KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 19

24 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    비정규직

    bijeonggyujik

    vị trí tạm thời, chức vụ không chính thức

    직장생활과 법 분야에서 비정규직은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    jikjangsaenghwalgwa beop bunyaeseo bijeonggyujikeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực việc làm và pháp luật, lao động không thường xuyên được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 2
    단시간

    dansigan

    ngắn hạn, thời gian ngắn

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 단시간을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo dansiganeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Sự hiểu biết rõ ràng về thời gian ngắn hạn là điều cần thiết trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 3
    부당하다

    budanghada

    không chính đáng, bất chính

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 부당하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge budanghaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 4
    어기다

    eogida

    làm trái, vi phạm, lỗi (hẹn)

    직장생활과 법 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 어기는 자세가 요구됩니다.

    jikjangsaenghwalgwa beop munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge eogineun jasega yogudoepnida.

    Trong đời sống công việc và văn hóa pháp luật cần có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và vi phạm một cách khôn ngoan.

  • 5
    사업주

    saeopju

    chủ doanh nghiệp

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 사업주를 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae saeopjureul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân, người sử dụng lao động phải trung thành thực hiện.

  • 6
    해고되다

    haegodoeda

    bị sa thải, bị đuổi việc

    사회적 합의와 공정한 입법 절차를 거쳐 새로운 기준이 신속히 해고되었습니다.

    sahoejeok hapuiwa gongjeonghan ipbeop jeolchareul geochyeo saeroun gijuni sinsokhi haegodoeeossseupnida.

    Sau sự đồng thuận của xã hội và một quy trình lập pháp công bằng, các tiêu chuẩn mới nhanh chóng bị loại bỏ.

  • 7
    유급휴가

    yugeuphyuga

    Ngày nghỉ có lương

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 유급휴가는 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo yugeuphyuganeun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Nghỉ phép có lương là giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.

  • 8
    연차휴가

    yeonchahyuga

    Nghỉ phép năm

    다양한 이해관계가 상충할 때 연차휴가를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae yeonchahyugareul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích xung đột nhau thì phải tìm giải pháp hợp lý dựa trên chế độ nghỉ phép hàng năm.

  • 9
    조치

    jochi

    biện pháp

    직장생활과 법 분야에서 조치는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    jikjangsaenghwalgwa beop bunyaeseo jochineun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực công việc và pháp luật, hành động được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 10
    응대

    eungdae

    sự ứng đối (Việc đối lại với người khác cho phù hợp theo những điều như gọi, hỏi, yêu cầu…)

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 응대를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo eungdaereul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ về sự tiếp nhận trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 11
    폭언

    pokeon

    việc nói tục tằn, sự mắng chửi; lời mắng chửi, lời tục tằn thô bỉ

    현대 한국의 직장생활과 법 논의 과정에서 폭언이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui jikjangsaenghwalgwa beop nonui gwajeongeseo pokeoni haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong đời sống công việc và thảo luận pháp lý hiện đại của Hàn Quốc, lạm dụng bằng lời nói được coi là tiêu chí đánh giá quan trọng.

  • 12
    중단

    jungdan

    sự đình chỉ, sự gián đoạn (Việc dừng hay thôi giữa chừng việc nào đó)

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 중단과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae jungdangwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến sự gián đoạn đã được thiết lập.

  • 13
    성희롱

    seonghuirong

    sự quấy rối tình dục

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 성희롱을 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae seonghuirongeul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân, hành vi quấy rối tình dục phải được nghiêm chỉnh chấp hành.

  • 14
    성적

    seongjeok

    về mặt giới tính, có tính chất giới tính (Có liên quan đến giới tính của nam nữ)

    직장생활과 법 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 성적으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    jikjangsaenghwalgwa beop chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo seongjeokeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình thiết lập một đời sống công việc và hệ thống pháp luật chặt chẽ hơn, những thay đổi tích cực đã xảy ra do điểm số.

  • 15
    수치심

    suchisim

    tâm trạng hổ thẹn, tâm trạng nhục nhã (Tâm trạng rất ngại ngùng và xấu hổ)

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 수치심은 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo suchisimeun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Xấu hổ là giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.

  • 16
    혐오감

    hyeomogam

    nỗi chán ghét, nỗi ghét cay ghét đắng, nỗi chán chường (Tình cảm rất chán và ghét)

    다양한 이해관계가 상충할 때 혐오감을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae hyeomogameul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau, một giải pháp hợp lý phải được tìm kiếm dựa trên sự ác cảm.

  • 17
    불쾌하다

    bulkwaehada

    bực mình, khó chịu

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 불쾌하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro bulkwaehago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 18
    가해자

    gahaeja

    người gây hại

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 가해자를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo gahaejareul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ thủ phạm trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 19
    장려하다

    jangryeohada

    khuyến khích, động viên

    시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 장려해 나가고 있습니다.

    simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul jangryeohae nagago issseupnida.

    Chúng tôi đang khuyến khích ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.

  • 20
    생리

    saengri

    kinh nguyệt

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 생리와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae saengriwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến kinh nguyệt đã được thiết lập.

  • 21
    단축하다

    danchukhada

    rút ngắn, thu nhỏ, thu hẹp

    직장생활과 법 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 단축해야 합니다.

    jikjangsaenghwalgwa beop gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa danchukhaeya hapnida.

    Mọi thành viên phải cùng nhau nỗ lực bảo vệ và phát triển đời sống lao động và các giá trị pháp lý.

  • 22
    휴직

    hyujik

    việc nghỉ việc tạm thời

    직장생활과 법 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 휴직으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    jikjangsaenghwalgwa beop chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo hyujikeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình thiết lập đời sống công việc và hệ thống pháp luật chặt chẽ hơn, những thay đổi tích cực đã xảy ra do nghỉ phép.

  • 23
    통상적

    tongsangjeok

    mang tính thông thường

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 통상적은 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo tongsangjeokeun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Giá trị cốt lõi truyền thống tồn tại trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.

  • 24
    권고하다

    gwongohada

    khuyến cáo

    시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 권고해 나가고 있습니다.

    simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul gwongohae nagago issseupnida.

    Chúng tôi đang đề xuất ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.