KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 9

35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    추구하다

    chuguhada

    mưu cầu, theo đuổi

    정치 과정과 시민 참여 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 추구해야 합니다.

    jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa chuguhaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải làm việc cùng nhau để bảo vệ và thúc đẩy tiến trình chính trị cũng như các giá trị của sự tham gia của công dân.

  • 2
    반영하다

    banyeonghada

    phản chiếu (Chịu ảnh hưởng từ ý kiến của người khác, sự việc, tình hình… nên bộc lộ ra hiện tượng nào đó)

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 반영하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro banyeonghago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 3
    보완되다

    bowandoeda

    được hoàn thiện

    사회적 합의와 공정한 입법 절차를 거쳐 새로운 기준이 신속히 보완되었습니다.

    sahoejeok hapuiwa gongjeonghan ipbeop jeolchareul geochyeo saeroun gijuni sinsokhi bowandoeeossseupnida.

    Các tiêu chuẩn mới nhanh chóng được bổ sung thông qua sự đồng thuận của xã hội và thủ tục lập pháp công bằng.

  • 4
    또다시

    ttodasi

    lại (Lặp đi lặp lại)

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 또다시와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae ttodasiwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến Todassi đã được thiết lập.

  • 5
    쟁점

    jaengjeom

    điểm tranh cãi, chủ đề tranh cãi

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 쟁점을 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae jaengjeomeul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Các vấn đề phải được quán sát một cách trung thực để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân.

  • 6
    자치

    jachi

    sự tự trị, sự tự quản

    정치 과정과 시민 참여 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 자치로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo jachiro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Những thay đổi tích cực từ quyền tự chủ đã xuất hiện trong quá trình hình thành thể chế chính trị và hệ thống tham gia của người dân vững chắc hơn.

  • 7
    증진하다

    jeungjinhada

    làm tăng tiến (Dần dần làm tăng và khiến những điều như sức lực hay thế lực tiến triển)

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 증진하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro jeungjinhago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thúc đẩy trật tự xã hội công bằng.

  • 8
    제기하다

    jegihada

    đề xuất, nêu ra, đưa ra

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 제기하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge jegihaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn nêu ra các vấn đề một cách hòa bình và thông minh dựa trên nền pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 9
    지지

    jiji

    sự ủng hộ

    정치 과정과 시민 참여 분야에서 지지는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo bunyaeseo jijineun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực tiến trình chính trị và sự tham gia của người dân, vận động chính sách được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 10
    수렴

    suryeom

    sự thu thập, sự tập hợp (Việc tập hợp ý kiến hay suy nghĩ… được chia sẻ bởi nhiều người thành một)

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 수렴을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo suryeomeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ ràng sự hội tụ trong các hệ thống xã hội sâu sắc hơn của Hàn Quốc.

  • 11
    여론

    yeoron

    dư luận (Ý kiến mà nhiều người trong xã hội cùng có chung)

    현대 한국의 정치 과정과 시민 참여 논의 과정에서 여론이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo nonui gwajeongeseo yeoroni haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong các tiến trình chính trị hiện đại của Hàn Quốc và các cuộc thảo luận về sự tham gia của người dân, dư luận đóng vai trò là tiêu chí đánh giá quan trọng.

  • 12
    집행되다

    jiphaengdoeda

    được thi hành, được thực thi

    사회적 합의와 공정한 입법 절차를 거쳐 새로운 기준이 신속히 집행되었습니다.

    sahoejeok hapuiwa gongjeonghan ipbeop jeolchareul geochyeo saeroun gijuni sinsokhi jiphaengdoeeossseupnida.

    Các tiêu chuẩn mới nhanh chóng được thực hiện thông qua sự đồng thuận của xã hội và một quy trình lập pháp công bằng.

  • 13
    의사

    uisa

    ý, ý nghĩ, ý định

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 의사를 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae uisareul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền và lợi ích của nhân dân, chúng ta phải trung thành thực hiện đúng ý định của mình.

  • 14
    국민투표

    gukmintupyo

    trưng cầu dân ý

    정치 과정과 시민 참여 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 국민투표로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo gukmintupyoro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Những thay đổi tích cực là kết quả của cuộc trưng cầu dân ý trong quá trình thiết lập một tiến trình chính trị và hệ thống tham gia của người dân vững chắc hơn.

  • 15
    활용하다

    hwalyonghada

    vận dụng, ứng dụng (Sử dụng tốt và đầy đủ công dụng hay năng lực có trong một đối tượng nào đó)

    투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 활용할 필요가 있습니다.

    tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo hwalyonghal pilyoga issseupnida.

    Cần phải sử dụng nó từ góc độ nhiều mặt để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng.

  • 16
    지지하다

    jijihada

    tán thành, tán đồng

    정치 과정과 시민 참여 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 지지해야 합니다.

    jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa jijihaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải cùng nhau hỗ trợ và bảo vệ tiến trình chính trị cũng như các giá trị của sự tham gia của công dân.

  • 17
    이끌다

    ikkeulda

    lãnh đạo, dẫn dắt

    공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 이끌는 노력을 지속하고 있습니다.

    gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo ikkeulneun noryeokeul jisokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tiếp tục nỗ lực dẫn dắt cộng đồng vì hòa bình và thịnh vượng.

  • 18
    감시

    gamsi

    sự giám sát

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 감시를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo gamsireul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ về sự giám sát trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 19
    제시

    jesi

    sự đưa ra, sự cho thấy

    현대 한국의 정치 과정과 시민 참여 논의 과정에서 제시가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo nonui gwajeongeseo jesiga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Bài thuyết trình đóng vai trò là tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các quy trình và thảo luận chính trị đương đại của Hàn Quốc về sự tham gia của công dân.

  • 20
    캠페인

    kaempein

    (campaign) chiến dịch

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 캠페인과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae kaempeingwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến chiến dịch đã được thiết lập.

  • 21
    진정하다

    jinjeonghada

    tường trình, trần tình (Trình bày một cách chi tiết tình trạng thực tế đến cơ quan nhà nước hay văn phòng chính phủ với mong muốn được giải quyết một vấn đề nào đó)

    정치 과정과 시민 참여 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 진정해야 합니다.

    jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa jinjeonghaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải cùng nhau bình tĩnh để bảo vệ và thúc đẩy tiến trình chính trị cũng như các giá trị của sự tham gia của người dân.

  • 22
    청원하다

    cheongwonhada

    yêu cầu, thỉnh cầu, đề nghị (Yêu cầu và mong muốn cho việc nào đó được thực hiện)

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 청원하고 있는 실정입니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro cheongwonhago issneun siljeongipnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc kiến ​​nghị thiết lập trật tự xã hội công bằng.

  • 23
    바람직하다

    baramjikhada

    lí tưởng, đúng đắn

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 바람직하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge baramjikhaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan, dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 24
    자발적

    jabaljeok

    mang tính tự giác, có tính tự giác

    다양한 이해관계가 상충할 때 자발적을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae jabaljeokeul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên tinh thần tự nguyện.

  • 25
    시각

    sigak

    tầm nhìn (Quan điểm nhìn nhận, hiểu và phán đoán một việc gì đó)

    정치 과정과 시민 참여 분야에서 시각은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo bunyaeseo sigakeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực tiến trình chính trị và sự tham gia của công dân, quan điểm được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 26
    입장

    ipjang

    lập trường, quan điểm

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 입장을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo ipjangeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ vị trí của một người trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 27
    침체되다

    chimchedoeda

    bị đình trệ

    사회적 합의와 공정한 입법 절차를 거쳐 새로운 기준이 신속히 침체되었습니다.

    sahoejeok hapuiwa gongjeonghan ipbeop jeolchareul geochyeo saeroun gijuni sinsokhi chimchedoeeossseupnida.

    Thông qua sự đồng thuận xã hội và quy trình lập pháp công bằng, các tiêu chuẩn mới nhanh chóng bị trì trệ.

  • 28
    활성화하다

    hwalseonghwahada

    phát triển, thúc đẩy phát triển

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 활성화하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge hwalseonghwahaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 29
    펼치다

    pyeolchida

    tạo nên (Thực hiện ước mơ hay kế hoạch… trong thực tế)

    공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 펼치는 노력을 지속하고 있습니다.

    gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo pyeolchineun noryeokeul jisokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tiếp tục đi đầu trong các nỗ lực vì hòa bình và thịnh vượng của cộng đồng.

  • 30
    사태

    satae

    tình huống, tình trạng, hoàn cảnh (Tình hình diễn biến của sự việc hay trạng thái của sự việc xảy ra)

    정치 과정과 시민 참여 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 사태로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo sataero inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Những thay đổi tích cực xuất phát từ thực trạng trong quá trình xây dựng thể chế chính trị và hệ thống tham gia của người dân ngày càng vững chắc hơn.

  • 31
    다가오다

    dagaoda

    đến gần (Ngày hoặc thời điểm nào đó đến gần)

    정치 과정과 시민 참여 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 다가오는 자세가 요구됩니다.

    jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge dagaoneun jasega yogudoepnida.

    Trong tiến trình chính trị và văn hóa tham gia của công dân, cần phải có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và cách tiếp cận khôn ngoan.

  • 32
    유권자

    yugwonja

    cử tri, người có quyền bầu cử

    다양한 이해관계가 상충할 때 유권자를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae yugwonjareul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm giải pháp hợp lý dựa trên ý kiến ​​của cử tri.

  • 33
    혐오감

    hyeomogam

    nỗi chán ghét, nỗi ghét cay ghét đắng, nỗi chán chường

    정치 과정과 시민 참여 분야에서 혐오감은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo bunyaeseo hyeomogameun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực tiến trình chính trị và sự tham gia của công dân, sự ghê tởm được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 34
    드러내다

    deureonaeda

    làm lộ ra, phơi bày, bộc lộ

    정치 과정과 시민 참여 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 드러내는 자세가 요구됩니다.

    jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge deureonaeneun jasega yogudoepnida.

    Trong tiến trình chính trị và văn hóa tham gia của công dân, cần có thái độ tôn trọng và thể hiện một cách khôn ngoan các quyền của nhau.

  • 35
    민생

    minsaeng

    dân sinh (Đời sống của người dân)

    현대 한국의 정치 과정과 시민 참여 논의 과정에서 민생이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui jeongchi gwajeonggwa simin chamyeo nonui gwajeongeseo minsaengi haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong các tiến trình chính trị đương đại của Hàn Quốc và các cuộc thảo luận về sự tham gia của người dân, sinh kế của người dân đóng vai trò là tiêu chí đánh giá quan trọng.