V + -(으)ㄴ + NV + -(eu)n + N

V + -(으)ㄴ + N – Định ngữ quá khứ của động từ

Ý nghĩa: N mà (ai đó) đã làm V

Công thức & Cách chia

  • Gốc động từ không có patchim hoặc có patchim ㄹ (lược ㄹ) + -ㄴ + N (가다 -> 간 곳, 보다 -> 본 영화, 만들다 -> 만든 음식)
  • Gốc động từ có patchim + -은 + N (먹다 -> 먹은 음식, 읽다 -> 읽은 책, 찍다 -> 찍은 사진)
  • Bất quy tắc ㄷ: 듣다 -> 들은 노래 | Bất quy tắc ㅂ: 돕다 -> 도운 사람

Cách dùng chi tiết

Gắn sau gốc động từ hành động để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, chỉ hành động đã hoàn thành trong quá khứ.

Ví dụ minh họa

  1. 1

    어제 본 영화가 정말 재미있었어요.

    Eoje bon yeonghwaga jeongmal jaemiisseosseoyo.

    Bộ phim mà tôi đã xem hôm qua thực sự rất hay.

  2. 2

    이것은 어머니께서 만드신 김밥이에요.

    Igeoseun eomeonikkeseo mandeusin gimbabieyo.

    Đây là món cơm cuộn mà mẹ đã làm.

  3. 3

    지난주에 여행 간 곳은 제주도예요.

    Jinanjue yeohaeng gan goseun jejudoyeyo.

    Nơi tôi đã đi du lịch tuần trước là đảo Jeju.

Lưu ý quan trọng

Lưu ý: Hình thức '-(으)ㄴ + N' khi đi với Tính từ là thì HIỆN TẠI (예쁜 옷 - áo đẹp), nhưng khi đi với Động từ lại là thì QUÁ KHỨ (어제 산 옷 - áo đã mua hôm qua).

Chủ đề ngữ pháp