phiên điều trần

    관련 제도와 규정을 자세히 살펴보면 청문회와 관련된 상세한 내용을 확인할 수 있습니다.

    gwanryeon jedowa gyujeongeul jasehi salpyeobomyeon cheongmunhoewa gwanryeondoen sangsehan naeyongeul hwakinhal su issseupnida.

    Bạn có thể tìm thấy thông tin chi tiết liên quan đến phiên điều trần bằng cách xem xét kỹ các hệ thống và quy định có liên quan.

  • 55
    당사자

    dangsaja

    đương sự (Người có quan hệ trực tiếp với việc gì đó)

    사회 통합과 조화로운 공동체를 구축하기 위해 당사자를 존중하는 태도가 요구됩니다.

    sahoe tonghapgwa johwaroun gongdongchereul guchukhagi wihae dangsajareul jonjunghaneun taedoga yogudoepnida.

    Để xây dựng sự hòa nhập xã hội và một cộng đồng hài hòa, cần có thái độ tôn trọng tất cả các bên.

  • 56
    공직자

    gongjikja

    công nhân viên chức, công chức

    입법부 관련 법령과 제도는 공직자로 인해 점진적으로 개선되어 왔습니다.

    ipbeopbu gwanryeon beopryeonggwa jedoneun gongjikjaro inhae jeomjinjeokeuro gaeseondoeeo wassseupnida.

    Hệ thống pháp luật và pháp luật dần dần được hoàn thiện nhờ đội ngũ cán bộ công chức.

  • 57
    대법원장

    daebeopwonjang

    chánh án tòa án tối cao (Chức vụ cao nhất ở tòa án tối cao)

    전문가들은 입법부 환경의 급격한 변화에 맞춰 대법원장을 체계적으로 관리해야 한다고 조언합니다.

    jeonmungadeuleun ipbeopbu hwangyeongui geupgyeokhan byeonhwae majchwo daebeopwonjangeul chegyejeokeuro gwanrihaeya handago joeonhapnida.

    Các chuyên gia khuyên rằng Chánh án Tòa án tối cao phải được quản lý một cách có hệ thống, phù hợp với những thay đổi nhanh chóng của môi trường lập pháp.

  • 58
    국무총리

    gukmuchongri

    thủ tướng chính phủ

    역사적 전통과 현대 사회를 잇는 중요한 연결고리로서 국무총리는 큰 가치를 지닙니다.

    yeoksajeok jeontonggwa hyeondae sahoereul isneun jungyohan yeongyeolgoriroseo gukmuchongrineun keun gachireul jinipnida.

    Là cầu nối quan trọng giữa truyền thống lịch sử và xã hội hiện đại, Thủ tướng có giá trị rất lớn.

  • 59
    장관

    janggwan

    bộ trưởng

    공공 기관과 교육 현장에서는 장관과 관련된 다양한 지원 프로그램을 마련하고 있습니다.

    gonggong gigwangwa gyoyuk hyeonjangeseoneun janggwangwa gwanryeondoen dayanghan jiwon peurogeuraemeul maryeonhago issseupnida.

    Các tổ chức công cộng và cơ sở giáo dục đang chuẩn bị các chương trình hỗ trợ khác nhau liên quan đến Bộ trưởng.

  • 60
    도덕성

    dodeokseong

    giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức, tính đạo đức

    미래 사회의 지속 가능한 성장을 위해서는 도덕성이 올바르게 정착되는 것이 필수적입니다.

    mirae sahoeui jisok ganeunghan seongjangeul wihaeseoneun dodeokseongi olbareuge jeongchakdoeneun geosi pilsujeokipnida.

    Để xã hội tương lai phát triển bền vững, đạo đức phải được thiết lập đúng đắn.

  • 61
    임명

    immyeong

    sự bổ nhiệm

    입법부 분야에서 임명은 매우 핵심적인 개념으로 다루어집니다.

    ipbeopbu bunyaeseo immyeongeun maeu haeksimjeokin gaenyeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực lập pháp, bổ nhiệm là một khái niệm rất quan trọng.

  • 62
    적격/부적격

    jeokgyeok/bujeokgyeok

    sự đủ tư cách/ sự không hợp quy cách, sự không đủ tư cách

    한국 사회의 입법부 특성을 올바르게 파악하려면 적격/부적격을 깊이 이해할 필요가 있습니다.

    hanguk sahoeui ipbeopbu teukseongeul olbareuge paakharyeomyeon jeokgyeok/bujeokgyeokeul gipi ihaehal pilyoga issseupnida.

    Để hiểu đúng đặc điểm của ngành lập pháp của xã hội Hàn Quốc, cần phải hiểu sâu sắc về tính đủ điều kiện/không đủ tư cách.

  • 63
    혹은

    hokeun

    hoặc, hay

    다양한 사회적 논의 과정에서 혹은이 중요한 판단 기준으로 활용되고 있습니다.

    dayanghan sahoejeok nonui gwajeongeseo hokeuni jungyohan pandan gijuneuro hwalyongdoego issseupnida.

    Nó được sử dụng như một tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận xã hội khác nhau.