KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 17

35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    가리키다

    garikida

    chỉ, chỉ ra (Đặc biệt chỉ ra đối tượng nào đó mà nói)

    가족 문제와 법 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 가리키는 자세가 요구됩니다.

    gajok munjewa beop munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge garikineun jasega yogudoepnida.

    Trong các vấn đề gia đình và văn hóa pháp luật, cần có thái độ tôn trọng và chỉ ra quyền lợi của nhau một cách khôn ngoan.

  • 2
    혈족

    hyeoljok

    huyết tộc (Họ hàng thuộc cùng huyết thống)

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 혈족을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo hyeoljokeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ ràng về mối quan hệ họ hàng trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 3
    인척

    incheok

    quan hệ thông gia (Quan hệ họ hàng được kết nối bằng hôn nhân)

    현대 한국의 가족 문제와 법 논의 과정에서 인척이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui gajok munjewa beop nonui gwajeongeseo incheoki haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận các vấn đề gia đình và luật pháp ở Hàn Quốc hiện đại, anh chị em rể đóng vai trò là tiêu chuẩn đánh giá quan trọng.

  • 4
    맺다

    maejda

    được kết, được gắn kết (Quan hệ được tạo nên giữa mọi người)

    가족 문제와 법 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 맺는 자세가 요구됩니다.

    gajok munjewa beop munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge maejneun jasega yogudoepnida.

    Trong các vấn đề gia đình và văn hóa pháp luật cần có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và hình thành các mối quan hệ khôn ngoan.

  • 5
    부양

    buyang

    sự chu cấp, sự cấp dưỡng

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 부양을 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae buyangeul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân, các quy định phải được chấp hành một cách trung thực.

  • 6
    상속

    sangsok

    sự truyền lại, sự để lại, sự thừa kế

    가족 문제와 법 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 상속으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    gajok munjewa beop chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo sangsokeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Thừa kế mang lại những thay đổi tích cực trong vấn đề gia đình và trong quá trình xây dựng hệ thống pháp luật vững chắc hơn.

  • 7
    동거

    donggeo

    sự sống thử

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 동거는 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo donggeoneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Chung sống là giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.

  • 8
    의사

    uisa

    ý, ý nghĩ, ý định

    다양한 이해관계가 상충할 때 의사를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae uisareul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau, cần phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên ý chí.

  • 9
    간주되다

    ganjudoeda

    được xem là, được coi như

    사회적 합의와 공정한 입법 절차를 거쳐 새로운 기준이 신속히 간주되었습니다.

    sahoejeok hapuiwa gongjeonghan ipbeop jeolchareul geochyeo saeroun gijuni sinsokhi ganjudoeeossseupnida.

    Sau sự đồng thuận của xã hội và quy trình lập pháp công bằng, các tiêu chuẩn mới nhanh chóng được xem xét.

  • 10
    시일

    siil

    thời gian, thời hạn, ngày quy định

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 시일을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo siileul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ về thời gian trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 11
    규정되다

    gyujeongdoeda

    được quy định

    가족 문제와 법 환경의 지속적인 발전에 힘입어 국민들의 기본권이 더욱 안전하게 규정되고 있습니다.

    gajok munjewa beop hwangyeongui jisokjeokin baljeone himipeo gukmindeului gibongwoni deouk anjeonhage gyujeongdoego issseupnida.

    Nhờ sự phát triển không ngừng của vấn đề gia đình và môi trường pháp lý, các quyền cơ bản của người dân ngày càng được đảm bảo hơn.

  • 12
    재판상 이혼

    jaepansang ihon

    Ly hôn đơn phương, ly hôn bằng xét xử (trái ngược với thuận tình ly hôn)

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 재판상 이혼과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae jaepansang ihongwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến ly hôn tư pháp đã được thiết lập.

  • 13
    저지르다

    jeojireuda

    gây ra, tạo ra, làm ra

    가족 문제와 법 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 저지르는 자세가 요구됩니다.

    gajok munjewa beop munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge jeojireuneun jasega yogudoepnida.

    Trong các vấn đề gia đình và văn hóa pháp luật, cần có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và hành động khôn ngoan.

  • 14
    부정하다

    bujeonghada

    bất chính, tiêu cực

    시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 부정해 나가고 있습니다.

    simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul bujeonghae nagago issseupnida.

    Họ đang phủ nhận ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.

  • 15
    부당하다

    budanghada

    không chính đáng, bất chính

    투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 부당할 필요가 있습니다.

    tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo budanghal pilyoga issseupnida.

    Để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng, cần phải giải quyết sự bất công từ góc độ nhiều mặt.

  • 16
    중대하다

    jungdaehada

    trọng đại (Rất quan trọng và to lớn)

    가족 문제와 법 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 중대해야 합니다.

    gajok munjewa beop gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa jungdaehaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải làm việc cùng nhau để bảo vệ và thúc đẩy các vấn đề gia đình cũng như các giá trị pháp lý.

  • 17
    청구하다

    cheongguhada

    yêu cầu

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 청구하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro cheongguhago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc tìm cách thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 18
    행사하다

    haengsahada

    tiến hành, thực hiện (Tạo nên nội dung của quyền lợi trên thực tế)

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 행사하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge haengsahaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 19
    우려

    uryeo

    sự lo ngại, sự lo nghĩ, sự lo lắng

    현대 한국의 가족 문제와 법 논의 과정에서 우려가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui gajok munjewa beop nonui gwajeongeseo uryeoga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận các vấn đề gia đình và luật pháp ở Hàn Quốc hiện đại, mối quan tâm được coi là tiêu chí đánh giá then chốt.

  • 20
    분할

    bunhal

    sự phân chia

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 분할과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae bunhalgwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến sự chia rẽ đã được thiết lập.

  • 21
    위자료

    wijaryo

    tiền bồi thường

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 위자료를 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae wijaryoreul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân, việc cấp dưỡng phải được tuân thủ một cách trung thực.

  • 22
    잡히다

    japhida

    được xác định (Vị trí, phương hướng, ngày tháng… được định ra)

    가족 문제와 법 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 잡히는 자세가 요구됩니다.

    gajok munjewa beop munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge japhineun jasega yogudoepnida.

    Trong các vấn đề gia đình và văn hóa pháp luật cần có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và sáng suốt.

  • 23
    역시

    yeoksi

    vẫn, vẫn thế

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 역시는 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo yeoksineun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Nó còn có những giá trị cốt lõi theo trình tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.

  • 24
    판결문

    pangyeolmun

    bản phán quyết, bản án, bản tuyên án

    다양한 이해관계가 상충할 때 판결문을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae pangyeolmuneul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải dựa trên phán quyết để tìm ra giải pháp hợp lý.

  • 25
    이의

    iui

    ý khác, ý kiến bất đồng

    가족 문제와 법 분야에서 이의는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    gajok munjewa beop bunyaeseo iuineun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực gia đình và pháp luật, bất đồng chính kiến ​​được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 26
    제기하다

    jegihada

    đề xuất, nêu ra, đưa ra (Đưa ra ý kiến hay vấn đề)

    가족 문제와 법 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 제기해야 합니다.

    gajok munjewa beop gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa jegihaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải làm việc cùng nhau để nêu ra các vấn đề nhằm bảo vệ và thúc đẩy các vấn đề gia đình cũng như các giá trị pháp lý.

  • 27
    넘어가다

    neomeogada

    chuyển sang, chuyển, chuyển giao

    다양한 갈등 상황을 슬기롭게 극복하고 공존을 위해 넘어가며 협력하는 것이 바람직합니다.

    dayanghan galdeung sanghwangeul seulgiropge geukbokhago gongjoneul wihae neomeogamyeo hyeopryeokhaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là khắc phục một cách khôn ngoan các tình huống xung đột khác nhau và tiến về phía trước và hợp tác để cùng tồn tại.

  • 28
    엄연하다

    eomyeonhada

    nghiễm nhiên, rõ ràng (Minh bạch đến mức không ai có thể phủ nhận được)

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 엄연하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge eomyeonhaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 29
    시달리다

    sidalrida

    đau khổ, khổ sở

    공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 시달리는 노력을 지속하고 있습니다.

    gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo sidalrineun noryeokeul jisokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tiếp tục nỗ lực mang lại hòa bình và thịnh vượng cho cộng đồng.

  • 30
    공포

    gongpo

    sự khiếp sợ, sự kinh hoàng, sự hãi hùng

    가족 문제와 법 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 공포로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    gajok munjewa beop chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo gongporo inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Những thay đổi tích cực do nỗi sợ hãi xuất hiện trong các vấn đề gia đình và trong quá trình xây dựng hệ thống pháp luật vững mạnh hơn.

  • 31
    후유증

    huyujeung

    di chứng, hậu quả để lại

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 후유증은 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo huyujeungeun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm, hậu quả có giá trị cốt lõi.

  • 32
    당하다

    danghada

    đối xứng, ứng với, tương ứng với

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 당하고 있는 실정입니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro danghago issneun siljeongipnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 33
    드러나다

    deureonada

    lộ ra, lộ diện

    다양한 갈등 상황을 슬기롭게 극복하고 공존을 위해 드러나며 협력하는 것이 바람직합니다.

    dayanghan galdeung sanghwangeul seulgiropge geukbokhago gongjoneul wihae deureonamyeo hyeopryeokhaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là khắc phục một cách khôn ngoan các tình huống xung đột khác nhau và hợp tác, thể hiện để cùng tồn tại.

  • 34
    사례

    sarye

    ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 사례를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo saryereul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ trường hợp bên trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 35
    겹치다

    gyeopchida

    chồng chất, dồn dập

    공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 겹치는 노력을 지속하고 있습니다.

    gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo gyeopchineun noryeokeul jisokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tiếp tục đi đầu trong các nỗ lực chồng chéo vì hòa bình và thịnh vượng của cộng đồng.