KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 1
56 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1정체성
jeongcheseong
tính bản sắc, bản sắc (Tính chất nhận thức đặc tính vốn có không thay đổi của tồn tại nào đó. Hoặc tồn tại mang tính chất đó)
정체성과 헌법 분야에서 정체성은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
jeongcheseonggwa heonbeop bunyaeseo jeongcheseongeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bản sắc và hiến pháp, bản sắc được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.
- 2의의
uiui
ý nghĩa, nghĩa
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 의의를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo uiuireul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ ý nghĩa của nó trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 3조직하다
jojikhada
tổ chức
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 조직하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge jojikhaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn tổ chức các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 4통치하다
tongchihada
thống trị (Đảm nhận và cai quản đất nước hay khu vực)
시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 통치해 나가고 있습니다.
simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul tongchihae nagago issseupnida.
Chúng tôi đang thiết lập ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.
- 5해석되다
haeseokdoeda
được lý giải, được phân tích, được chú giải
정체성과 헌법 환경의 지속적인 발전에 힘입어 국민들의 기본권이 더욱 안전하게 해석되고 있습니다.
jeongcheseonggwa heonbeop hwangyeongui jisokjeokin baljeone himipeo gukmindeului gibongwoni deouk anjeonhage haeseokdoego issseupnida.
Nhờ sự phát triển không ngừng của bản sắc và môi trường hiến pháp, các quyền cơ bản của công dân đang được giải thích một cách an toàn hơn.
- 6법률
beopryul
pháp luật, quy định của pháp luật
정체성과 헌법 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 법률로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
jeongcheseonggwa heonbeop chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo beopryulro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình xây dựng bản sắc và hệ thống hiến pháp vững chắc hơn, pháp luật đã mang lại những thay đổi tích cực.
- 7근본
geunbon
sự căn bản, nền móng, cơ sở (Nền tảng hay bản chất của cái nào đó)
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 근본은 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo geunboneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm, các nguyên tắc cơ bản đều có giá trị cốt lõi.
- 8법인
beopin
pháp nhân (Cơ quan hay tổ chức có nghĩa vụ hoặc quyền lợi theo luật của nhà nước)
다양한 이해관계가 상충할 때 법인을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae beopineul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên cơ sở của tập đoàn.
- 9충돌하다
chungdolhada
xung đột, va chạm
시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 충돌해 나가고 있습니다.
simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul chungdolhae nagago issseupnida.
Chúng tôi đang xây dựng ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.
- 10어긋나다
eogeusnada
trái/ trái ngược, bất đồng, không ăn khớp, bất hòa
정체성과 헌법 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 어긋나는 자세가 요구됩니다.
jeongcheseonggwa heonbeop munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge eogeusnaneun jasega yogudoepnida.
Trong nền văn hóa bản sắc và hiến pháp, cần phải có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và phân biệt một cách khôn ngoan.
- 11이어받다
ieobatda
tiếp nhận, thừa hưởng
공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 이어받는 노력을 지속하고 있습니다.
gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo ieobatneun noryeokeul jisokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tiếp tục nỗ lực đi đầu và dẫn đường vì hòa bình và thịnh vượng của cộng đồng.
- 12원리
wonri
nguyên lí, nguyên tắc
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 원리와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae wonriwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến các nguyên tắc đã được thiết lập.
- 13제시되다
jesidoeda
được đưa ra, được cho thấy
시대적 요구와 제도 개혁에 발맞추어 관련 정책이 한층 정교하게 제시되었습니다.
sidaejeok yoguwa jedo gaehyeoke balmajchueo gwanryeon jeongchaeki hancheung jeonggyohage jesidoeeossseupnida.
Phù hợp với nhu cầu của thời đại và cải cách thể chế, các chính sách liên quan đã được trình bày chi tiết hơn.
- 14규정하다
gyujeonghada
quy định
시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 규정해 나가고 있습니다.
simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul gyujeonghae nagago issseupnida.
Chúng tôi đang xác định ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.
- 15아울러
aulreo
và, cũng, hơn nữa
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 아울러는 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo aulreoneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Chúng ta còn có những giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.
- 16지향하다
jihyanghada
hướng về, hướng đến
정체성과 헌법 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 지향해야 합니다.
jeongcheseonggwa heonbeop gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa jihyanghaeya hapnida.
Tất cả các thành viên phải làm việc cùng nhau để bảo vệ và phát triển bản sắc cũng như các giá trị hiến pháp của chúng ta.
- 17법치주의
beopchijuui
chủ nghĩa pháp trị (Chủ nghĩa cho rằng quyền lực của quốc gia phải đặt trên nền tảng pháp luật được lập ra theo ý của nhân dân)
정체성과 헌법 분야에서 법치주의는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
jeongcheseonggwa heonbeop bunyaeseo beopchijuuineun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bản sắc và hiến pháp, nhà nước pháp quyền được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.
- 18명시되다
myeongsidoeda
được biểu thị rõ, được ghi rõ
사회적 합의와 공정한 입법 절차를 거쳐 새로운 기준이 신속히 명시되었습니다.
sahoejeok hapuiwa gongjeonghan ipbeop jeolchareul geochyeo saeroun gijuni sinsokhi myeongsidoeeossseupnida.
Các tiêu chuẩn mới nhanh chóng được xác định thông qua sự đồng thuận xã hội và quy trình lập pháp công bằng.
- 19확정되다
hwakjeongdoeda
được xác định
시대적 요구와 제도 개혁에 발맞추어 관련 정책이 한층 정교하게 확정되었습니다.
sidaejeok yoguwa jedo gaehyeoke balmajchueo gwanryeon jeongchaeki hancheung jeonggyohage hwakjeongdoeeossseupnida.
Phù hợp với nhu cầu của thời đại và cải cách thể chế, các chính sách liên quan đã được hoàn thiện một cách chi tiết hơn.
- 20국민투표
gukmintupyo
trưng cầu dân ý (Việc bỏ phiếu hỏi ý kiến của người dân về vấn đề quan trọng của quốc gia, ngoài việc bầu cử)
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 국민투표와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae gukmintupyowa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến trưng cầu dân ý đã được thiết lập.
- 21직선제
jikseonje
chế độ bầu cử trực tiếp
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 직선제를 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae jikseonjereul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền và lợi ích của người dân, cơ chế bầu cử trực tiếp phải được tuân thủ một cách trung thực.
- 22단임제
danimje
Chế độ đơn nhiệm: 1 người chỉ nhậm chức duy nhất 1 nhiệm kỳ
정체성과 헌법 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 단임제로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
jeongcheseonggwa heonbeop chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo danimjero inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình xây dựng một hệ thống hiến pháp và bản sắc vững chắc hơn, đã xuất hiện những thay đổi tích cực nhờ hệ thống một nhiệm kỳ.
- 23강화되다
ganghwadoeda
được tăng cường, được đẩy mạnh
정체성과 헌법 환경의 지속적인 발전에 힘입어 국민들의 기본권이 더욱 안전하게 강화되고 있습니다.
jeongcheseonggwa heonbeop hwangyeongui jisokjeokin baljeone himipeo gukmindeului gibongwoni deouk anjeonhage ganghwadoego issseupnida.
Nhờ sự phát triển không ngừng của bản sắc và môi trường hiến pháp, các quyền cơ bản của người dân ngày càng được đảm bảo và củng cố.
- 24수호하다
suhohada
bảo vệ, giữ gìn
시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 수호해 나가고 있습니다.
simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul suhohae nagago issseupnida.
Chúng tôi đang duy trì ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.
- 25위헌
wiheon
sự vi phạm hiến pháp
정체성과 헌법 분야에서 위헌은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
jeongcheseonggwa heonbeop bunyaeseo wiheoneun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bản sắc và luật hiến pháp, tính vi hiến được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.
- 26장관
janggwan
bộ trưởng
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 장관을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo janggwaneul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ về Bộ trưởng trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 27법관
beopgwan
thẩm phán, quan tòa
현대 한국의 정체성과 헌법 논의 과정에서 법관이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui jeongcheseonggwa heonbeop nonui gwajeongeseo beopgwani haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình thảo luận về bản sắc và hiến pháp của Hàn Quốc hiện đại, các thẩm phán đóng vai trò là tiêu chuẩn đánh giá quan trọng.
- 28심판하다
simpanhada
phán xét
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 심판하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge simpanhaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn đánh giá các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 29파면
pamyeon
sự bãi miễn, bãi chức
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 파면을 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae pamyeoneul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của nhân dân, việc bãi nhiệm phải được thực hiện một cách trung thực.
- 30위반하다
wibanhada
vi phạm
투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 위반할 필요가 있습니다.
tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo wibanhal pilyoga issseupnida.
Các vi phạm cần được xử lý từ nhiều góc độ để tạo môi trường xã hội minh bạch và công bằng.
- 31호주제
hojuje
chế độ chủ hộ (gia trưởng trong gia đình)
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 호주제는 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo hojujeneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Hệ thống của Australia có những giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được bảo đảm bởi Hiến pháp và pháp luật.
- 32존엄성
joneomseong
tính tôn nghiêm
다양한 이해관계가 상충할 때 존엄성을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae joneomseongeul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau, phải tìm kiếm một giải pháp hợp lý dựa trên phẩm giá.
- 33침해하다
chimhaehada
xâm hại
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 침해하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge chimhaehaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn giải quyết vấn đề này một cách hòa bình và khôn ngoan, dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 34사라지다
sarajida
biến mất, mất hút, tiêu tan, tan biến
정체성과 헌법 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 사라지는 자세가 요구됩니다.
jeongcheseonggwa heonbeop munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge sarajineun jasega yogudoepnida.
Cần phải có một thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và biến mất một cách khôn ngoan trong nền văn hóa bản sắc và hiến pháp.
- 35독일
dokil
nước Đức, Cộng hòa Liên bang Đức
현대 한국의 정체성과 헌법 논의 과정에서 독일이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui jeongcheseonggwa heonbeop nonui gwajeongeseo dokili haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình thảo luận về bản sắc và hiến pháp của Hàn Quốc hiện đại, Đức đóng vai trò là tiêu chuẩn đánh giá then chốt.
- 36베트남
beteunam
Việt Nam, nước CHXHCN Việt Nam
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 베트남과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae beteunamgwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến Việt Nam đã được thiết lập.
- 37육지
yukji
đất liền
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 육지를 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae yukjireul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân thì đất đai phải được trung thành chấp hành.
- 38영공
yeonggong
không phận, vùng trời
정체성과 헌법 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 영공으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
jeongcheseonggwa heonbeop chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo yeonggongeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình thiết lập một hệ thống hiến pháp và bản sắc mạnh mẽ hơn, những thay đổi tích cực đã xuất hiện nhờ vùng trời.
- 39영해
yeonghae
lãnh hải
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 영해는 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo yeonghaeneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Lãnh hải có giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.
- 40중국
jungguk
Trung Quốc, nước CHND Trung Hoa
다양한 이해관계가 상충할 때 중국을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae junggukeul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột, chúng ta phải tìm kiếm giải pháp hợp lý dựa trên Trung Quốc.
- 41계급
gyegeup
giai cấp
정체성과 헌법 분야에서 계급은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
jeongcheseonggwa heonbeop bunyaeseo gyegeupeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bản sắc và thể chất, giai cấp được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.
- 42지도하다
jidohada
chỉ đạo, lãnh đạo
정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 지도하고 있습니다.
jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro jidohago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.
- 43미국
miguk
nước Mỹ, Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
현대 한국의 정체성과 헌법 논의 과정에서 미국이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui jeongcheseonggwa heonbeop nonui gwajeongeseo miguki haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình thảo luận về bản sắc và hiến pháp của Hàn Quốc hiện đại, Hoa Kỳ đóng vai trò là tiêu chuẩn đánh giá then chốt.
- 44신앙
sinang
tín ngưỡng
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 신앙과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae sinanggwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến đức tin đã được thiết lập.
- 45출판
chulpan
sự xuất bản
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 출판을 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae chulpaneul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Việc xuất bản phải được tuân thủ một cách trung thực để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân.
- 46집회
jiphoe
sự tụ hội, sự mít tinh, cuộc tụ hội, cuộc mít tinh
정체성과 헌법 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 집회로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
jeongcheseonggwa heonbeop chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo jiphoero inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Những chuyển biến tích cực diễn ra do Quốc hội đang trong quá trình xây dựng bản sắc và hệ thống hiến pháp vững chắc hơn.
- 47청원하다
cheongwonhada
yêu cầu, thỉnh cầu, đề nghị
정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 청원하고 있습니다.
jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro cheongwonhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc kiến nghị thiết lập trật tự xã hội công bằng.
- 48구제
guje
sự cứu tế, sự cứu trợ, sự giúp đỡ
다양한 이해관계가 상충할 때 구제를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae gujereul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên cơ sở cứu trợ.
- 49몽골
monggol
Mông Cổ, nước Mông Cổ
정체성과 헌법 분야에서 몽골은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
jeongcheseonggwa heonbeop bunyaeseo monggoleun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bản sắc và hiến pháp, Mông Cổ được đối xử với những vấn đề pháp lý và xã hội cực kỳ quan trọng.
- 50일본
ilbon
Nhật Bản, nước Nhật Bản
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 일본을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo ilboneul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ về Nhật Bản trong hệ thống xã hội sâu sắc hơn của Hàn Quốc.
- 51채식
chaesik
việc ăn chay
현대 한국의 정체성과 헌법 논의 과정에서 채식이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui jeongcheseonggwa heonbeop nonui gwajeongeseo chaesiki haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình thảo luận về bản sắc và hiến pháp của Hàn Quốc hiện đại, việc ăn chay đóng vai trò là tiêu chí đánh giá then chốt.
- 52급식
geupsik
bữa cơm tập thể, cơm tập thể
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 급식과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae geupsikgwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến bữa ăn học đường đã được thiết lập.
- 53교도소
gyodoso
nhà tù, trại giam
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 교도소를 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae gyodosoreul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Phải nghiêm chỉnh chấp hành nội quy nhà tù để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân.
- 54식물성
sikmulseong
tính thực vật
정체성과 헌법 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 식물성으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
jeongcheseonggwa heonbeop chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo sikmulseongeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình thiết lập một bản sắc và hệ thống hiến pháp vững chắc hơn, đã xuất hiện những thay đổi tích cực nhờ cây trồng dựa trên thực vật.
- 55지나치다
jinachida
quá, quá thái
정체성과 헌법 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 지나치는 자세가 요구됩니다.
jeongcheseonggwa heonbeop munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge jinachineun jasega yogudoepnida.
Trong một nền văn hóa bản sắc và hiến pháp, cần phải có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và vượt qua một cách khôn ngoan.
- 56단체
danche
đoàn thể/ tổ chức
다양한 이해관계가 상충할 때 단체를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae danchereul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên cơ sở tập thể.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.