V + -아/어 있다V + -a/eo itda

V + -아/어 있다 – Đang ở trạng thái... (Tiếp diễn trạng thái của nội động từ)

Ý nghĩa: Đang (ngồi/đứng/nằm/mở/đóng/còn lại...)

Công thức & Cách chia

  • Nội động từ / Bị động từ có nguyên âm ㅏ, ㅗ: + -아 있다 (앉다 -> 앉아 있다, 남다 -> 남아 있다)
  • Nội động từ / Bị động từ có nguyên âm khác: + -어 있다 (서다 -> 서 있다, 눕다 -> 누워 있다, 열리다 -> 열려 있다, 켜지다 -> 켜져 있다)

Cách dùng chi tiết

Gắn sau các nội động từ chỉ tư thế, di chuyển hoặc động từ bị động (như 앉다, 서다, 눕다, 깨다, 피다, 남다, 열리다, 닫히다, 쓰이다, 놓이다) để diễn tả trạng thái kết quả sau khi hành động đã hoàn tất vẫn đang được duy trì tĩnh tại.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    귀여운 고양이가 창문 옆 의자에 조용히 앉아 있어요.

    Gwiyeoun goyangiga changmun yeop uijae joyonghi anja isseoyo.

    Chú mèo dễ thương đang ngồi im lặng trên chiếc ghế cạnh cửa sổ.

  2. 2

    수술을 한 지 오래되었지만 아직도 상처가 남아 있습니다.

    Susureul han ji oraedoeeotjiman ajikdo sangcheoga nama itseumnida.

    Ca phẫu thuật đã qua từ lâu nhưng vết sẹo vẫn còn lưu lại.

  3. 3

    약속 시간보다 일찍 도착해서 먼저 카페에 들어가 있을게요.

    Yaksok siganboda iljjik dochakhaeseo meonjeo kapee deureoga isseulgeyo.

    Vì đến sớm hơn giờ hẹn nên tôi sẽ vào ngồi sẵn trong quán cà phê trước nhé.

Lưu ý quan trọng

Phân biệt: (1) Với ngoại động từ (먹다, 입다, 쓰다 - đội/đeo), phải dùng '-고 있다' chứ không dùng '-아/어 있다' (예: 모자를 쓰고 있다); (2) Khác với '-아/어 놓다' (có tân ngữ: 창문을 열어 놓다), '-아/어 있다' đi với chủ ngữ nội động/bị động (창문이 열려 있다).

Chủ đề ngữ pháp