KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 5

38 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    연합국

    yeonhapguk

    các nước liên minh, các nước đồng minh

    정부 수립 분야에서 연합국은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    jeongbu surip bunyaeseo yeonhapgukeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực thành lập chính phủ, quân Đồng minh được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 2
    맞이하다

    majihada

    đón, đón tiếp, tiếp đón

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 맞이하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro majihago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 3
    패배

    paebae

    sự thất bại

    현대 한국의 정부 수립 논의 과정에서 패배가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui jeongbu surip nonui gwajeongeseo paebaega haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về việc thành lập chính phủ ở Hàn Quốc hiện đại, thất bại được coi là tiêu chí đánh giá then chốt.

  • 4
    이어지다

    ieojida

    được nối tiếp, được tiếp diễn

    정부 수립 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 이어지는 자세가 요구됩니다.

    jeongbu surip munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge ieojineun jasega yogudoepnida.

    Trong văn hóa thành lập chính quyền cần có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và lãnh đạo sáng suốt.

  • 5
    통치하다

    tongchihada

    thống trị (Đảm nhận và cai quản đất nước hay khu vực)

    투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 통치할 필요가 있습니다.

    tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo tongchihal pilyoga issseupnida.

    Cần phải quản lý từ góc độ nhiều mặt để tạo ra môi trường xã hội minh bạch và công bằng.

  • 6
    위원회

    wiwonhoe

    hội đồng, ủy ban

    정부 수립 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 위원회로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    jeongbu surip chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo wiwonhoero inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình xây dựng hệ thống chính quyền vững mạnh hơn, ủy ban đã mang lại những thay đổi tích cực.

  • 7
    갈등

    galdeung

    sự bất đồng, sự căng thẳng

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 갈등은 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo galdeungeun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Xung đột có giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.

  • 8
    지지하다

    jijihada

    tán thành, tán đồng

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 지지하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge jijihaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn hỗ trợ các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 9
    철수하다

    cheolsuhada

    rút lui, thu hồi

    시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 철수해 나가고 있습니다.

    simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul cheolsuhae nagago issseupnida.

    Chúng tôi đang tiến về phía trước với ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.

  • 10
    차지하다

    chajihada

    giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ

    투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 차지할 필요가 있습니다.

    tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo chajihal pilyoga issseupnida.

    Để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng, chúng ta cần phải nhìn nhận từ nhiều góc độ.

  • 11
    경계

    gyeonggye

    ranh giới, biên giới

    현대 한국의 정부 수립 논의 과정에서 경계가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui jeongbu surip nonui gwajeongeseo gyeonggyega haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về việc thành lập chính phủ ở Hàn Quốc hiện đại, ranh giới đóng vai trò là tiêu chí đánh giá quan trọng.

  • 12
    무장 해제

    mujang haeje

    giải trừ vũ trang, giải trừ quân bị (Việc tước đi vũ khí hoặc trang bị để không thể chiến đấu)

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 무장 해제와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae mujang haejewa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến giải trừ quân bị đã được thiết lập.

  • 13
    제안하다

    jeanhada

    đề nghị, kiến nghị

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 제안하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge jeanhaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn đề xuất các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 14
    빼앗다

    ppaeasda

    cướp, tước đoạt, giành lấy

    공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 빼앗는 노력을 지속하고 있습니다.

    gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo ppaeasneun noryeokeul jisokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tiếp tục đi đầu trong nỗ lực đảm bảo hòa bình và thịnh vượng trong cộng đồng.

  • 15
    지도자

    jidoja

    nhà lãnh đạo, người dẫn dắt, người hướng dẫn

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 지도자는 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo jidojaneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm, người lãnh đạo sở hữu những giá trị cốt lõi.

  • 16
    염려하다

    yeomryeohada

    lo ngại

    정부 수립 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 염려해야 합니다.

    jeongbu surip gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa yeomryeohaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải làm việc cùng nhau để bảo vệ và phát huy các giá trị đã hình thành nên chính phủ.

  • 17
    단독

    dandok

    đơn lập, riêng biệt

    정부 수립 분야에서 단독은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    jeongbu surip bunyaeseo dandokeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực thành lập chính phủ, tính độc lập được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 18
    이어서

    ieoseo

    tiếp theo (Tiếp tục lời nói hoặc hành động trước đó)

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 이어서를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo ieoseoreul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ về hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 19
    의논하다

    uinonhada

    thảo luận, bàn bạc, trao đổi

    시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 의논해 나가고 있습니다.

    simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul uinonhae nagago issseupnida.

    Chúng ta đang thảo luận về ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.

  • 20
    정세

    jeongse

    tình thế, tình cảnh

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 정세와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae jeongsewa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến thực trạng đã được thiết lập.

  • 21
    선출하다

    seonchulhada

    chọn ra, lựa chọn, tuyển chọn

    정부 수립 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 선출해야 합니다.

    jeongbu surip gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa seonchulhaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải làm việc cùng nhau để bầu ra một chính phủ nhằm bảo vệ và phát huy các giá trị mà chính phủ đó đã thành lập.

  • 22
    제헌

    jeheon

    sự lập hiến (Việc chế định hiến pháp)

    정부 수립 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 제헌으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    jeongbu surip chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo jeheoneuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình xây dựng một hệ thống chính phủ vững chắc hơn, những thay đổi tích cực đã xảy ra do hiến pháp.

  • 23
    선포하다

    seonpohada

    tuyên bố

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 선포하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge seonpohaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn tuyên bố các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 24
    달리하다

    dalrihada

    làm khác đi

    시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 달리해 나가고 있습니다.

    simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul dalrihae nagago issseupnida.

    Chúng tôi đang phát triển ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.

  • 25
    굳어지다

    guteojida

    không thể dứt bỏ, cố định

    정부 수립 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 굳어지는 자세가 요구됩니다.

    jeongbu surip munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge guteojineun jasega yogudoepnida.

    Trong văn hóa thành lập chính quyền cần có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau, sáng suốt và kiên quyết.

  • 26
    대립

    daerip

    sự đối lập

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 대립을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo daeripeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ xung đột trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 27
    작대기

    jakdaegi

    gạch dọc

    현대 한국의 정부 수립 논의 과정에서 작대기가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui jeongbu surip nonui gwajeongeseo jakdaegiga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về việc thành lập chính phủ ở Hàn Quốc hiện đại, Jakdaegi được coi là tiêu chí đánh giá then chốt.

  • 28
    투표용지

    tupyoyongji

    phiếu bầu

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 투표용지와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae tupyoyongjiwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến lá phiếu đã được thiết lập.

  • 29
    포스터

    poseuteo

    (poster) áp phích

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 포스터를 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae poseuteoreul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Người đăng phải trung thành chấp hành để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân.

  • 30
    유세

    yuse

    vận động tranh cử

    정부 수립 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 유세로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    jeongbu surip chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo yusero inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình xây dựng hệ thống chính quyền vững mạnh hơn, nhờ chiến dịch đã có những chuyển biến tích cực.

  • 31
    치러지다

    chireojida

    tiến hành

    정부 수립 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 치러지는 자세가 요구됩니다.

    jeongbu surip munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge chireojineun jasega yogudoepnida.

    Trong văn hóa thành lập chính quyền cần có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và ứng xử khôn ngoan.

  • 32
    국호

    gukho

    quốc hiệu

    다양한 이해관계가 상충할 때 국호를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae gukhoreul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau, phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên danh nghĩa quốc gia.

  • 33
    가결하다

    gagyeolhada

    thông qua (Công nhận và quyết định vấn đề được đề xuất trong cuộc họp là tốt)

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 가결하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge gagyeolhaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 34
    제안되다

    jeandoeda

    được đề nghị, được đề xuất

    시대적 요구와 제도 개혁에 발맞추어 관련 정책이 한층 정교하게 제안되었습니다.

    sidaejeok yoguwa jedo gaehyeoke balmajchueo gwanryeon jeongchaeki hancheung jeonggyohage jeandoeeossseupnida.

    Phù hợp với nhu cầu của thời đại và cải cách thể chế, các chính sách liên quan đã được đề xuất một cách cụ thể hơn.

  • 35
    보도하다

    bodohada

    đưa tin, đăng tin

    투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 보도할 필요가 있습니다.

    tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo bodohal pilyoga issseupnida.

    Cần phải báo cáo từ nhiều góc độ để tạo ra môi trường xã hội minh bạch và công bằng.

  • 36
    지지

    jiji

    sự ủng hộ

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 지지와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae jijiwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến hỗ trợ đã được thiết lập.

  • 37
    짐작하다

    jimjakhada

    suy đoán, phỏng đoán

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 짐작하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro jimjakhago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 38
    계승하다

    gyeseunghada

    kế thừa, thừa hưởng

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 계승하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge gyeseunghaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.