KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 10
34 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1채택하다
chaetaekhada
lựa chọn, tuyển chọn
선거와 정당 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 채택해야 합니다.
seongeowa jeongdang gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa chaetaekhaeya hapnida.
Tất cả các thành viên phải cùng nhau và áp dụng nó để bảo vệ và nâng cao các giá trị của đảng và bầu cử.
- 2대의
daeui
sự thay mặt, sự đại diện, sự tiêu biểu.
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 대의를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo daeuireul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Sự hiểu biết rõ ràng về tính đại diện trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc là điều cần thiết.
- 3정당성
jeongdangseong
tính chính đáng, tính thỏa đáng
현대 한국의 선거와 정당 논의 과정에서 정당성이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui seongeowa jeongdang nonui gwajeongeseo jeongdangseongi haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong các cuộc bầu cử và thảo luận về đảng phái chính trị ở Hàn Quốc hiện nay, tính hợp pháp đóng vai trò là tiêu chí đánh giá quan trọng.
- 4통제하다
tongjehada
kiểm soát (Bằng sức mạnh hay quyền lực, ngăn không cho làm những hoạt động kinh tế hay ngôn luận)
시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 통제해 나가고 있습니다.
simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul tongjehae nagago issseupnida.
Chúng tôi đang kiểm soát ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.
- 5공약
gongyak
sự cam kết, lời cam kết
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 공약을 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae gongyakeul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Chúng ta phải trung thành thực hiện các cam kết của mình để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của nhân dân.
- 6지지
jiji
sự ủng hộ (Sự giúp đỡ hay theo phe người khác do đồng ý với ý kiến của họ)
선거와 정당 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 지지로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
seongeowa jeongdang chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo jijiro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình xây dựng hệ thống bầu cử, đảng phái vững mạnh hơn, có những chuyển biến tích cực nhờ sự hỗ trợ.
- 7단속하다
dansokhada
kiểm soát (Khống chế để không vi phạm luật pháp, quy tắc, mệnh lệnh vv…)
정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 단속하고 있습니다.
jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro dansokhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc trấn áp nhằm thiết lập trật tự xã hội công bằng.
- 8홍보
hongbo
sự quảng bá, thông tin quảng bá
다양한 이해관계가 상충할 때 홍보를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae hongboreul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên quan hệ công chúng.
- 9득표하다
deukpyohada
được bỏ phiếu (Nhận được phiếu ủng hộ trong cuộc bỏ phiếu)
시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 득표해 나가고 있습니다.
simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul deukpyohae nagago issseupnida.
Chúng tôi đang xây dựng ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.
- 10돌려받다
dolryeobatda
được trả lại, được hoàn lại
선거와 정당 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 돌려받는 자세가 요구됩니다.
seongeowa jeongdang munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge dolryeobatneun jasega yogudoepnida.
Trong văn hóa bầu cử và đảng phái chính trị cần có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và nhận lại một cách khôn ngoan.
- 11지나치다
jinachida
quá, quá thái
공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 지나치는 노력을 지속하고 있습니다.
gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo jinachineun noryeokeul jisokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tiếp tục đi đầu trong các nỗ lực vì hòa bình và thịnh vượng của cộng đồng chúng ta.
- 12금품
geumpum
hiện kim và hiện vật, tiền và vật có giá trị
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 금품과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae geumpumgwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến tiền bạc và vật có giá trị đã được thiết lập.
- 13제보하다
jebohada
báo tin, cung cấp thông tin
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 제보하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge jebohaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn báo cáo các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 14견해
gyeonhae
quan điểm, cái nhìn, cách nhìn nhận
선거와 정당 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 견해로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
seongeowa jeongdang chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo gyeonhaero inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình xây dựng hệ thống bầu cử và đảng phái vững chắc hơn, đã xuất hiện những chuyển biến tích cực về quan điểm.
- 15각기
gakgi
từng người, từng cái
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 각기는 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo gakgineun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Mỗi quốc gia đều có những giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm.
- 16여당
yeodang
đảng cầm quyền (Trong chính trị chính đảng, đảng đưa ra tổng thống hoặc chiếm nhiều ghế nhất trong quốc hội)
다양한 이해관계가 상충할 때 여당을 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae yeodangeul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên cơ sở của đảng cầm quyền.
- 17야당
yadang
đảng đối lập (Chính đảng hiện đang không nắm chính quyền)
선거와 정당 분야에서 야당은 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
seongeowa jeongdang bunyaeseo yadangeun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bầu cử và đảng phái chính trị, đảng đối lập được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.
- 18견제하다
gyeonjehada
kìm hãm, cản trở
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 견제하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge gyeonjehaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn giải quyết các vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 19추구하다
chuguhada
mưu cầu, theo đuổi
시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 추구해 나가고 있습니다.
simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul chuguhae nagago issseupnida.
Chúng tôi đang theo đuổi ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.
- 20대변하다
daebyeonhada
nói thay, đại diện phát ngôn/phản ánh rõ, nêu bật, tỏ rõ
투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 대변할 필요가 있습니다.
tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo daebyeonhal pilyoga issseupnida.
Để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng cần phải thể hiện từ nhiều góc độ.
- 21존재하다
jonjaehada
tồn tại, có thật
선거와 정당 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 존재해야 합니다.
seongeowa jeongdang gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa jonjaehaeya hapnida.
Tất cả các thành viên phải cùng nhau bảo vệ và thúc đẩy các cuộc bầu cử cũng như các giá trị của đảng.
- 22독점하다
dokjeomhada
độc chiếm
정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 독점하고 있습니다.
jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro dokjeomhago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc độc quyền thiết lập trật tự xã hội công bằng.
- 23정권 교체
jeonggwon gyoche
thay đổi chính quyền, chuyển giao quyền lực chính trị (đảng cầm quyền trở thành đảng đối lập và ngược lại)
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 정권 교체는 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo jeonggwon gyocheneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Trong trật tự cơ bản được Hiến pháp và pháp luật bảo đảm, việc thay đổi chế độ là giá trị cốt lõi.
- 24치르다
chireuda
trải qua, làm được, gây nên (Trải qua việc gì đó)
다양한 갈등 상황을 슬기롭게 극복하고 공존을 위해 치르며 협력하는 것이 바람직합니다.
dayanghan galdeung sanghwangeul seulgiropge geukbokhago gongjoneul wihae chireumyeo hyeopryeokhaneun geosi baramjikhapnida.
Mong muốn khắc phục một cách khôn ngoan các tình huống xung đột khác nhau và hợp tác để cùng tồn tại.
- 25지도자
jidoja
nhà lãnh đạo, người dẫn dắt, người hướng dẫn
선거와 정당 분야에서 지도자는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
seongeowa jeongdang bunyaeseo jidojaneun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bầu cử và đảng phái chính trị, vai trò lãnh đạo được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.
- 26당선
dangseon
sự trúng cử, sự đắc cử
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 당선을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo dangseoneul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ về bầu cử trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 27계승하다
gyeseunghada
kế thừa, thừa hưởng
정부와 공공기관은 공정한 사회 질서를 확립하고자 선도적으로 계승하고 있습니다.
jeongbuwa gonggonggigwaneun gongjeonghan sahoe jilseoreul hwakriphagoja seondojeokeuro gyeseunghago issseupnida.
Chính phủ và các tổ chức công đang đi đầu trong việc thiết lập một trật tự xã hội công bằng.
- 28선관위= 선거관리위원회
seongwanwi= seongeogwanriwiwonhoe
Ủy ban Bầu cử Quốc gia
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 선관위= 선거관리위원회와 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae seongwanwi= seongeogwanriwiwonhoewa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến Ủy ban bầu cử quốc gia (NEC) đã được thiết lập.
- 29독려
dokryeo
sự giám sát và động viên (Việc theo dõi và khích lệ để công việc không bị sai sót)
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 독려를 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae dokryeoreul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của người dân, chúng ta phải trung thành thực hiện sự chỉ đạo.
- 30캐릭터
kaerikteo
(character) nhân vật
선거와 정당 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 캐릭터로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
seongeowa jeongdang chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo kaerikteoro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình xây dựng hệ thống bầu cử và đảng phái chính trị ngày càng vững chắc hơn, tính cách đã có những chuyển biến tích cực.
- 31떠오르다
tteooreuda
nổi lên (Trở thành đối tượng của sự quan tâm và xuất hiện)
선거와 정당 문화 속에서 서로의 권리를 존중하며 지혜롭게 떠오르는 자세가 요구됩니다.
seongeowa jeongdang munhwa sokeseo seoroui gwonrireul jonjunghamyeo jihyeropge tteooreuneun jasega yogudoepnida.
Trong văn hóa bầu cử và đảng phái chính trị cần có thái độ tôn trọng quyền lợi của nhau và nổi lên một cách khôn ngoan.
- 32끌어내다
kkeuleonaeda
dẫn dắt, gợi ý (Khiến cho suy nghĩ, năng lực, lời nói… được thể hiện)
공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 끌어내는 노력을 지속하고 있습니다.
gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo kkeuleonaeneun noryeokeul jisokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tiếp tục nỗ lực dẫn đường cho hòa bình và thịnh vượng trong cộng đồng.
- 33인지도
injido
mức độ nhận thức (Mức độ hiểu biết về người hay đồ vật, địa phương, đất nước)
선거와 정당 분야에서 인지도는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
seongeowa jeongdang bunyaeseo injidoneun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực bầu cử và các đảng phái chính trị, sự công nhận được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội rất quan trọng.
- 34취지
chwiji
mục đích, ý nghĩa
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 취지를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo chwijireul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ ràng mục đích của hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.