KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 4
28 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1대비하다
daebihada
đối phó, phòng bị
국민을 위한 복지 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 대비해야 합니다.
gukmineul wihan bokji gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa daebihaeya hapnida.
Mọi thành viên phải chung sức, chuẩn bị để bảo vệ và phát triển các giá trị phúc lợi cho người dân.
- 2향상
hyangsang
sự cải tiến, sự tiến bộ, sự phát triển, sự tiến triển, sự nâng cao (Việc năng lực, tiêu chuẩn hay kĩ thuật trở nên tốt hơn. Hoặc việc làm cho trở nên tốt hơn)
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 향상을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo hyangsangeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ sự cải thiện trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 3우수하다
usuhada
ưu tú, vượt trội
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 우수하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge usuhaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 4체계
chegye
hệ thống
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 체계와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae chegyewa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các tổ chức thể chế liên quan đến hệ thống đã được thiết lập.
- 5부담금
budamgeum
tiền gánh chịu, tiền gánh vác
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 부담금을 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae budamgeumeul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Việc thu thuế phải được chấp hành trung thực để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân.
- 6치료
chiryo
sự chữa trị, sự điều trị (Sự làm cho khỏi bệnh tật hay vết thương…)
국민을 위한 복지 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 치료로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
gukmineul wihan bokji chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo chiryoro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình xây dựng hệ thống phúc lợi vững chắc hơn cho người dân, việc điều trị đã mang lại những chuyển biến tích cực.
- 7진료
jinryo
sự điều trị (Sự chẩn đoán bệnh và chữa trị bệnh cho bệnh nhân)
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 진료는 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo jinryoneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Chăm sóc y tế là giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.
- 8관여하다
gwanyeohada
can dự, liên can, dính líu
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 관여하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge gwanyeohaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn tham gia vào các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 9공적
gongjeok
mang tính công (Có liên quan đến nhà nước hoặc xã hội)
국민을 위한 복지 분야에서 공적은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
gukmineul wihan bokji bunyaeseo gongjeokeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực phúc lợi cho người dân, dịch vụ công được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.
- 10속하다
sokhada
thuộc về, thuộc loại, thuộc dạng
투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 속할 필요가 있습니다.
tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo sokhal pilyoga issseupnida.
Cần phải thuộc về nhiều góc độ để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng.
- 11실직자
siljikja
người thất nghiệp
현대 한국의 국민을 위한 복지 논의 과정에서 실직자가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui gukmineul wihan bokji nonui gwajeongeseo siljikjaga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình thảo luận về phúc lợi công dân ở Hàn Quốc hiện đại, thất nghiệp đóng vai trò là tiêu chí đánh giá quan trọng.
- 12훈련
hunryeon
sự huấn luyện
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 훈련과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae hunryeongwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến đào tạo đã được thiết lập.
- 13부상
busang
(sự) bị thương
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 부상을 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae busangeul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân, các quy định phải được chấp hành một cách trung thực.
- 14재해
jaehae
tai hoạ, thiên tai
국민을 위한 복지 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 재해로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
gukmineul wihan bokji chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo jaehaero inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình thiết lập một hệ thống phúc lợi vững chắc hơn cho người dân, hậu quả của thảm họa đã xuất hiện những thay đổi tích cực.
- 15부양
buyang
sự chu cấp, sự cấp dưỡng
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 부양은 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo buyangeun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Hỗ trợ là giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.
- 16수급
sugeup
sự nhận lương (Sự nhận lương làm việc hay lương hưu)
다양한 이해관계가 상충할 때 수급을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae sugeupeul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên cung cầu.
- 17자립
jarip
sự tự lập (Sự sống bằng sức lực của chính mình chứ không cậy nhờ hay dựa dẫm vào người khác)
국민을 위한 복지 분야에서 자립은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
gukmineul wihan bokji bunyaeseo jaripeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực phúc lợi cho người dân, tự lực được coi là vấn đề pháp lý và xã hội hết sức quan trọng.
- 18대응하다
daeeunghada
đối ứng
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 대응하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge daeeunghaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 19저소득층
jeosodeukcheung
tầng lớp thu nhập thấp
현대 한국의 국민을 위한 복지 논의 과정에서 저소득층이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui gukmineul wihan bokji nonui gwajeongeseo jeosodeukcheungi haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình thảo luận về phúc lợi cho công dân của Hàn Quốc hiện đại, các nhóm thu nhập thấp đóng vai trò là tiêu chí đánh giá quan trọng.
- 20투약
tuyak
sự kê đơn thuốc, sự dùng thuốc
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 투약과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae tuyakgwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các thể chế liên quan đến quản lý thuốc đã được thiết lập.
- 21질환
jilhwan
bệnh tật
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 질환을 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae jilhwaneul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân, dịch bệnh phải được chấp hành một cách trung thực.
- 22의약품
uiyakpum
y dược phẩm, thuốc men
국민을 위한 복지 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 의약품으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
gukmineul wihan bokji chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo uiyakpumeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình xây dựng hệ thống phúc lợi nhân dân vững chắc hơn, nhờ dược phẩm đã xuất hiện những thay đổi tích cực.
- 23성분
seongbun
thành phần
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 성분은 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo seongbuneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Songbun giữ giá trị cốt lõi theo trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.
- 24처방
cheobang
sự kê đơn
다양한 이해관계가 상충할 때 처방을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae cheobangeul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm giải pháp hợp lý dựa trên quy định.
- 25지적하다
jijeokhada
chỉ ra, chỉ trích
투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 지적할 필요가 있습니다.
tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo jijeokhal pilyoga issseupnida.
Để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng, chúng ta cần chỉ ra sự việc từ nhiều góc độ.
- 26의욕
uiyok
lòng đam mê (Tâm ý hay ý định tích cực định làm điều gì đó)
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 의욕을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo uiyokeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ động lực trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 27볼만하다
bolmanhada
đáng xem, đáng lưu ý
정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 볼만하고 있습니다.
jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro bolmanhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.
- 28앓다
alhda
bệnh, ốm, đau
국민을 위한 복지 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 앓는 자세가 요구됩니다.
gukmineul wihan bokji munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge alhneun jasega yogudoepnida.
Trong một nền văn hóa phúc lợi cho người dân, cần có thái độ tôn trọng quyền lợi và đau khổ của nhau một cách khôn ngoan.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.