KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 2

33 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    정당하다

    jeongdanghada

    chính đáng, thỏa đáng

    국민의 권리 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 정당해야 합니다.

    gukminui gwonri gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa jeongdanghaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải cùng nhau làm việc để bảo vệ và phát triển các quyền và giá trị của người dân.

  • 2
    참정권

    chamjeonggwon

    quyền tham chính, quyền bầu cử (Quyền được tham gia vào chính trị của người dân)

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 참정권을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo chamjeonggwoneul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ ràng về quyền bầu cử trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 3
    청구권

    cheonggugwon

    quyền thỉnh cầu, quyền yêu cầu (Quyền có thể yêu cầu hành vi nhất định đối với người nào đó)

    현대 한국의 국민의 권리 논의 과정에서 청구권이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui gukminui gwonri nonui gwajeongeseo cheonggugwoni haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về quyền công dân ở Hàn Quốc hiện đại, quyền yêu cầu bồi thường được coi là tiêu chuẩn đánh giá then chốt.

  • 4
    부당하다

    budanghada

    không chính đáng, bất chính

    시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 부당해 나가고 있습니다.

    simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul budanghae nagago issseupnida.

    Chúng tôi đang nuôi dưỡng ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.

  • 5
    인종

    injong

    nhân chủng, chủng tộc (Chủng loại của con người được phân biệt dựa theo đặc trưng của cơ thể như màu da, màu tóc hay bộ xương như người da vàng, người da trắng, người da đen)

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 인종을 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae injongeul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Phải trung thực chấp hành chủng tộc để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của nhân dân.

  • 6
    불이익

    buliik

    sự vô ích, thế bất lợi, sự thiệt hại, điều trở ngại

    국민의 권리 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 불이익으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    gukminui gwonri chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo buliikeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình xây dựng hệ thống quyền công dân ngày càng vững chắc hơn, những bất lợi đã xuất hiện những chuyển biến tích cực.

  • 7
    당하다

    danghada

    bị, bị thiệt hại, bị lừa

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 당하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro danghago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 8
    균등하다

    gyundeunghada

    quân bình, bình đẳng

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 균등하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge gyundeunghaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn cân bằng các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 9
    함부로

    hamburo

    (một cách) hàm hồ, tùy tiện, bừa bãi

    국민의 권리 분야에서 함부로는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    gukminui gwonri bunyaeseo hamburoneun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực quyền công dân, nó được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 10
    체포

    chepo

    sự bắt giữ

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 체포를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo cheporeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ về việc bắt giữ trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 11
    주거지

    jugeoji

    nơi cư trú

    현대 한국의 국민의 권리 논의 과정에서 주거지가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui gukminui gwonri nonui gwajeongeseo jugeojiga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về quyền công dân ở Hàn Quốc hiện đại, nhà ở đóng vai trò là tiêu chí đánh giá then chốt.

  • 12
    결사

    gyeolsa

    sự quyết tử, sự liều chết, sự liều mạng

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 결사와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae gyeolsawa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến hiệp hội đã được thiết lập.

  • 13
    놀림

    nolrim

    việc trêu chọc, sự chọc ghẹo

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 놀림을 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae nolrimeul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân, pháp luật phải được chấp hành một cách trung thực.

  • 14
    개명

    gaemyeong

    sự cải danh, sự thay đổi danh tính

    국민의 권리 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 개명으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    gukminui gwonri chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo gaemyeongeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình thiết lập một hệ thống dân quyền vững chắc hơn, đã có những chuyển biến tích cực do việc đổi tên.

  • 15
    추구하다

    chuguhada

    mưu cầu, theo đuổi

    투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 추구할 필요가 있습니다.

    tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo chuguhal pilyoga issseupnida.

    Cần phải theo đuổi nó từ góc độ nhiều mặt để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng.

  • 16
    결코

    gyeolko

    tuyệt đối

    다양한 이해관계가 상충할 때 결코를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae gyeolkoreul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau, phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên cơ sở tuyệt đối.

  • 17
    특이하다

    teukihada

    độc đáo, riêng biệt, đặc trưng, đặc dị (Khác biệt rõ ràng so với cái thông thường)

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 특이하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro teukihago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 18
    의사 결정

    uisa gyeoljeong

    việc đưa ra quyết định

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 의사 결정을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo uisa gyeoljeongeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Sự hiểu biết rõ ràng về việc ra quyết định trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc là điều cần thiết.

  • 19
    후보자

    huboja

    ứng cử viên

    현대 한국의 국민의 권리 논의 과정에서 후보자가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui gukminui gwonri nonui gwajeongeseo hubojaga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về quyền công dân ở Hàn Quốc hiện đại, ứng cử viên đóng vai trò là tiêu chí đánh giá then chốt.

  • 20
    나랏일

    narasil

    việc nước (Công việc của đất nước)

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 나랏일과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae narasilgwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến công việc quốc gia đã được thiết lập.

  • 21
    소용없다

    soyongeopsda

    vô ích, vô dụng

    모든 공동체 구성원이 신뢰를 쌓고 화합할 수 있는 소용없은 분위기를 만들어 가야 합니다.

    modeun gongdongche guseongwoni sinroereul ssahgo hwahaphal su issneun soyongeopseun bunwigireul mandeuleo gaya hapnida.

    Chúng ta cần tạo ra một bầu không khí nơi tất cả thành viên cộng đồng có thể xây dựng niềm tin và đạt được sự hòa hợp.

  • 22
    손해배상

    sonhaebaesang

    sự bồi thường thiệt hại, tiền bồi thường, vật bồi thường

    국민의 권리 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 손해배상으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    gukminui gwonri chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo sonhaebaesangeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình xây dựng hệ thống quyền công dân ngày càng vững chắc hơn, đã xuất hiện những chuyển biến tích cực nhờ việc bồi thường thiệt hại.

  • 23
    공공복리

    gonggongbokri

    phúc lợi xã hội, phúc lợi công cộng

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 공공복리는 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo gonggongbokrineun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Phúc lợi công cộng là giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được bảo đảm bởi Hiến pháp và pháp luật.

  • 24
    안전보장

    anjeonbojang

    sự đảm bảo an ninh

    다양한 이해관계가 상충할 때 안전보장을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae anjeonbojangeul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau phải tìm ra giải pháp hợp lý trên cơ sở đảm bảo an toàn.

  • 25
    본질적

    bonjiljeok

    mặt bản chất, tính bản chất

    국민의 권리 분야에서 본질적은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    gukminui gwonri bunyaeseo bonjiljeokeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực quyền công dân, các vấn đề cơ bản được coi là vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 26
    찬반

    chanban

    sự đồng thuận và phản bác, sự tán thành và phản đối

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 찬반을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo chanbaneul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ những ưu và nhược điểm của hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 27
    논란

    nonran

    sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi

    현대 한국의 국민의 권리 논의 과정에서 논란이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui gukminui gwonri nonui gwajeongeseo nonrani haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về quyền công dân ở Hàn Quốc hiện đại, tranh cãi được coi là tiêu chí đánh giá then chốt.

  • 28
    거두다

    geoduda

    thu gom

    국민의 권리 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 거두는 자세가 요구됩니다.

    gukminui gwonri munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge geoduneun jasega yogudoepnida.

    Trong văn hóa dân quyền cần có thái độ tôn trọng quyền của nhau và thu thập chúng một cách khôn ngoan.

  • 29
    돌려주다

    dolryeojuda

    trả lại

    공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 돌려주는 노력을 지속하고 있습니다.

    gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo dolryeojuneun noryeokeul jisokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tiếp tục nỗ lực mang lại hòa bình và thịnh vượng cho cộng đồng.

  • 30
    몰래

    molrae

    một cách lén lút, một cách bí mật

    국민의 권리 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 몰래로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    gukminui gwonri chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo molraero inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình thiết lập một hệ thống quyền công dân vững chắc hơn, những thay đổi tích cực đã xuất hiện nhờ những nỗ lực bí mật.

  • 31
    종종

    jongjong

    thỉnh thoảng, đôi khi

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 종종은 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo jongjongeun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Trật tự cơ bản được hiến pháp và pháp luật bảo đảm thường chứa đựng những giá trị cốt lõi.

  • 32
    상당하다

    sangdanghada

    khá nhiều

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 상당하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro sangdanghago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 33
    한꺼번에

    hankkeobeone

    vào một lần, một lượt

    국민의 권리 분야에서 한꺼번에는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    gukminui gwonri bunyaeseo hankkeobeoneneun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực quyền con người, nó được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng cùng một lúc.