Seoul 5B · 서울대 한국어 5B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 9 · Phần 2
54 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1건축물
geon-chuk-mul
Công trình kiến trúc, tòa nhà
대학로 일대에는 붉은 벽돌로 지어진 개성 넘치는 건축물들이 많다.
dae-hak-ro il-dae-e-neun bulg-eun byeok-dol-ro ji-eo-jin gae-seong neom-chi-neun geon-chuk-mul-deul-i man-ta.
Khắp khu vực Daehangno có rất nhiều công trình kiến trúc giàu cá tính được xây bằng gạch đỏ.
- 2골동품
gol-dong-pum
Đồ cổ, cổ vật
인사동 골목의 작은 상점에서 옛 선비들이 쓰던 귀한 골동품을 구경했다.
in-sa-dong gol-mok-ui jak-eun sang-jeom-e-seo yet seon-bi-deul-i sseu-deon gwi-han gol-dong-pum-eul gu-gyeong-haet-da.
Trong cửa hàng nhỏ ở ngõ Insadong, tôi đã ngắm nhìn những món đồ cổ quý giá mà các học giả ngày xưa từng dùng.
- 3공간
gong-gan
Không gian
버려진 옛 공장을 개조하여 시민들을 위한 복합 문화 공간으로 탈바꿈시켰다.
beo-ryeo-jin yet gong-jang-eul gae-jo-ha-yeo si-min-deul-eul wi-han bok-hap mun-hwa gong-gan-eu-ro thal-ba-kkum-si-kyeot-da.
Họ đã cải tạo nhà xưởng cũ bị bỏ hoang để biến thành không gian văn hóa phức hợp cho người dân.
- 4관악산
gwan-ak-san
Núi Gwanaksan (phía nam Seoul)
주말이면 관악산의 웅장한 바위 능선을 오르려는 등산객들로 붐빈다.
ju-mal-i-myeon gwan-ak-san-ui ung-jang-han ba-wi neung-seon-eul o-reu-ryeo-neun deung-san-gaek-deul-ro bum-bin-da.
Cứ mỗi dịp cuối tuần là lại đông đúc người leo núi muốn chinh phục triền đá hùng vĩ của núi Gwanaksan.
- 5규모
gyu-mo
Quy mô
서울역사박물관은 방대한 규모의 유물과 전시 자료를 소장하고 있다.
seo-ul-yeok-sa-bang-mul-gwan-eun bang-dae-han gyu-mo-ui yu-mul-gwa jeon-si ja-ryo-reul so-jang-ha-go it-da.
Bảo tàng Lịch sử Seoul sở hữu khối lượng cổ vật và tư liệu trưng bày quy mô đồ sộ.
- 6근대
geun-dae
Cận đại, thời cận đại
정동길에는 개화기 근대 건축 양식을 엿볼 수 있는 건물들이 보존되어 있다.
jeong-dong-gil-e-neun gae-hwa-gi geun-dae geon-chuk yang-sik-eul yeot-bol su it-neun geon-mul-deul-i bo-jon-doe-eo it-da.
Trên đường Jeongdong-gil còn lưu giữ nhiều tòa nhà phản ánh phong cách kiến trúc cận đại thời kỳ Khai hóa.
- 7나들이
na-deul-i
Chuyến đi chơi dạo mát, dã ngoại ngắn ngày
화창한 봄날을 맞아 가족들과 함께 서울숲으로 주말 나들이를 떠났다.
hwa-chang-han bom-nal-eul ma-ja ga-jok-deul-gwa ham-kke seo-ul-sup-eu-ro ju-mal na-deul-i-reul tteo-nat-da.
Nhân ngày xuân nắng ấm, tôi cùng gia đình đi dạo chơi dã ngoại cuối tuần ở Rừng Seoul.
- 8낙산
nak-san
Núi Naksan (ngọn núi phía đông kinh thành Seoul xưa)
낙산 정상에 오르면 서울 도심의 전경과 한양도성이 시원하게 펼쳐진다.
nak-san jeong-sang-e o-reu-myeon seo-ul do-sim-ui jeon-gyeong-gwa han-yang-do-seong-i si-won-ha-ge pyeol-chyeo-jin-da.
Lên đỉnh núi Naksan, toàn cảnh nội đô Seoul và bức tường thành Hanyang mở ra thênh thang trước mắt.
- 9낙산 공원
nak-san gong-won
Công viên Naksan
낙산 공원은 해 질 무렵 성곽길을 따라 펼쳐지는 야경이 아름답기로 유명하다.
nak-san gong-won-eun hae jil mu-ryeop seong-gwak-gil-eul tta-ra pyeol-chyeo-ji-neun ya-gyeong-i a-reum-dap-gi-ro yu-myeong-ha-da.
Công viên Naksan nổi tiếng với cảnh đêm tuyệt đẹp trải dài dọc bờ tường thành lúc hoàng hôn buông.
- 10내각
nae-gak
Nội các (chính phủ)
대한민국 임시정부 시절 내각을 구성하고 독립운동을 이끌었던 지도자들의 발자취가 서려 있다.
dae-han-min-guk im-si-jeong-bu si-jeol nae-gak-eul gu-seong-ha-go dong-nip-un-dong-eul i-kkeul-eot-deon ji-do-ja-deul-ui bal-ja-chwi-ga seo-ryeo it-da.
Nơi đây lưu dấu chân của các nhà lãnh đạo từng lập nên nội các Chính phủ lâm thời Hàn Quốc và dẫn dắt phong trào độc lập.
- 11대학로
dae-hak-ro
Đường Daehangno (khu phố kịch nghệ và thanh niên)
대학로는 소극장이 밀집해 있어 연극과 뮤지컬을 사랑하는 이들의 메카이다.
dae-hak-ro-neun so-geuk-jang-i mil-jip-hae it-eo yeon-geuk-gwa myu-ji-kheol-eul sa-rang-ha-neun i-deul-ui me-kha-i-da.
Daehangno tập trung nhiều rạp kịch nhỏ, là thánh địa của những tâm hồn đam mê kịch nói và nhạc kịch.
- 12도보 관광
do-bo gwan-gwang
Du lịch tản bộ, tham quan đi bộ
서울의 숨은 골목길 매력을 발견하기 위해 해설사와 함께하는 도보 관광에 참여했다.
seo-ul-ui sum-eun gol-mok-gil mae-ryeok-eul bal-gyeon-ha-gi wi-hae hae-seol-sa-wa ham-kke-ha-neun do-bo gwan-gwang-e cham-yeo-haet-da.
Để khám phá sức hút ngõ ngách ẩn mình của Seoul, tôi đã tham gia tour đi bộ cùng hướng dẫn viên.
- 13돌담 길
dol-dam gil
Đường tường đá (quanh cung điện)
덕수궁 돌담 길은 연인들이 도란도란 이야기를 나누며 걷기 좋은 낭만적인 산책로이다.
deok-su-gung dol-dam gil-eun yeon-in-deul-i do-ran-do-ran i-ya-gi-reul na-nu-myeo geot-gi jo-eun nang-man-jeok-in san-chaek-ro-i-da.
Đường tường đá Deoksugung là lối tản bộ lãng mạn nơi các cặp tình nhân rủ rỉ trò chuyện cùng dạo bước.
- 14러시아 공사관
reo-si-a gong-sa-gwan
Tòa công sứ Nga (di tích lịch sử Agwan Pacheon)
정동 언덕에는 고종 황제가 피신했던 옛 러시아 공사관 탑이 남아 있다.
jeong-dong eon-deok-e-neun go-jong hwang-je-ga phi-sin-haet-deon yet reo-si-a gong-sa-gwan thap-i nam-a it-da.
Trên ngọn đồi Jeongdong vẫn còn ngọn tháp của tòa công sứ Nga cũ nơi vua Gojong từng đến lánh nạn.
- 15마로니에 공원
ma-ro-ni-e gong-won
Công viên Marronnier (Daehangno)
마로니에 공원 야외 무대에서는 젊은 예술가들의 버스킹 공연이 활발하게 펼쳐진다.
ma-ro-ni-e gong-won ya-oe mu-dae-e-seo-neun jeolm-eun ye-sul-ga-deul-ui beo-seu-khing gong-yeon-i hwal-bal-ha-ge pyeol-chyeo-jin-da.
Trên sân khấu ngoài trời của công viên Marronnier, các buổi diễn ca nhạc đường phố của nghệ sĩ trẻ diễn ra rất sôi động.
- 16마무리
ma-mu-ri
Sự kết thúc, hoàn tất, khép lại
하루 동안의 서울 도보 여행을 마치고 따뜻한 찻집에서 여정을 마무리했다.
ha-ru dong-an-ui seo-ul do-bo yeo-haeng-eul ma-chi-go tta-tteut-han chat-jip-e-seo yeo-jeong-eul ma-mu-ri-haet-da.
Kết thúc một ngày du ngoạn đi bộ ở Seoul, tôi khép lại hành trình tại một quán trà ấm cúng.
- 17명소
myeong-so
Danh lam thắng cảnh, điểm tham quan nổi tiếng
N서울타워는 서울 시내 야경을 한눈에 내려다볼 수 있는 대표적인 관광 명소이다.
en-seo-ul-tha-wo-neun seo-ul si-nae ya-gyeong-eul han-nun-e nae-ryeo-da-bol su it-neun dae-phyo-jeok-in gwan-gwang myeong-so-i-da.
Tháp N Seoul là điểm danh lam thắng cảnh tiêu biểu có thể phóng tầm mắt ngắm trọn cảnh đêm Seoul.
- 18문리대
mun-ri-dae
Trường Đại học Văn Lý (Khoa học Xã hội và Tự nhiên cũ của ĐHQG Seoul)
옛 서울대학교 문리대 건물 터는 현재 대학로 마로니에 공원으로 조성되어 있다.
yet seo-ul-dae-hak-gyo mun-ri-dae geon-mul theo-neun hyeon-jae dae-hak-ro ma-ro-ni-e gong-won-eu-ro jo-seong-doe-eo it-da.
Khu đất cũ của trường ĐH Văn Lý thuộc ĐH Quốc gia Seoul nay đã được quy hoạch thành công viên Marronnier ở Daehangno.
- 19문예진흥원
mun-ye-jin-heung-won
Viện Chấn hưng Văn nghệ
문예진흥원은 다양한 문화 예술 창작 활동을 지원하는 중추적인 역할을 해 왔다.
mun-ye-jin-heung-won-eun da-yang-han mun-hwa ye-sul chang-jak hwal-dong-eul ji-won-ha-neun jung-chu-jeok-in yeok-hal-eul hae wat-da.
Viện Chấn hưng Văn nghệ đã và đang đóng vai trò then chốt trong việc hỗ trợ các hoạt động sáng tạo văn hóa nghệ thuật.
- 20문예회관
mun-ye-hoe-gwan
Hội quán văn nghệ, nhà văn hóa nghệ thuật
대학로 문예회관 대극장에서 수준 높은 클래식 연주회가 열렸다.
dae-hak-ro mun-ye-hoe-gwan dae-geuk-jang-e-seo su-jun no-pheun kheul-rae-sik yeon-ju-hoe-ga yeol-lyeot-da.
Tại nhà hát lớn thuộc Hội quán văn nghệ Daehangno, một buổi hòa nhạc cổ điển đỉnh cao đã diễn ra.
- 21민속 박물관
min-sok bang-mul-gwan
Bảo tàng Dân tộc học (Bảo tàng Dân gian Quốc gia)
국립민속박물관에서는 선조들의 의식주와 민속 신앙에 관한 유물을 관람할 수 있다.
guk-rip-min-sok-bang-mul-gwan-e-seo-neun seon-jo-deul-ui ui-sik-ju-wa min-sok sin-ang-e gwan-han yu-mul-eul gwan-ram-hal su it-da.
Tại Bảo tàng Dân gian Quốc gia, bạn có thể chiêm ngưỡng cổ vật về đời sống ăn ở mặc và tín ngưỡng dân gian của tiền nhân.
- 22보충
bo-chung
Sự bổ sung
안내 책자에 실린 지도에 역사 유적지의 세부 설명을 보충했다.
an-nae chaek-ja-e sil-lin ji-do-e yeok-sa yu-jeok-ji-ui se-bu seol-myeong-eul bo-chung-haet-da.
Tôi đã bổ sung thêm phần giải thích chi tiết về các di tích lịch sử vào tấm bản đồ trong sách hướng dẫn.
- 23북촌문화센터
buk-chon-mun-hwa-sen-theo
Trung tâm Văn hóa Bukchon
북촌문화센터에서는 전통 한옥의 구조와 북촌의 역사를 알기 쉽게 전시하고 있다.
buk-chon-mun-hwa-sen-theo-e-seo-neun jeon-tong han-ok-ui gu-jo-wa buk-chon-ui yeok-sa-reul al-gi swip-ge jeon-si-ha-go it-da.
Trung tâm Văn hóa Bukchon trưng bày một cách dễ hiểu về cấu trúc nhà Hanok truyền thống và lịch sử của Bukchon.
- 24붐비다
bum-bi-da
Đông đúc, chen chúc, tấp nập
주말의 명동 거리는 쇼핑을 즐기려는 내외국인 관광객들로 크게 붐빈다.
ju-mal-ui myeong-dong geo-ri-neun syo-phing-eul jeul-gi-ryeo-neun nae-oe-guk-in gwan-gwang-gaek-deul-ro kheu-ge bum-bin-da.
Con phố Myeongdong vào cuối tuần vô cùng tấp nập du khách trong và ngoài nước đến mua sắm.
- 25서울시립미술관
seo-ul-si-rip-mi-sul-gwan
Bảo tàng Mỹ thuật Thành phố Seoul
옛 대법원 건물을 리모델링한 서울시립미술관은 고풍스러운 멋을 지니고 있다.
yet dae-beop-won geon-mul-eul ri-mo-del-ling-han seo-ul-si-rip-mi-sul-gwan-eun go-phung-seu-reo-un meos-eul ji-ni-go it-da.
Bảo tàng Mỹ thuật Seoul được tu sửa từ tòa nhà Tòa án tối cao cũ nên mang vẻ đẹp cổ kính tao nhã.
- 26서울역사박물관
seo-ul-yeok-sa-bang-mul-gwan
Bảo tàng Lịch sử Seoul
서울역사박물관에서는 조선 시대 한양부터 현대 서울까지의 변화 과정을 한눈에 볼 수 있다.
seo-ul-yeok-sa-bang-mul-gwan-e-seo-neun jo-seon si-dae han-yang-bu-theo hyeon-dae seo-ul-kka-ji-ui byeon-hwa gwa-jeong-eul han-nun-e bol su it-da.
Tại Bảo tàng Lịch sử Seoul, bạn có thể xem lại quá trình biến đổi từ kinh thành Hanyang thời Joseon đến Seoul hiện đại.
- 27성곽
seong-gwak
Tường thành, thành quách
서울을 둘러싼 한양도성 성곽을 따라 걷다 보면 도시의 역사가 생생히 느껴진다.
seo-ul-eul dul-leo-ssan han-yang-do-seong seong-gwak-eul tta-ra geol-da bo-myeon do-si-ui yeok-sa-ga saeng-saeng-hi neu-kyeo-jin-da.
Đi dọc bờ tường thành Hanyang bao bọc lấy Seoul, ta có thể cảm nhận sống động lịch sử của thành phố.
- 28성대
seong-dae
Trường Đại học Sungkyunkwan (Thành Quân Quán)
성대 명륜당 앞에는 수백 년 된 거대한 은행나무 두 그루가 자리하고 있다.
seong-dae myeong-ryun-dang ap-e-neun su-baek nyeon doen geo-dae-han eun-haeng-na-mu du geu-ru-ga ja-ri-ha-go it-da.
Trước điện Myeongnyundang của trường Sungkyunkwan có hai cây ngân hạnh khổng lồ hàng trăm năm tuổi.
- 29성 프란치스코 성당
seong pheu-ran-chi-seu-kho seong-dang
Nhà thờ Thánh Phanxicô (Jeongdong)
정동길에 위치한 성 프란치스코 성당은 차분하고 경건한 분위기를 자아낸다.
jeong-dong-gil-e wi-chi-han seong pheu-ran-chi-seu-kho seong-dang-eun cha-bun-ha-go gyeong-geon-han bun-wi-gi-reul ja-a-naen-da.
Nhà thờ Thánh Phanxicô tọa lạc trên đường Jeongdong-gil toát lên bầu không khí trang nghiêm và thanh tịnh.
- 30시절
si-jeol
Thời kỳ, thời gian, quãng thời gian (tuổi trẻ)
대학 시절 자주 찾던 단골 카페에 들러 오랜 추억에 잠겼다.
dae-hak si-jeol ja-ju chat-deon dan-gol kha-phe-e deul-leo o-raen chu-eok-e jam-gyeot-da.
Ghé lại quán cà phê quen thuộc hồi thời đại học, tôi đắm chìm trong những ký ức xưa cũ.
- 31야경
ya-gyeong
Cảnh đêm, cảnh thành phố về đêm
낙산 성곽길 정상에서 바라보는 서울의 찬란한 야경은 잊을 수 없을 만큼 아름답다.
nak-san seong-gwak-gil jeong-sang-e-seo ba-ra-bo-neun seo-ul-ui chan-ran-han ya-gyeong-eun ij-eul su eop-seul man-kheum a-reum-dap-da.
Cảnh đêm rực rỡ của Seoul ngắm từ đỉnh tường thành Naksan đẹp đến mức không thể nào quên.
- 32야외 공연장
ya-oe gong-yeon-jang
Sân khấu biểu diễn ngoài trời
선선한 가을 저녁 야외 공연장에서 무료 재즈 콘서트가 열렸다.
seon-seon-han ga-eul jeo-nyeok ya-oe gong-yeon-jang-e-seo mu-ryo jae-jeu khon-seo-theu-ga yeol-lyeot-da.
Vào buổi tối mùa thu mát mẻ, một buổi hòa nhạc jazz miễn phí đã diễn ra tại sân khấu ngoài trời.
- 33연인
yeon-in
Người yêu, cặp đôi yêu nhau
많은 연인들이 손을 잡고 낭만적인 덕수궁 돌담길을 걷는다.
man-eun yeon-in-deul-i son-eul jab-go nang-man-jeok-in deok-su-gung dol-dam-gil-eul geot-neun-da.
Nhiều cặp tình nhân nắm tay nhau tản bộ trên con đường tường đá Deoksugung lãng mạn.
- 34의류
ui-ryu
Quần áo, hàng may mặc
동대문 패션 타운은 밤새 전국 각지에서 모여든 의류 도매상들로 활기가 넘친다.
dong-dae-mun phae-syeon tha-un-eun bam-sae jeon-guk gak-ji-e-seo mo-yeo-deun ui-ryu do-mae-sang-deul-ro hwal-gi-ga neom-chin-da.
Khu phố thời trang Dongdaemun suốt đêm tràn trề sức sống với những người bán buôn quần áo từ khắp nơi đổ về.
- 35이승만
i-seung-man
Tổng thống Rhee Syngman (Lý Thừa Vãn)
이화장은 대한민국 초대 대통령인 이승만 박사가 머물렀던 역사적인 사저이다.
i-hwa-jang-eun dae-han-min-guk cho-dae dae-thong-ryeong-in i-seung-man bak-sa-ga meo-mul-leot-deon yeok-sa-jeok-in sa-jeo-i-da.
Ihwajang là tư dinh lịch sử nơi Tổng thống đầu tiên của Hàn Quốc - Tiến sĩ Rhee Syngman từng sinh sống.
- 36이화장
i-hwa-jang
Di tích Ihwajang (Lê Hoa Trang, gần Daehangno)
대학로 인근 낙산 자락에 자리 잡은 이화장에는 현대사의 흔적이 고스란히 남아 있다.
dae-hak-ro in-geun nak-san ja-rak-e ja-ri jab-eun i-hwa-jang-e-neun hyeon-dae-sa-ui heun-jeok-i go-seu-ran-hi nam-a it-da.
Ihwajang nằm dưới chân núi Naksan gần Daehangno vẫn còn lưu giữ nguyên vẹn những dấu tích của lịch sử cận đại.
- 37인도
in-do
Vỉa hè, lề đường dành cho người đi bộ
보행자들의 안전을 보장하기 위해 차도와 인도를 엄격히 분리했다.
bo-haeng-ja-deul-ui an-jeon-eul bo-jang-ha-gi wi-hae cha-do-wa in-do-reul eom-gyeok-hi bun-ri-haet-da.
Để đảm bảo an toàn cho người đi bộ, người ta đã phân chia rạch ròi giữa lòng đường xe chạy và vỉa hè.
- 38인파
in-pha
Biển người, dòng người đông nghịt
연말을 맞아 화려한 조명을 감상하려는 인파가 청계천으로 몰려들었다.
yeon-mal-eul ma-ja hwa-ryeo-han jo-myeong-eul gam-sang-ha-ryeo-neun in-pha-ga cheong-gye-cheon-eu-ro mol-lyeo-deul-eot-da.
Nhân dịp cuối năm, biển người đổ dồn về suối Cheonggyecheon để chiêm ngưỡng ánh đèn trang trí lộng lẫy.
- 39자리(를) 잡다
ja-ri(-reul) jap-da
Định vị, tọa lạc, chiếm giữ vị trí
서울 한복판에 자리 잡은 남산은 시민들에게 훌륭한 휴식처를 제공한다.
seo-ul han-bok-phan-e ja-ri jab-eun nam-san-eun si-min-deul-e-ge hul-ryung-han hyu-sik-cheo-reul je-gong-han-da.
Núi Namsan tọa lạc ngay trung tâm Seoul mang đến cho người dân nơi nghỉ ngơi tuyệt vời.
- 40정겹다
jeong-gyeop-da
Ấm áp tình cảm, thân thương, gần gũi
좁은 골목길 어귀에 옹기종기 모여 있는 오래된 한옥들이 무척 정겹다.
job-eun gol-mok-gil eo-gwi-e ong-gi-jong-gi mo-yeo it-neun o-rae-doen han-ok-deul-i mu-cheok jeong-gyeop-da.
Những ngôi nhà Hanok cổ tụ tập ấm cúng ở đầu con ngõ nhỏ trông thật thân thương gần gũi.
- 41조형물
jo-hyeong-mul
Tác phẩm điêu khắc, công trình tạo hình nghệ thuật
마로니에 공원 곳곳에 설치된 예술 조형물들이 거리에 생동감을 더해 준다.
ma-ro-ni-e gong-won got-got-e seol-chi-doen ye-sul jo-hyeong-mul-deul-i geo-ri-e saeng-dong-gam-eul deo-hae jun-da.
Các tác phẩm tạo hình nghệ thuật đặt khắp công viên Marronnier làm tăng thêm nét sống động cho con phố.
- 42주변
ju-byeon
Xung quanh, vùng lân cận
대학로 주변에는 개성 있는 카페와 아기자기한 서점들이 밀집해 있다.
dae-hak-ro ju-byeon-e-neun gae-seong it-neun kha-phe-wa a-gi-ja-gi-han seo-jeom-deul-i mil-jip-hae it-da.
Xung quanh khu Daehangno có rất nhiều quán cà phê độc đáo và tiệm sách nhỏ xinh.
- 43즐비하다
jeul-bi-ha-da
Xếp san sát, mọc san sát nhau
종로 거리에는 오랜 전통을 자랑하는 노포 식당들이 즐비하다.
jong-ro geo-ri-e-neun o-raen jeon-tong-eul ja-rang-ha-neun no-pho sik-dang-deul-i jeul-bi-ha-da.
Trên phố Jongno, các quán ăn gia truyền lâu đời mọc san sát nối tiếp nhau.
- 44체험하다
che-heom-ha-da
Trải nghiệm thực tế
북촌에서는 다도와 한지 공예 등 다채로운 전통문화를 직접 체험할 수 있다.
buk-chon-e-seo-neun da-do-wa han-ji gong-ye deung da-chae-ro-un jeon-tong-mun-hwa-reul jik-jeop che-heom-hal su it-da.
Tại Bukchon bạn có thể tự mình trải nghiệm các nét văn hóa truyền thống đa dạng như trà đạo và nghệ thuật làm giấy Hanji.
- 45초대
cho-dae
Đầu tiên, nhiệm kỳ đầu, thế hệ đầu
정동길에는 근대 서양식 교육의 요람인 배재학당과 이화학당 등 초대 근대 학교들이 모여 있다.
jeong-dong-gil-e-neun geun-dae seo-yang-sik gyo-yuk-ui yo-ram-in bae-jae-hak-dang-gwa i-hwa-hak-dang deung cho-dae geun-dae hak-gyo-deul-i mo-yeo it-da.
Trên đường Jeongdong-gil tập trung những ngôi trường cận đại đầu tiên như trường Paichai và Ewha - cái nôi giáo dục phương Tây cận đại.
- 46추천하다
chu-cheon-ha-da
Giới thiệu, tiến cử, gợi ý
서울을 처음 방문하는 외국인 친구에게 경복궁과 인사동 도보 코스를 추천했다.
seo-ul-eul cheo-eum bang-mun-ha-neun oe-guk-in chin-gu-e-ge gyeong-bok-gung-gwa in-sa-dong do-bo kho-seu-reul chu-cheon-haet-da.
Tôi đã gợi ý lịch trình đi bộ Gyeongbokgung và Insadong cho người bạn ngoại quốc lần đầu đến thăm Seoul.
- 47취향
chwi-hyang
Gu thẩm mỹ, sở thích, thị hiếu
대학로에는 다양한 취향의 관객들을 만족시킬 만한 다채로운 연극들이 무대에 오른다.
dae-hak-ro-e-neun da-yang-han chwi-hyang-ui gwan-gaek-deul-eul man-jok-si-khil man-han da-chae-ro-un yeon-geuk-deul-i mu-dae-e o-reun-da.
Tại Daehangno có rất nhiều vở kịch phong phú được công diễn đủ để thỏa mãn thị hiếu đa dạng của khán giả.
- 48특성
teuk-seong
Đặc tính, tính chất đặc thù
서울의 동네들은 저마다의 독특한 역사적 배경과 문화적 특성을 지니고 있다.
seo-ul-ui dong-ne-deul-eun jeo-ma-da-ui dok-teuk-han yeok-sa-jeok bae-gyeong-gwa mun-hwa-jeok teuk-seong-eul ji-ni-go it-da.
Mỗi khu xóm ở Seoul đều mang bối cảnh lịch sử và đặc tính văn hóa độc đáo riêng biệt.
- 49특이하다
teuk-i-ha-da
Đặc biệt, kỳ lạ, độc đáo khác thường
이 카페는 100년 된 한옥을 개조해 현대적인 인테리어와 결합한 특이한 구조를 자랑한다.
i kha-phe-neun baek-nyeon doen han-ok-eul gae-jo-hae hyeon-dae-jeok-in in-the-ri-eo-wa gyeol-hap-han teuk-i-han gu-jo-reul ja-rang-han-da.
Quán cà phê này tự hào với kết cấu độc đáo cải tạo từ ngôi nhà Hanok 100 tuổi kết hợp nội thất hiện đại.
- 50파랑새극장
pha-rang-sae-geuk-jang
Nhà hát Kịch Con Chim Xanh (Parangsae Theater)
대학로 파랑새극장은 수많은 청춘들이 추억을 쌓았던 유서 깊은 소극장이다.
dae-hak-ro pha-rang-sae-geuk-jang-eun su-man-eun cheong-chun-deul-i chu-eok-eul ssa-at-deon yu-seo gip-eun so-geuk-jang-i-da.
Nhà hát Parangsae ở Daehangno là rạp kịch nhỏ lâu đời nơi biết bao thế hệ thanh xuân đã gửi gắm kỷ niệm.
- 51푸짐하다
phu-jim-ha-da
Đầy đặn, phong phú, ê hề hào phóng
골목 안 전통 식당에서는 인심 좋은 할머니가 푸짐한 백반 한 상을 차려 주셨다.
gol-mok an jeon-tong sik-dang-e-seo-neun in-sim jo-eun hal-meo-ni-ga phu-jim-han baek-ban han sang-eul cha-ryeo ju-syeot-da.
Trong quán ăn truyền thống trong ngõ, người bà phúc hậu đã dọn một mâm cơm đầy ắp thức ăn phong phú.
- 52한국학
han-guk-hak
Hàn Quốc học (nghiên cứu về Hàn Quốc)
그 외국인 유학생은 한국학을 전공하며 서울의 역사와 문화를 깊이 탐구하고 있다.
geu oe-guk-in yu-hak-saeng-eun han-guk-hak-eul jeon-gong-ha-myeon seo-ul-ui yeok-sa-wa mun-hwa-reul gip-i tham-gu-ha-go it-da.
Bạn du học sinh nước ngoài đó theo học chuyên ngành Hàn Quốc học và đang say sưa nghiên cứu lịch sử văn hóa Seoul.
- 53확장하다
hwak-jang-ha-da
Mở rộng quy mô, bành trướng
도보 관광객들이 더 쾌적하게 다닐 수 있도록 보행자 전용 도로를 대폭 확장했다.
do-bo gwan-gwang-gaek-deul-i deo khwae-jeok-ha-ge da-nil su it-do-rok bo-haeng-ja jeon-yong do-ro-reul dae-phok hwak-jang-haet-da.
Họ đã mở rộng đáng kể làn đường dành riêng cho người đi bộ để du khách có thể đi lại thoải mái hơn.
- 54휴식
hyu-sik
Sự nghỉ ngơi, thư giãn
바쁜 일상에서 벗어나 도심 속 고요한 고궁을 걸으며 편안한 휴식을 취했다.
ba-ppeun il-sang-e-seo beot-eo-na do-sim sok go-yo-han go-gung-eul geol-eu-myeo pyeon-an-han hyu-sik-eul chwi-haet-da.
Tạm gác lại nhịp sống thường nhật bận rộn, tôi tản bộ giữa cung điện cổ kính thanh bình để tìm kiếm sự nghỉ ngơi an yên.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.