KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 12
30 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1현실
hyeonsil
hiện thực (Sự thật hay trạng thái hiện tại có trong thực tế)
남북통일을 위한 노력 분야에서 현실은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
nambuktongileul wihan noryeok bunyaeseo hyeonsileun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực nỗ lực thống nhất Bắc Nam, thực tiễn được coi là vấn đề pháp lý và xã hội hết sức quan trọng.
- 2굳어지다
guteojida
ăn sâu vào máu, không thể dứt bỏ, cố định (Những thứ như công việc hay hiện tượng, lời nói hay hành động xuất hiện liên tục trở nên cố định và còn lưu lại)
공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 굳어지는 노력을 지속하고 있습니다.
gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo guteojineun noryeokeul jisokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tiếp tục đi đầu trong nỗ lực đạt được hòa bình và thịnh vượng cho cộng đồng.
- 3이질화
ijilhwa
sự khác biệt hóa
현대 한국의 남북통일을 위한 노력 논의 과정에서 이질화가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui nambuktongileul wihan noryeok nonui gwajeongeseo ijilhwaga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình thảo luận về nỗ lực thống nhất hai miền Triều Tiên ở Hàn Quốc hiện đại, tính không đồng nhất đóng vai trò là tiêu chí đánh giá quan trọng.
- 4꼽다
kkopda
vạch ra, đưa ra
남북통일을 위한 노력 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 꼽는 자세가 요구됩니다.
nambuktongileul wihan noryeok munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge kkopneun jasega yogudoepnida.
Trong nền văn hóa nỗ lực thống nhất hai miền Triều Tiên, cần phải có thái độ tôn trọng và cân nhắc khôn ngoan các quyền của nhau.
- 5막대하다
makdaehada
to lớn, khổng lồ, kếch xù
투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 막대할 필요가 있습니다.
tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo makdaehal pilyoga issseupnida.
Nhìn từ góc độ nhiều mặt, nhu cầu rất lớn là tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng.
- 6입대하다
ipdaehada
nhập ngũ, đi bộ đội
남북통일을 위한 노력 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 입대해야 합니다.
nambuktongileul wihan noryeok gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa ipdaehaeya hapnida.
Tất cả các thành viên phải chung sức để bảo vệ và phát triển các giá trị của nỗ lực thống nhất hai miền Triều Tiên.
- 7핵실험
haeksilheom
thử nghiệm hạt nhân.
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 핵실험은 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo haeksilheomeun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Thử nghiệm hạt nhân có giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.
- 8미사일
misail
tên lửa
다양한 이해관계가 상충할 때 미사일을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae misaileul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau, phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên tên lửa.
- 9발사
balsa
sự nổ súng, sự bắn ra, sự phóng ra
남북통일을 위한 노력 분야에서 발사는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
nambuktongileul wihan noryeok bunyaeseo balsaneun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực nỗ lực thống nhất hai miền Triều Tiên, việc phóng tên lửa được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.
- 10국방비
gukbangbi
chi phí quốc phòng, ngân sách quốc phòng
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 국방비를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo gukbangbireul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ về chi tiêu quốc phòng trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 11들어가다
deuleogada
mất, hao tổn
공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 들어가는 노력을 지속하고 있습니다.
gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo deuleoganeun noryeokeul jisokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tiếp tục đi đầu trong nỗ lực đảm bảo hòa bình và thịnh vượng trong cộng đồng.
- 12외래어
oeraeeo
từ ngoại lai (Từ vựng được du nhập từ một quốc gia khác và được sử dụng như quốc ngữ)
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 외래어와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae oeraeeowa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các thể chế liên quan đến ngoại ngữ đã được thiết lập.
- 13이바지하다
ibajihada
cống hiến, đóng góp
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 이바지하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge ibajihaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn góp phần giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 14겨레말
gyeoremal
ngôn ngữ của dân tộc
남북통일을 위한 노력 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 겨레말로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
nambuktongileul wihan noryeok chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo gyeoremalro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình thiết lập một hệ thống nỗ lực vững chắc hơn cho sự thống nhất Bắc và Nam Triều Tiên, những thay đổi tích cực đã xảy ra nhờ Gyeoremal.
- 15동질성
dongjilseong
tính đồng chất, tình thuần nhất
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 동질성은 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo dongjilseongeun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Tính đồng nhất là giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.
- 16회복하다
hoebokhada
phục hồi, hồi phục
남북통일을 위한 노력 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 회복해야 합니다.
nambuktongileul wihan noryeok gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa hoebokhaeya hapnida.
Tất cả các thành viên phải cùng nhau bảo vệ và phát huy những giá trị của nỗ lực thống nhất Bắc Nam.
- 17흩어지다
heuteojida
bị rải rác, bị vương vãi, bị chia tách, bị tan tác
공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 흩어지는 노력을 지속하고 있습니다.
gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo heuteojineun noryeokeul jisokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tiếp tục đi đầu trong các nỗ lực vì hòa bình và thịnh vượng của cộng đồng.
- 18인내심
innaesim
lòng nhẫn nại
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 인내심을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo innaesimeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ ràng về sự kiên nhẫn trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 19신뢰
sinroe
sự tín nhiệm, sự tin cậy
현대 한국의 남북통일을 위한 노력 논의 과정에서 신뢰가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui nambuktongileul wihan noryeok nonui gwajeongeseo sinroega haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình thảo luận về nỗ lực thống nhất hai miền Triều Tiên ở đất nước Triều Tiên hiện đại, lòng tin được coi là tiêu chí đánh giá then chốt.
- 20바람직하다
baramjikhada
đáng mong đợi, lý tưởng, đúng đắn
투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 바람직할 필요가 있습니다.
tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo baramjikhal pilyoga issseupnida.
Để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng, cần phải mong muốn điều đó từ góc độ nhiều mặt.
- 21뒷받침되다
dwisbatchimdoeda
được hỗ trợ, được hậu thuẫn
사회적 합의와 공정한 입법 절차를 거쳐 새로운 기준이 신속히 뒷받침되었습니다.
sahoejeok hapuiwa gongjeonghan ipbeop jeolchareul geochyeo saeroun gijuni sinsokhi dwisbatchimdoeeossseupnida.
Các tiêu chuẩn mới nhanh chóng được hỗ trợ thông qua sự đồng thuận xã hội và quy trình lập pháp công bằng.
- 22활성화되다
hwalseonghwadoeda
trở nên phát triển, trở nên sôi nổi
시대적 요구와 제도 개혁에 발맞추어 관련 정책이 한층 정교하게 활성화되었습니다.
sidaejeok yoguwa jedo gaehyeoke balmajchueo gwanryeon jeongchaeki hancheung jeonggyohage hwalseonghwadoeeossseupnida.
Phù hợp với nhu cầu của thời đại và cải cách thể chế, các chính sách liên quan ngày càng tinh vi hơn.
- 23출전하다
chuljeonhada
xuất trận, ra thi đấu
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 출전하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge chuljeonhaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 24아이스하키
aiseuhaki
(ice hockey) khúc côn cầu trên băng
다양한 이해관계가 상충할 때 아이스하키를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae aiseuhakireul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau, phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên môn khúc côn cầu trên băng.
- 25치열하다
chiyeolhada
dữ dội, khốc liệt
투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 치열할 필요가 있습니다.
tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo chiyeolhal pilyoga issseupnida.
Chúng ta cần phải quyết liệt từ nhiều góc độ để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng.
- 26영재학교
yeongjaehakgyo
trường năng khiếu
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 영재학교를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo yeongjaehakgyoreul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ các trường năng khiếu trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 27명문
myeongmun
danh tiếng
현대 한국의 남북통일을 위한 노력 논의 과정에서 명문이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui nambuktongileul wihan noryeok nonui gwajeongeseo myeongmuni haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình thảo luận về nỗ lực thống nhất Bắc và Nam Triều Tiên ở Hàn Quốc hiện đại, chữ khắc đóng vai trò là tiêu chuẩn đánh giá quan trọng.
- 28다루다
daruda
chơi, dùng (Sử dụng máy móc hay nhạc cụ)
남북통일을 위한 노력 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 다루는 자세가 요구됩니다.
nambuktongileul wihan noryeok munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge daruneun jasega yogudoepnida.
Trong nền văn hóa nỗ lực thống nhất hai miền Triều Tiên, cần phải có thái độ tôn trọng quyền của nhau và xử lý chúng một cách khôn ngoan.
- 29가산
gasan
sự cộng thêm, sự tính thêm
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 가산을 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae gasaneul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của nhân dân, tài sản của gia đình phải được trung thành chấp hành.
- 30장려하다
jangryeohada
khuyến khích, động viên
투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 장려할 필요가 있습니다.
tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo jangryeohal pilyoga issseupnida.
Cần phải khuyến khích điều này từ góc độ nhiều mặt để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.