KIIP 5 · 30h · 한국사회이해 심화
Từ vựng tiếng Hàn KIIP 5 · 30h · Bài 15
23 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1풍요롭다
pungyoropda
sung túc, phong phú
성숙한 민주 시민 의식을 고취하기 위해서는 무엇보다 풍요로운 가치관이 확립되어야 합니다, 이는 한국 심화 과정의 중요한 학습 과제입니다.
seongsukhan minju simin uisikeul gochwihagi wihaeseoneun mueosboda pungyoroun gachigwani hwakripdoeeoya hapnida, ineun hanguk simhwa gwajeongui jungyohan hakseup gwajeipnida.
Để phát huy quyền công dân dân chủ trưởng thành, những giá trị phong phú phải được xác lập trên hết và đây là nhiệm vụ học tập quan trọng trong Khóa học nâng cao tiếng Hàn.
- 2프랜차이즈
peuraenchaijeu
(Franchise) nhượng quyền kinh doanh còn được gọi là nhượng quyền thương hiệu hay là nhượng quyền thương mại.
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 프랜차이즈를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo peuraenchaijeureul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ về nhượng quyền thương mại trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 3자영업
jayeongeop
công việc tự kinh doanh, công việc tự quản lý (Việc kinh doanh, buôn bán mà bản thân trực tiếp quản lý và vận hành)
현대 한국의 기업과 근로자 논의 과정에서 자영업이 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui gieopgwa geunroja nonui gwajeongeseo jayeongeopi haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Tự doanh đóng vai trò là tiêu chí đánh giá quan trọng trong các cuộc thảo luận giữa công ty và người lao động ở Hàn Quốc hiện đại.
- 4창업
changeop
sự khởi nghiệp
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 창업과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae changeopgwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các tổ chức thể chế liên quan đến tinh thần kinh doanh đã được thiết lập.
- 5꼽다
kkopda
vạch ra, đưa ra
공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 꼽는 노력을 지속하고 있습니다.
gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo kkopneun noryeokeul jisokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tiếp tục đi đầu trong các nỗ lực vì hòa bình và thịnh vượng của cộng đồng.
- 6종사하다
jongsahada
tận tụy, toàn tâm toàn ý (Dồn hết sức lực và tâm huyết vào việc nào đó)
기업과 근로자 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 종사해야 합니다.
gieopgwa geunroja gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa jongsahaeya hapnida.
Tất cả các thành viên phải cùng nhau làm việc để bảo vệ và phát triển các giá trị của công ty và người lao động.
- 7통신판매
tongsinpanmae
bán hàng qua mạng, bán hàng qua điện thoại, bán hàng qua phương tiện truyền thông
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 통신판매는 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo tongsinpanmaeneun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Đặt hàng qua thư có giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được bảo đảm bởi Hiến pháp và pháp luật.
- 8상표
sangpyo
nhãn hiệu (Dấu hiệu như ký hiệu hay bức tranh thể hiện công ty sản xuất sản phẩm)
다양한 이해관계가 상충할 때 상표를 바탕으로 합리적인 해결책을 모색해야 합니다.
dayanghan ihaegwangyega sangchunghal ttae sangpyoreul batangeuro haprijeokin haegyeolchaekeul mosaekhaeya hapnida.
Khi các lợi ích khác nhau xung đột nhau thì phải tìm ra giải pháp hợp lý dựa trên nhãn hiệu.
- 9상호
sangho
thương hiệu (Tên của doanh nghiệp hay cửa hiệu buôn bán)
기업과 근로자 분야에서 상호는 대단히 중요한 법적·사회적 쟁점으로 다루어집니다.
gieopgwa geunroja bunyaeseo sanghoneun daedanhi jungyohan beopjeok·sahoejeok jaengjeomeuro darueojipnida.
Trong lĩnh vực công ty và người lao động, tên doanh nghiệp được coi là một vấn đề pháp lý và xã hội hết sức quan trọng.
- 10본부
bonbu
trụ sở chính (Tổ chức trở thành trung tâm của cơ quan. Hoặc nơi có tổ chức đó)
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 본부를 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo bonbureul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải hiểu rõ về trụ sở chính trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 11인테리어
interieo
(interior) trang trí nội thất
현대 한국의 기업과 근로자 논의 과정에서 인테리어가 핵심적인 평가 기준으로 작용합니다.
hyeondae hangukui gieopgwa geunroja nonui gwajeongeseo interieoga haeksimjeokin pyeongga gijuneuro jakyonghapnida.
Trong quá trình thảo luận giữa các công ty và người lao động ở Hàn Quốc hiện đại, thiết kế nội thất đóng vai trò là tiêu chí đánh giá then chốt.
- 12명암
myeongam
sự vui buồn, phúc họa (Việc vui và việc buồn. Hoặc niềm hạnh phúc hay sự bất hạnh)
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 명암과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae myeongamgwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến ánh sáng và bóng tối đã được thiết lập.
- 13폐업하다
pyeeophada
ngừng kinh doanh
법치주의와 민주적 절차에 입각하여 문제를 평화롭고 지혜롭게 폐업하는 것이 매우 바람직합니다.
beopchijuuiwa minjujeok jeolchae ipgakhayeo munjereul pyeonghwaropgo jihyeropge pyeeophaneun geosi maeu baramjikhapnida.
Rất mong muốn giải quyết vấn đề một cách hòa bình và khôn ngoan dựa trên nền tảng pháp quyền và các thủ tục dân chủ.
- 14최저임금제
choejeoimgeumje
chế độ lương tối thiểu, chính sách tiền lương tối thiểu
기업과 근로자 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 최저임금제로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
gieopgwa geunroja chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo choejeoimgeumjero inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình xây dựng hệ thống doanh nghiệp và người lao động vững chắc hơn, đã xuất hiện những thay đổi tích cực nhờ hệ thống lương tối thiểu.
- 15결성하다
gyeolseonghada
thành lập, thiết lập
투명하고 정의로운 사회 환경을 만들기 위해 다각적인 관점에서 결성할 필요가 있습니다.
tumyeonghago jeonguiroun sahoe hwangyeongeul mandeulgi wihae dagakjeokin gwanjeomeseo gyeolseonghal pilyoga issseupnida.
Cần phải tổ chức từ nhiều góc độ để tạo ra một môi trường xã hội minh bạch và công bằng.
- 16교섭하다
gyoseophada
thương lượng, thỏa hiệp, đàm phán
기업과 근로자 가치를 수호하고 발전시키기 위해 모든 구성원이 힘을 모아 교섭해야 합니다.
gieopgwa geunroja gachireul suhohago baljeonsikigi wihae modeun guseongwoni himeul moa gyoseophaeya hapnida.
Tất cả các thành viên phải cùng nhau đàm phán để bảo vệ và phát triển các giá trị của công ty và người lao động.
- 17밀리다
milrida
dồn lại, ứ lại, tồn đọng
공동체의 평화와 번영을 위해 스스로 앞장서서 밀리는 노력을 지속하고 있습니다.
gongdongcheui pyeonghwawa beonyeongeul wihae seuseuro apjangseoseo milrineun noryeokeul jisokhago issseupnida.
Chúng tôi đang tiếp tục đi đầu trong các nỗ lực vì hòa bình và thịnh vượng của cộng đồng.
- 18사업장
saeopjang
nơi kinh doanh, địa bàn kinh doanh
대한민국의 심화 사회 제도 속에서 사업장을 명확하게 이해하는 것이 필수적입니다.
daehanmingukui simhwa sahoe jedo sokeseo saeopjangeul myeonghwakhage ihaehaneun geosi pilsujeokipnida.
Điều cần thiết là phải có sự hiểu biết rõ ràng về nơi làm việc trong hệ thống xã hội sâu sắc của Hàn Quốc.
- 19제기하다
jegihada
đưa ra kiện, đưa ra tố tụng
시민들의 자발적인 참여를 바탕으로 성숙한 공동체 의식을 제기해 나가고 있습니다.
simindeului jabaljeokin chamyeoreul batangeuro seongsukhan gongdongche uisikeul jegihae nagago issseupnida.
Chúng tôi đang nâng cao ý thức cộng đồng trưởng thành dựa trên sự tham gia tự nguyện của người dân.
- 20체불
chebul
sự chậm nộp, sự nộp trễ
성숙한 시민 사회를 실현하기 위해 체불과 관련된 제도적 장치가 마련되었습니다.
seongsukhan simin sahoereul silhyeonhagi wihae chebulgwa gwanryeondoen jedojeok jangchiga maryeondoeeossseupnida.
Để hiện thực hóa một xã hội dân sự trưởng thành, các cơ chế thể chế liên quan đến việc không thanh toán đã được thiết lập.
- 21레시피
resipi
(recipe) công thức
국민의 권익을 능동적으로 보호하고 신장하기 위해 레시피를 충실히 준수해야 합니다.
gukminui gwonikeul neungdongjeokeuro bohohago sinjanghagi wihae resipireul chungsilhi junsuhaeya hapnida.
Phải trung thành thực hiện đúng công thức để tích cực bảo vệ và phát huy quyền, lợi ích của nhân dân.
- 22맨몸
maenmom
thân không, mình không ((cách nói ẩn dụ) Trạng thái hay hoàn cảnh không có thứ gì)
기업과 근로자 체계를 더욱 견고히 확립하는 과정에서 맨몸으로 인한 긍정적 변화가 나타났습니다.
gieopgwa geunroja chegyereul deouk gyeongohi hwakriphaneun gwajeongeseo maenmomeuro inhan geungjeongjeok byeonhwaga natanassseupnida.
Trong quá trình xây dựng một hệ thống doanh nghiệp và người lao động vững chắc hơn, những thay đổi tích cực đã xuất hiện nhờ công việc thân trần.
- 23현지
hyeonji
hiện trường, cơ sở, địa phương
헌법과 법률이 보장하는 기본 질서 속에서 현지는 핵심 가치를 지니고 있습니다.
heonbeopgwa beopryuli bojanghaneun gibon jilseo sokeseo hyeonjineun haeksim gachireul jinigo issseupnida.
Cộng đồng địa phương có những giá trị cốt lõi trong trật tự cơ bản được bảo đảm bởi Hiến pháp và pháp luật.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.