KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 3

31 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가리키다

    garikida

    chỉ, chỉ ra

    국민의 의무 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 가리키는 자세가 요구됩니다.

    gukminui uimu munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge garikineun jasega yogudoepnida.

    Trong nền văn hóa nghĩa vụ công dân, cần có thái độ tôn trọng và chỉ ra các quyền của nhau một cách khôn ngoan.

  • 2
    수행하다

    suhaenghada

    thực hiện, tiến hành

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 수행하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro suhaenghago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 3
    강제성

    gangjeseong

    tính cưỡng chế, tính bắt buộc

    현대 한국의 국민의 의무 논의 과정에서 강제성이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui gukminui uimu nonui gwajeongeseo gangjeseongi haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về nghĩa vụ công dân ở Hàn Quốc hiện đại, cưỡng chế đóng vai trò là tiêu chí đánh giá then chốt.

  • 4
    근로

    geunro

    (sự) cần lao, sự cần cù lao động

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 근로와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae geunrowa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến lao động đã được thiết lập.

  • 5
    성실하다

    seongsilhada

    thành thật, chân thành

    투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 성실할 필요가 있습니다.

    tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo seongsilhal pilyoga issseupnida.

    Chúng ta cần chân thành từ nhiều góc độ để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng.

  • 6
    확보하다

    hwakbohada

    đảm bảo, bảo đảm

    국민의 의무 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 확보해야 합니다.

    gukminui uimu gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa hwakbohaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải cùng nhau nỗ lực bảo vệ và phát huy các giá trị của nghĩa vụ quốc gia.

  • 7
    보전하다

    bojeonhada

    bảo toàn, bảo tồn

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 보전하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro bojeonhago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc duy trì trật tự xã hội công bằng.

  • 8
    복무하다

    bokmuhada

    phụng sự, thực hiện nghĩa vụ

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 복무하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge bokmuhaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 9
    평상시

    pyeongsangsi

    lúc bình thường

    국민의 의무 분야에서 평상시는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    gukminui uimu bunyaeseo pyeongsangsineun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực nghĩa vụ công dân, thời gian bình thường được coi là vấn đề pháp lý và xã hội cực kỳ quan trọng.

  • 10
    현역

    hyeonyeok

    sự tại ngũ, quân nhân tại ngũ

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 현역을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo hyeonyeokeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ ràng về nghĩa vụ tích cực trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 11
    징병

    jingbyeong

    sự gọi nhập ngũ, sự bắt lính

    현대 한국의 국민의 의무 논의 과정에서 징병이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui gukminui uimu nonui gwajeongeseo jingbyeongi haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về nghĩa vụ công dân ở Hàn Quốc hiện đại, chế độ tòng quân đóng vai trò là tiêu chí đánh giá then chốt.

  • 12
    특례

    teukrye

    trường hợp ngoại lệ, trường hợp đặc biệt

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 특례와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae teukryewa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến các quy định đặc biệt đã được thiết lập.

  • 13
    고학력

    gohakryeok

    trình độ cao

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 고학력을 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae gohakryeokeul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân, phải trung thực chấp hành trình độ học vấn cao.

  • 14
    수혜

    suhye

    sự hưởng ưu đãi, sự hưởng đãi ngộ

    국민의 의무 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 수혜로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    gukminui uimu chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo suhyero inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình xây dựng hệ thống nghĩa vụ quốc gia vững chắc hơn, đã xuất hiện những chuyển biến tích cực do lợi ích mang lại.

  • 15
    교양

    gyoyang

    học thức, tri thức, học vấn, kiến thức đại cương, kiến thức chung

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 교양은 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo gyoyangeun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm, nghệ thuật khai phóng là giá trị cốt lõi.

  • 16
    돌아가다

    dolagada

    quay vòng, lưu thông (Tiền hay hàng hóa được lưu thông một cách nhộn nhịp)

    국민의 의무 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 돌아가는 자세가 요구됩니다.

    gukminui uimu munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge dolaganeun jasega yogudoepnida.

    Trong nền văn hóa nghĩa vụ công dân, cần phải có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và hành động khôn ngoan.

  • 17
    바람직하다

    baramjikhada

    lí tưởng, đúng đắn

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 바람직하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro baramjikhago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 18
    쾌적하다

    kwaejeokhada

    dễ chịu, sảng khoái

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 쾌적하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge kwaejeokhaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 19
    행사하다

    haengsahada

    tiến hành, thực hiện, dùng

    시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 행사해 나가고 있습니다.

    simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul haengsahae nagago issseupnida.

    Chúng tôi đang thực hiện ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.

  • 20
    적합하다

    jeokhaphada

    thích hợp (Rất phù hợp, vừa khớp với điều kiện hay công việc nào đó)

    투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 적합할 필요가 있습니다.

    tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo jeokhaphal pilyoga issseupnida.

    Để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng, chúng ta cần phải phù hợp từ góc độ nhiều mặt.

  • 21
    재산권

    jaesangwon

    quyền tài sản (Quyền lợi hợp pháp lấy lợi ích kinh tế làm mục đích)

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 재산권을 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae jaesangwoneul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Quyền tài sản phải được tuân thủ một cách trung thực để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của nhân dân.

  • 22
    인식하다

    insikhada

    nhận thức

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 인식하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro insikhago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 23
    등기부

    deunggibu

    sổ đăng ký (bất động sản)

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 등기부는 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo deunggibuneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Theo trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm, sổ đăng ký có giá trị cốt lõi.

  • 24
    투표율

    tupyoyul

    tỉ lệ bỏ phiếu, tỉ lệ bầu cử

    다양한 이해관계가 상충할 때 투표율을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae tupyoyuleul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau, phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên tỷ lệ cử tri đi bỏ phiếu.

  • 25
    팽팽하다

    paengpaenghada

    căng thẳng (Tình thế hay không khí không êm ái mà rất gượng gạo)

    투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 팽팽할 필요가 있습니다.

    tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo paengpaenghal pilyoga issseupnida.

    Để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng, cần phải làm việc từ nhiều góc độ.

  • 26
    찬성하다

    chanseonghada

    đồng tình, tán thành

    국민의 의무 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 찬성해야 합니다.

    gukminui uimu gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa chanseonghaeya hapnida.

    Để bảo vệ và phát huy giá trị nghĩa vụ công dân, mọi thành viên phải cùng nhau thống nhất và thống nhất.

  • 27
    대표성

    daepyoseong

    tính đại diện, tính tiêu biểu

    현대 한국의 국민의 의무 논의 과정에서 대표성이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui gukminui uimu nonui gwajeongeseo daepyoseongi haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Tính đại diện là tiêu chí đánh giá then chốt trong quá trình thảo luận về nghĩa vụ công dân ở Hàn Quốc hiện đại.

  • 28
    당선되다

    dangseondoeda

    được trúng cử, được đắc cử

    시대적 요구와 제도 개혁에 발맞추어 관련 정책이 한층 정교하게 당선되었습니다.

    sidaejeok yoguwa jedo gaehyeoke balmajchueo gwanryeon jeongchaeki hancheung jeonggyohage dangseondoeeossseupnida.

    Phù hợp với yêu cầu của thời đại và cải cách thể chế, các chính sách liên quan cũng được xây dựng ngày càng chặt chẽ hơn.

  • 29
    후보자

    huboja

    ứng cử viên

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 후보자를 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae hubojareul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân, ứng viên phải được trung thành tuân theo.

  • 30
    오히려

    ohiryeo

    ngược lại, trái lại

    국민의 의무 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 오히려로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    gukminui uimu chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo ohiryeoro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình thiết lập một hệ thống nghĩa vụ công dân vững chắc hơn, đã xuất hiện những thay đổi tích cực.

  • 31
    담아내다

    damanaeda

    chứa đựng, hàm chứa

    국민의 의무 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 담아내는 자세가 요구됩니다.

    gukminui uimu munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge damanaeneun jasega yogudoepnida.

    Trong nền văn hóa nghĩa vụ công dân, cần phải có thái độ tôn trọng và khôn ngoan đón nhận các quyền của nhau.