KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화

Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 8

37 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    점차

    jeomcha

    dần dần, tuần tự dần dần

    사회 변동 분야에서 점차는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    sahoe byeondong bunyaeseo jeomchaneun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực thay đổi xã hội, nó ngày càng được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 2
    자아실현

    jaasilhyeon

    (sự) thực hiện cái tôi, thực hiện bản ngã

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 자아실현을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo jaasilhyeoneul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải hiểu rõ ràng về sự tự hiện thực hóa trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 3
    청년 실업

    cheongnyeon sileop

    thất nghiệp ở thanh niên

    현대 한국의 사회 변동 논의 과정에서 청년 실업이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui sahoe byeondong nonui gwajeongeseo cheongnyeon sileopi haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về sự thay đổi xã hội ở Hàn Quốc hiện đại, tỷ lệ thất nghiệp ở thanh niên đóng vai trò là tiêu chí đánh giá quan trọng.

  • 4
    꺼리다

    kkeorida

    ngại, e ngại, ngần ngại

    사회 변동 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 꺼리는 자세가 요구됩니다.

    sahoe byeondong munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge kkeorineun jasega yogudoepnida.

    Trong một nền văn hóa xã hội thay đổi, cần có một thái độ khôn ngoan, miễn cưỡng và tôn trọng quyền lợi của nhau.

  • 5
    위생

    wisaeng

    sự vệ sinh

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 위생을 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae wisaengeul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân, việc giữ gìn vệ sinh phải được thực hiện một cách trung thực.

  • 6
    전반적

    jeonbanjeok

    mang tính toàn bộ (Trải rộng trên toàn thể lĩnh vực hay việc nào đó)

    사회 변동 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 전반적으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    sahoe byeondong chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo jeonbanjeokeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình thiết lập một hệ thống thay đổi xã hội vững chắc hơn, những thay đổi tích cực tổng thể đã xuất hiện.

  • 7
    청년층

    cheongnyeoncheung

    lớp thanh niên

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 청년층은 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo cheongnyeoncheungeun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Thanh niên có những giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.

  • 8
    노년층

    nonyeoncheung

    lớp người cao tuổi, tầng lớp cao niên

    다양한 이해관계가 상충할 때 노년층을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae nonyeoncheungeul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm giải pháp hợp lý dựa trên người cao tuổi.

  • 9
    우려

    uryeo

    sự lo ngại, sự lo nghĩ, sự lo lắng

    사회 변동 분야에서 우려는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    sahoe byeondong bunyaeseo uryeoneun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực thay đổi xã hội, các mối quan tâm được giải quyết là vấn đề pháp lý và xã hội cực kỳ quan trọng.

  • 10
    제기되다

    jegidoeda

    được nêu ra, được đề xuất, được đưa ra

    시대적 요구와 제도 개혁에 발맞추어 관련 정책이 한층 정교하게 제기 온 것으로 볼 수 있습니다.

    sidaejeok yoguwa jedo gaehyeoke balmajchueo gwanryeon jeongchaeki hancheung jeonggyohage jegi on geoseuro bol su issseupnida.

    Có thể thấy, các chính sách liên quan đã được đề xuất một cách công phu hơn, phù hợp với yêu cầu của thời đại và cải cách thể chế.

  • 11
    여기다

    yeogida

    cho, xem như

    공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 여기는 노력을 지속하고 있습니다.

    gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo yeogineun noryeokeul jisokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tiếp tục đi đầu trong các nỗ lực vì hòa bình và thịnh vượng của cộng đồng.

  • 12
    대비하다

    daebihada

    đối phó, phòng bị, chuẩn bị trước

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 대비하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro daebihago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc chuẩn bị thiết lập một trật tự xã hội công bằng.

  • 13
    농사짓다

    nongsajisda

    làm nông

    사회 변동 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 농사짓는 자세가 요구됩니다.

    sahoe byeondong munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge nongsajisneun jasega yogudoepnida.

    Trong một nền văn hóa xã hội thay đổi, cần phải có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và canh tác một cách khôn ngoan.

  • 14
    탄식

    tansik

    sự thở dài, cái thở dài

    사회 변동 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 탄식으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    sahoe byeondong chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo tansikeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình thiết lập một hệ thống thay đổi xã hội vững chắc hơn, những thay đổi tích cực xuất hiện nhờ sự than thở.

  • 15
    낯설다

    nachseolda

    lạ lẫm, xa lạ

    다양한 갈등 상황을 슬기롭게 극복하고 공존을 위해 낯설며 협력하는 것이 바람직합니다.

    dayanghan galdeung sanghwangeul seulgiropge geukbokhago gongjoneul wihae nachseolmyeo hyeopryeokhaneun geosi baramjikhapnida.

    Điều mong muốn là vượt qua các tình huống xung đột khác nhau một cách khôn ngoan và hợp tác trong những tình huống xa lạ để cùng tồn tại.

  • 16
    직면하다

    jikmyeonhada

    đối mặt, đối diện

    사회 변동 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 직면해야 합니다.

    sahoe byeondong gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa jikmyeonhaeya hapnida.

    Để bảo vệ và phát triển các giá trị của sự thay đổi xã hội, tất cả các thành viên phải cùng nhau đối mặt với nó.

  • 17
    고용하다

    goyonghada

    thuê mướn lao động, tuyển lao động

    정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 고용하고 있습니다.

    jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro goyonghago issseupnida.

    Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc tuyển dụng để thiết lập trật tự xã hội công bằng.

  • 18
    도입되다

    doipdoeda

    được đưa vào (Kĩ thuật, vật tư, lí thuyết… được đưa vào)

    사회적 합의와 공정한 입법 절차를 거쳐 새로운 기준이 신속히 도입되었습니다.

    sahoejeok hapuiwa gongjeonghan ipbeop jeolchareul geochyeo saeroun gijuni sinsokhi doipdoeeossseupnida.

    Các tiêu chuẩn mới nhanh chóng được đưa ra thông qua sự đồng thuận của xã hội và một quy trình lập pháp công bằng.

  • 19
    호응

    hoeung

    sự đáp lại, sự hưởng ứng

    현대 한국의 사회 변동 논의 과정에서 호응이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui sahoe byeondong nonui gwajeongeseo hoeungi haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về sự thay đổi xã hội ở Hàn Quốc hiện đại, phản ứng đóng vai trò là tiêu chí đánh giá then chốt.

  • 20
    꼬박꼬박

    kkobakkkobak

    một cách đều đặn

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 꼬박꼬박과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae kkobakkkobakgwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến quá trình này đã được thiết lập.

  • 21
    농한기

    nonghangi

    thời kỳ nông nhàn

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 농한기를 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae nonghangireul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền và lợi ích của người dân, chúng ta phải trung thực chấp hành nông nghiệp trái vụ.

  • 22
    일손

    ilson

    tay làm việc, người làm việc.

    사회 변동 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 일손으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.

    sahoe byeondong chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo ilsoneuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.

    Trong quá trình thiết lập một hệ thống xã hội thay đổi vững chắc hơn, những thay đổi tích cực đã xảy ra do lao động.

  • 23
    접어들다

    jeopeodeulda

    bước vào (Đến lúc hay thời gian nhất định)

    공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 접어들는 노력을 지속하고 있습니다.

    gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo jeopeodeulneun noryeokeul jisokhago issseupnida.

    Chúng tôi đang tiếp tục nỗ lực đi đầu trong việc thúc đẩy hòa bình và thịnh vượng của cộng đồng.

  • 24
    자세

    jase

    tư thế (Thái độ hay sự chuẩn bị tinh thần về việc nào đó)

    다양한 이해관계가 상충할 때 자세를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae jasereul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau, phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên thái độ.

  • 25
    유입

    yuip

    sự du nhập

    사회 변동 분야에서 유입은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    sahoe byeondong bunyaeseo yuipeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực thay đổi xã hội, dòng vốn được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 26
    지속적

    jisokjeok

    tính liên tục

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 지속적을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo jisokjeokeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải có sự hiểu biết rõ ràng về tính liên tục trong các hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 27
    권유

    gwonyu

    sự khuyên nhủ, sự khuyên bảo

    현대 한국의 사회 변동 논의 과정에서 권유가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui sahoe byeondong nonui gwajeongeseo gwonyuga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về sự thay đổi xã hội ở Hàn Quốc hiện đại, các khuyến nghị đóng vai trò là tiêu chí đánh giá quan trọng.

  • 28
    본격적

    bongyeokjeok

    thực sự, chính thức

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 본격적과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae bongyeokjeokgwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các tổ chức thể chế đầy đủ đã được thiết lập.

  • 29
    혹독하다

    hokdokhada

    gay gắt, nghiệt ngã, khắc nghiệt

    시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 혹독해 나가고 있습니다.

    simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul hokdokhae nagago issseupnida.

    Chúng tôi đang nuôi dưỡng ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.

  • 30
    다채롭다

    dachaeropda

    muôn màu muôn vẻ, phong phú

    모든 공동체 구성원이 신뢰를 쌓고 화합할 수 있는 다채로운 분위기를 만들어 가야 합니다.

    modeun gongdongche guseongwoni sinroereul ssahgo hwahaphal su issneun dachaeroun bunwigireul mandeuleo gaya hapnida.

    Chúng ta phải tạo ra một bầu không khí đa dạng nơi tất cả thành viên cộng đồng có thể xây dựng niềm tin và đạt được sự hòa hợp.

  • 31
    볼거리

    bolgeori

    trò giải trí, cái để xem (Thứ đáng để người ta thích xem)

    헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 볼거리는 핵심 가치를 지니고 있습니다.

    heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo bolgeorineun haeksim gachireul jinigo issseupnida.

    Trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm, các điểm du lịch đều có giá trị cốt lõi.

  • 32
    글로벌 포토존

    geulrobeol potojon

    (Global photo zone) khu vực chụp ảnh toàn cầu

    다양한 이해관계가 상충할 때 글로벌 포토존을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.

    dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae geulrobeol potojoneul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.

    Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau, phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên vùng ảnh toàn cầu.

  • 33
    부스

    buseu

    (booth) quán, rạp, lều, gian hàng

    사회 변동 분야에서 부스는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.

    sahoe byeondong bunyaeseo buseuneun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.

    Trong lĩnh vực thay đổi xã hội, Booth được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.

  • 34
    홍보

    hongbo

    sự quảng bá, thông tin quảng bá

    대한민국의 심화 사회 제도 속에서 홍보를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.

    daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo hongboreul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.

    Điều cần thiết là phải có sự hiểu biết rõ ràng về quan hệ công chúng trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.

  • 35
    유관

    yugwan

    sự hữu quan, có liên quan

    현대 한국의 사회 변동 논의 과정에서 유관이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.

    hyeondae hangukui sahoe byeondong nonui gwajeongeseo yugwani haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.

    Trong quá trình thảo luận về sự thay đổi xã hội ở Hàn Quốc hiện đại, sự phù hợp đóng vai trò là tiêu chí đánh giá quan trọng.

  • 36
    방지

    bangji

    sự phòng tránh, sự đề phòng, sự phòng ngừa, sự phòng bị

    성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 방지와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.

    seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae bangjiwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.

    Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến phòng ngừa đã được thiết lập.

  • 37
    미아

    mia

    trẻ thất lạc

    국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 미아를 충실히 준수해야 합니다.

    gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae miareul chungsilhi junsuhaeya hapnida.

    Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền và lợi ích của người dân, MIA phải được trung thành chấp hành.