KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 11

26 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    달성하다

    dalseonghada

    thực hiện được, đạt được

    외교와 국제 관계 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 달성해야 합니다.

    oegyowa gukje gwangye gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa dalseonghaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải cùng nhau nỗ lực bảo vệ và phát huy các giá trị ngoại giao và quan hệ quốc tế.

  • 2
    펼치다

    pyeolchida

    tạo nên (Thực hiện ước mơ hay kế hoạch… trong thực tế)

    공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 펼치는 노력을 지속하고 있는 실정입니다.

    gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo pyeolchineun noryeokeul jisokhago issneun siljeongipnida.

    Chúng tôi đang tiếp tục đi đầu trong các nỗ lực vì hòa bình và thịnh vượng của cộng đồng.

  • 3
    지도자

    jidoja

    nhà lãnh đạo, người dẫn dắt, người hướng dẫn

    현대 한국의 외교와 국제 관계 논의 과정에서 지도자가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui oegyowa gukje gwangye nonui gwajeongeseo jidojaga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về ngoại giao và quan hệ quốc tế ở Hàn Quốc hiện đại, nhà lãnh đạo đóng vai trò là tiêu chuẩn đánh giá then chốt.

  • 4
    진출하다

    jinchulhada

    tiến xuất, bước vào, tiến vào

    시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 진출해 나가고 있습니다.

    simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul jinchulhae nagago issseupnida.

    Chúng tôi đang thúc đẩy ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.

  • 5
    현지

    hyeonji

    hiện trường

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 현지를 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae hyeonjireul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân, các quy định của địa phương phải được tuân thủ một cách trung thực.

  • 6
    활약하다

    hwalyakhada

    hoạt động tích cực, hoạt động mạnh mẽ

    외교와 국제 관계 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 활약해야 합니다.

    oegyowa gukje gwangye gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa hwalyakhaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải cùng nhau nỗ lực bảo vệ và phát triển các giá trị ngoại giao và quan hệ quốc tế.

  • 7
    총재

    chongjae

    thống đốc, tổng thư ký, chủ tịch (Người đứng đầu cao nhất quản lí, giám sát toàn bộ nghiệp vụ trong đoàn thể hay cơ quan nào đó)

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 총재는 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo chongjaeneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Thống đốc nắm giữ những giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.

  • 8
    사무총장

    samuchongjang

    chánh văn phòng (Người chỉ đạo và bao quát nghiệp vụ hành chính của cơ quan hay tổ chức)

    다양한 이해관계가 상충할 때 사무총장을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae samuchongjangeul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải dựa trên cơ sở của Tổng thư ký để tìm ra giải pháp hợp lý.

  • 9
    의장

    uijang

    chủ tịch (Người đại diện cho cơ quan hay đoàn thể tổ chức hội nghị, trở thành trung tâm phụ trách tiến hành hội nghị)

    외교와 국제 관계 분야에서 의장은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    oegyowa gukje gwangye bunyaeseo uijangeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực ngoại giao và quan hệ quốc tế, chiếc ghế được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 10
    임무

    immu

    nhiệm vụ

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 임무를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo immureul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ sứ mệnh trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 11
    수행하다

    suhaenghada

    thực hiện, tiến hành

    외교와 국제 관계 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 수행해야 합니다.

    oegyowa gukje gwangye gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa suhaenghaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải cùng nhau nỗ lực bảo vệ và phát huy các giá trị ngoại giao và quan hệ quốc tế.

  • 12
    개최하다

    gaechoehada

    tổ chức (Lên kế hoạch và tổ chức hội nghị, sự kiện, trận đấu một cách bài bản)

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 개최하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro gaechoehago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công cộng đang đi đầu trong việc tổ chức các sự kiện nhằm thiết lập trật tự xã hội công bằng.

  • 13
    선수권

    seonsugwon

    nhà vô địch

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 선수권을 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae seonsugwoneul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của nhân dân, việc quán quân phải được chấp hành một cách trung thực.

  • 14
    육상

    yuksang

    điền kinh

    외교와 국제 관계 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 육상으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    oegyowa gukje gwangye chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo yuksangeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình xây dựng hệ thống ngoại giao và quan hệ quốc tế ngày càng vững chắc hơn, đất đai đã mang lại những chuyển biến tích cực.

  • 15
    치르다

    chireuda

    trải qua, làm được

    다양한 갈등 상황을 슬기롭게 극복하고 공존을 위해 치르며 협력하는 것이 바람직합니다, 이는 한국 심화 과정의 중요한 학습 과제입니다.

    dayanghan galdeung sanghwangeul seulgiropge geukbokhago gongjoneul wihae chireumyeo hyeopryeokhaneun geosi baramjikhapnida, ineun hanguk simhwa gwajeongui jungyohan hakseup gwajeipnida.

    Mong muốn khắc phục một cách khôn ngoan các tình huống xung đột khác nhau và hợp tác để cùng tồn tại, đây là một nhiệm vụ học tập quan trọng trong Khóa học nâng cao Hàn Quốc.

  • 16
    밀접하다

    miljeophada

    mật thiết, tiếp xúc mật thiết

    외교와 국제 관계 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 밀접해야 합니다.

    oegyowa gukje gwangye gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa miljeophaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải cùng nhau hợp tác, phối hợp chặt chẽ để bảo vệ và phát triển các giá trị ngoại giao và quan hệ quốc tế.

  • 17
    지배하다

    jibaehada

    chi phối, điều khiển, thống trị, thống lĩnh (Cai quản hay chiếm giữ và làm cho con người hay tập thể nào đó phục tùng theo ý mình)

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 지배하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro jibaehago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 18
    식민지

    sikminji

    thuộc địa (Nước chịu sự cai trị về mặt chính trị, kinh tế bởi quốc gia khác có thế lực mạnh)

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 식민지를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo sikminjireul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ chủ nghĩa thực dân trong hệ thống xã hội sâu sắc hơn của Hàn Quốc.

  • 19
    위안부

    wianbu

    người vợ làm nguồn an ủi, động viên (Người phụ nữ động viên để giảm những ham muốn tình dục của những người lính trong quân đội thời chiến tranh)

    현대 한국의 외교와 국제 관계 논의 과정에서 위안부가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui oegyowa gukje gwangye nonui gwajeongeseo wianbuga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Phụ nữ mua vui đóng vai trò là tiêu chuẩn đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận về ngoại giao và quan hệ quốc tế hiện đại của Hàn Quốc.

  • 20
    신남방정책

    sinnambangjeongchaek

    Chính sách hướng Nam mới (chính sách ngoại giao mở rộng hợp tác)

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 신남방정책과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae sinnambangjeongchaekgwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến Chính sách hướng Nam mới đã được thiết lập.

  • 21
    복구하다

    bokguhada

    phục hồi, khôi phục

    외교와 국제 관계 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 복구해야 합니다.

    oegyowa gukje gwangye gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa bokguhaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải cùng nhau nỗ lực khôi phục và bảo vệ các giá trị ngoại giao và quan hệ quốc tế.

  • 22
    우방

    ubang

    nước quan hệ hữu hảo, nước anh em

    외교와 국제 관계 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 우방으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    oegyowa gukje gwangye chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo ubangeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình xây dựng hệ thống ngoại giao và quan hệ quốc tế vững chắc hơn, các đồng minh của chúng ta đã có những chuyển biến tích cực.

  • 23
    재건하다

    jaegeonhada

    tái thiết, xây dựng lại

    법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 재건하는 것이 매우 바람직합니다.

    beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge jaegeonhaneun geosi maeu baramjikhapnida.

    Rất mong muốn xây dựng lại vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.

  • 24
    외교관

    oegyogwan

    nhà ngoại giao, cán bộ ngoại giao

    다양한 이해관계가 상충할 때 외교관을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae oegyogwaneul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột, phải tìm ra giải pháp hợp lý thông qua ngoại giao.

  • 25
    정체성

    jeongcheseong

    tính bản sắc, bản sắc

    외교와 국제 관계 분야에서 정체성은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    oegyowa gukje gwangye bunyaeseo jeongcheseongeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực ngoại giao và quan hệ quốc tế, bản sắc được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 26
    진정하다

    jinjeonghada

    chân thành, chân thực

    외교와 국제 관계 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 진정해야 합니다.

    oegyowa gukje gwangye gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa jinjeonghaeya hapnida.

    Tất cả các thành viên phải cùng nhau bình tĩnh để bảo vệ và phát triển các giá trị ngoại giao, quan hệ quốc tế.