KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 13
35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1직면하다
jikmyeonhada
đối mặt, đối diện
한국의 경제체제 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 직면해야 합니다.
hangukui gyeongjecheje gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa jikmyeonhaeya hapnida.
Tất cả các thành viên phải cùng nhau hợp tác để bảo vệ và phát triển các giá trị của hệ thống kinh tế Hàn Quốc.
- 2계획 경제
gyehoek gyeongje
kinh tế kế hoạch (Những hoạt động kinh tế đạt được dựa vào kế hoạch của nhà nước.)
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 계획 경제를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo gyehoek gyeongjereul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải có sự hiểu biết rõ ràng về nền kinh tế kế hoạch trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 3채택하다
chaetaekhada
lựa chọn, tuyển chọn (Chọn ra rồi xử lý hay chọn lấy rồi sử dụng trong số nhiều thứ)
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 채택하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge chaetaekhaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn giải quyết vấn đề này một cách hòa bình và khôn ngoan, dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 4대가
daega
thù lao (Tiền công cho nỗ lực bỏ ra đối với việc nào đó)
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 대가와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae daegawa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến bồi thường đã được thiết lập.
- 5사유재산
sayujaesan
tài sản tư hữu (Tài sản mà cá nhân có thể quản lí, sử dụng, xử lí theo ý mình)
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 사유재산을 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae sayujaesaneul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của nhân dân, quyền sở hữu tư nhân phải được tôn trọng một cách trung thực.
- 6함부로
hamburo
(một cách) hàm hồ, tùy tiện, bừa bãi
한국의 경제체제 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 함부로로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
hangukui gyeongjecheje chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo hamburoro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình xây dựng hệ thống kinh tế Hàn Quốc vững chắc hơn, đã xuất hiện những thay đổi tích cực do sự sơ suất.
- 7풍요롭다
pungyoropda
sung túc, phong phú
성숙한 민주 시민 의식을 고취하기 위해서는 무엇보다 풍요로운 가치관이 확립되어야 합니다.
seongsukhan minju simin uisikeul gochwihagi wihaeseoneun mueosboda pungyoroun gachigwani hwakripdoeeoya hapnida.
Để phát huy quyền công dân dân chủ trưởng thành, những giá trị phong phú phải được xác lập trên hết.
- 8헌법 제15조
heonbeop je15jo
Điều 15 Hiến pháp (Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp)
다양한 이해관계가 상충할 때 헌법 제15조를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae heonbeop je15joreul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên Điều 15 Hiến pháp.
- 9헌법 제23조
heonbeop je23jo
Điều 23 Hiến pháp (Quyền tài sản của mọi công dân đều được bảo đảm)
한국의 경제체제 분야에서 헌법 제23조는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
hangukui gyeongjecheje bunyaeseo heonbeop je23joneun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực hệ thống kinh tế Hàn Quốc, Điều 23 của Hiến pháp được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.
- 10헌법 제119조 1항
heonbeop je119jo 1hang
Điều 119 khoản 1 Hiến pháp (Trật tự kinh tế tôn trọng tự do và sáng tạo của cá nhân, doanh nghiệp)
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 헌법 제119조 1항을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo heonbeop je119jo 1hangeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Cần phải hiểu rõ Điều 119, Đoạn 1 của Hiến pháp trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 11창의
changui
sự sáng tạo, sự sáng chế, ý tưởng, sáng kiến
현대 한국의 한국의 경제체제 논의 과정에서 창의가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui hangukui gyeongjecheje nonui gwajeongeseo changuiga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình bàn luận về hệ thống kinh tế Hàn Quốc ở Hàn Quốc hiện đại, tính sáng tạo được coi là tiêu chí đánh giá then chốt.
- 12재화
jaehwa
hàng hóa, của cải, tài sản
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 재화와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae jaehwawa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các thể chế liên quan đến hàng hóa đã được thiết lập.
- 13거듭하다
geodeuphada
liên tục, thường xuyên, lặp đi lặp lại
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 거듭하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge geodeuphaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 14미치다
michida
đạt đến, vươn tới
공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 미치는 노력을 지속하고 있습니다.
gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo michineun noryeokeul jisokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tiếp tục đi đầu trong các nỗ lực vì hòa bình và thịnh vượng của cộng đồng.
- 15효율성
hyoyulseong
tính hiệu suất, tính năng suất
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 효율성은 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo hyoyulseongeun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Hiệu quả là giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.
- 16부작용
bujakyong
tác dụng phụ, hệ quả không mong muốn
다양한 이해관계가 상충할 때 부작용을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae bujakyongeul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên tác dụng phụ.
- 17치열하다
chiyeolhada
dữ dội, khốc liệt
정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 치열하고 있습니다.
jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro chiyeolhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức công đang nỗ lực để thiết lập một trật tự xã hội công bằng.
- 18격차
gyeokcha
sự khác biệt, sự chênh lệch
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 격차를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo gyeokchareul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ những lỗ hổng trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 19빈부
binbu
sự giàu nghèo
현대 한국의 한국의 경제체제 논의 과정에서 빈부가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui hangukui gyeongjecheje nonui gwajeongeseo binbuga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình thảo luận về hệ thống kinh tế Hàn Quốc ở Hàn Quốc hiện đại, giàu nghèo là tiêu chí đánh giá quan trọng.
- 20보완하다
bowanhada
bổ sung
투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 보완할 필요가 있습니다.
tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo bowanhal pilyoga issseupnida.
Để tạo dựng được môi trường xã hội minh bạch, công bằng cần phải bổ sung từ góc độ nhiều mặt.
- 21헌법 제119조 2항
heonbeop je119jo 2hang
Điều 119 khoản 2 Hiến pháp (Nhà nước điều tiết và phối hợp kinh tế vì sự tăng trưởng cân bằng)
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 헌법 제119조 2항을 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae heonbeop je119jo 2hangeul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của nhân dân, phải nghiêm chỉnh chấp hành Điều 119, khoản 2 Hiến pháp.
- 22균형
gyunhyeong
sự cân bằng
한국의 경제체제 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 균형으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
hangukui gyeongjecheje chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo gyunhyeongeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình xây dựng hệ thống kinh tế Hàn Quốc vững chắc hơn, đã xuất hiện những chuyển biến tích cực nhờ sự cân bằng.
- 23분배
bunbae
sự phân phối, sự phân chia
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 분배는 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo bunbaeneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Phân phối là giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.
- 24지배
jibae
sự chi phối/ sự cai trị, sự thống lĩnh, sự thống trị
다양한 이해관계가 상충할 때 지배를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae jibaereul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột, phải tìm kiếm giải pháp hợp lý dựa trên cơ chế quản trị.
- 25남용
namyong
sự lạm dụng, sự lạm quyền
한국의 경제체제 분야에서 남용은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
hangukui gyeongjecheje bunyaeseo namyongeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực hệ thống kinh tế của Hàn Quốc, lạm dụng được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.
- 26방지하다
bangjihada
phòng tránh, đề phòng, phòng ngừa, phòng bị
한국의 경제체제 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 방지해야 합니다.
hangukui gyeongjecheje gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa bangjihaeya hapnida.
Để bảo vệ và phát triển giá trị của hệ thống kinh tế Hàn Quốc, tất cả các thành viên phải cùng nhau ngăn chặn điều đó.
- 27조화
johwa
sự điều hoà
현대 한국의 한국의 경제체제 논의 과정에서 조화가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui hangukui gyeongjecheje nonui gwajeongeseo johwaga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình bàn luận về hệ thống kinh tế Hàn Quốc ở Hàn Quốc hiện đại, sự hài hòa đóng vai trò là tiêu chí đánh giá then chốt.
- 28해치다
haechida
gây tổn hại, phá vỡ, phá hủy
한국의 경제체제 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 해치는 자세가 요구됩니다.
hangukui gyeongjecheje munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge haechineun jasega yogudoepnida.
Trong hệ thống kinh tế và văn hóa Hàn Quốc, cần có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và làm hại người khác một cách khôn ngoan.
- 29일으키다
ileukida
gây nên
공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 일으키는 노력을 지속하고 있습니다.
gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo ileukineun noryeokeul jisokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tiếp tục nỗ lực mang lại hòa bình và thịnh vượng trong cộng đồng.
- 30처벌하다
cheobeolhada
xử phạt, phạt
투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 처벌할 필요가 있습니다.
tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo cheobeolhal pilyoga issseupnida.
Cần phải trừng phạt từ góc độ nhiều mặt để tạo môi trường xã hội minh bạch, công bằng.
- 31해롭다
haeropda
gây hại, làm hại, gây bất lợi, ảnh hưởng tai hại
성숙한 민주 시민 의식을 고취하기 위해서는 무엇보다 해로운 가치관이 확립되어야 합니다.
seongsukhan minju simin uisikeul gochwihagi wihaeseoneun mueosboda haeroun gachigwani hwakripdoeeoya hapnida.
Để phát huy quyền công dân dân chủ trưởng thành, trước tiên phải xác lập những giá trị có hại.
- 32소외되다
sooedoeda
bị xa lánh, bị tách biệt
한국의 경제체제 환경의 지속적인 발전에 힘입어 국민들의 기본권이 더욱 안전하게 소외되고 있습니다.
hangukui gyeongjecheje hwangyeongui jisokjeokin baljeone himipeo gukmindeului gibongwoni deouk anjeonhage sooedoego issseupnida.
Nhờ sự phát triển không ngừng của hệ thống kinh tế và môi trường Hàn Quốc, các quyền cơ bản của công dân ngày càng bị gạt ra ngoài lề xã hội.
- 33측정하다
cheukjeonghada
đo (Dùng một lượng nhất định làm tiêu chuẩn để đo một lượng khác cùng loại)
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 측정하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge cheukjeonghaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn đánh giá các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan, dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 34수치
suchi
chỉ số (Con số nhận được với kết quả đã tính toán)
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 수치를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo suchireul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Sự hiểu biết rõ ràng về các con số là điều cần thiết trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 35상당히
sangdanghi
tương đối, khá
현대 한국의 한국의 경제체제 논의 과정에서 상당히가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui hangukui gyeongjecheje nonui gwajeongeseo sangdanghiga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình bàn luận về hệ thống kinh tế Hàn Quốc ở Hàn Quốc hiện đại, sự công bằng là tiêu chí đánh giá then chốt.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.