Seoul 5B · 서울대 한국어 5B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 7 · Phần 1
75 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1가전제품
ga-jeon-je-pum
Đồ điện gia dụng
최근 에너지 효율이 높은 가전제품이 큰 인기를 끌고 있다.
choe-geun e-neo-ji hyo-yul-i no-peun ga-jeon-je-pum-i keun in-gi-reul kkeul-go it-da.
Gần đây các thiết bị điện gia dụng có hiệu suất năng lượng cao đang rất được ưa chuộng.
- 2경기가 회복되다
gyeong-gi-ga hoe-bok-doe-da
Kinh tế phục hồi
수출이 늘어나면서 국내 경기가 서서히 회복되고 있다.
su-chul-i neul-eo-na-myeon-seo guk-nae gyeong-gi-ga seo-seo-hi hoe-bok-doe-go it-da.
Khi xuất khẩu tăng lên, nền kinh tế trong nước đang dần dần phục hồi.
- 3경제면
gyeong-je-myeon
Trang kinh tế (trên báo)
그는 신문을 펴자마자 경제면 기사부터 꼼꼼히 살폈다.
geu-neun sin-mun-eul pyeo-ja-ma-ja gyeong-je-myeon gi-sa-bu-teo kkom-kkom-hi sal-pyeot-da.
Ngay khi mở tờ báo, anh ấy đã đọc kỹ các bài báo ở trang kinh tế trước tiên.
- 4경제지
gyeong-je-ji
Tạp chí/báo chuyên về kinh tế
주식 시장의 동향을 파악하기 위해 경제지를 정기 구독한다.
ju-sik si-jang-ui dong-hyang-eul pa-ak-ha-gi wi-hae gyeong-je-ji-reul jeong-gi gu-dok-han-da.
Tôi đăng ký mua dài hạn báo kinh tế để nắm bắt xu hướng thị trường chứng khoán.
- 5계간지
gye-gan-ji
Tạp chí định kỳ hàng quý (ra 3 tháng 1 lần)
이 학술 계간지는 일 년에 네 번 유익한 논문을 발표한다.
i hak-sul gye-gan-ji-neun il nyeon-e ne beon yu-ik-han non-mun-eul bal-pyo-han-da.
Tạp chí học thuật hàng quý này xuất bản các bài luận hữu ích bốn lần một năm.
- 6고려하다
go-ryeo-ha-da
Cân nhắc, xem xét, tính đến
취업을 준비할 때는 적성과 전공을 충분히 고려해야 한다.
chwi-eop-eul jun-bi-hal ttae-neun jeok-seong-gwa jeon-gong-eul chung-bun-hi go-ryeo-hae-ya han-da.
Khi chuẩn bị xin việc cần phải cân nhắc kỹ lưỡng năng khiếu và chuyên ngành.
- 7고유가
go-yu-ga
Giá dầu cao
고유가 시대를 맞아 대중교통을 이용하는 시민들이 늘었다.
go-yu-ga si-dae-reul ma-ja dae-jung-gyo-tong-eul i-yong-ha-neun si-min-deul-i neul-eot-da.
Bước vào thời kỳ giá dầu cao, số lượng người dân sử dụng phương tiện giao thông công cộng đã tăng lên.
- 8과식하다
gwa-sik-ha-da
Ăn quá nhiều, bội thực
스트레스를 받는다고 과식하면 소화불량에 걸리기 쉽다.
seu-teu-re-seu-reul bat-neun-da-go gwa-sik-ha-myeon so-hwa-bul-ryang-e geol-li-gi swip-da.
Nếu ăn quá nhiều khi bị căng thẳng thì rất dễ bị chứng khó tiêu.
- 9국제면
guk-je-myeon
Trang quốc tế (trên báo)
세계 각국의 주요 뉴스는 신문 국제면에 자세히 실려 있다.
se-gye gak-guk-ui ju-yo nyu-seu-neun sin-mun guk-je-myeon-e ja-se-hi sil-lyeo it-da.
Tin tức chính của các nước trên thế giới được đăng chi tiết ở trang quốc tế của báo.
- 10꾸준히
kku-jun-hi
Đều đặn, kiên trì, bền bỉ
매일 한국어 단어를 꾸준히 외우는 것이 실력 향상의 비결이다.
mae-il han-guk-eo dan-eo-reul kku-jun-hi oe-u-neun geos-i sil-ryeok hyang-sang-ui bi-gyeol-i-da.
Việc học từ vựng tiếng Hàn đều đặn mỗi ngày là bí quyết nâng cao trình độ.
- 11단팥
dan-phat
Đậu đỏ ngọt, nhân đậu đỏ sên đường
겨울철 길거리에서는 달콤한 단팥이 든 붕어빵이 제맛이다.
gyeo-ul-cheol gil-geo-ri-e-seo-neun dal-kom-han dan-phat-i deun bung-eo-ppang-i je-mat-i-da.
Vào mùa đông trên đường phố, món bánh cá nhân đậu đỏ ngọt lịm là ngon nhất.
- 12대구
dae-gu
Thành phố Daegu (Hàn Quốc)
대구는 한국에서 여름철 기온이 높기로 유명한 도시이다.
dae-gu-neun han-guk-e-seo yeo-reum-cheol gi-on-i no-phi-ro yu-myeong-han do-si-i-da.
Daegu là một thành phố nổi tiếng có nhiệt độ mùa hè cao ở Hàn Quốc.
- 13대비
dae-bi
So với, đối chiếu, tương phản
올해 1분기 수출은 작년 동기 대비 10% 증가했다.
ol-hae il-bun-gi su-chul-eun jak-nyeon dong-gi dae-bi sip-peu-ro jeung-ga-haet-da.
Xuất khẩu quý 1 năm nay tăng 10% so với cùng kỳ năm ngoái.
- 14대중 매체
dae-jung mae-che
Phương tiện truyền thông đại chúng
대중 매체는 여론 형성에 지대한 영향을 미친다.
dae-jung mae-che-neun yeo-ron hyeong-seong-e ji-dae-han yeong-hyang-eul mi-chin-da.
Phương tiện truyền thông đại chúng có ảnh hưởng to lớn đến việc định hình dư luận.
- 15들이받다
deul-i-bat-da
Tông vào, đâm sầm vào
화물차가 빙판길에서 미끄러져 가드레일을 들이받았다.
hwa-mul-cha-ga bing-phan-gil-e-seo mi-kkeu-reo-jyeo ga-deu-re-il-eul deul-i-ba-dat-da.
Chiếc xe tải bị trượt trên đường đóng băng và đâm sầm vào dải phân cách.
- 16매출
mae-chul
Doanh thu bán hàng
신제품 출시 이후 백화점 매출이 눈에 띄게 올랐다.
sin-je-pum chul-si i-hu baek-hwa-jeom mae-chul-i nun-e ttwi-ge ol-rat-da.
Sau khi ra mắt sản phẩm mới, doanh thu của trung tâm thương mại đã tăng rõ rệt.
- 17매출액
mae-chul-aek
Tổng mức doanh thu, số tiền bán ra
그 회사는 작년 총매출액 1조 원을 달성했다.
geu hoe-sa-neun jak-nyeon chong-mae-chul-aek il-jo won-eul dal-seong-haet-da.
Công ty đó đã đạt tổng doanh thu 1 nghìn tỷ won vào năm ngoái.
- 18문화면
mun-hwa-myeon
Trang văn hóa (trên báo)
이번 주말에 열리는 미술 전시회 소식이 문화면에 실렸다.
i-beon ju-mal-e yeol-li-neun mi-sul jeon-si-hoe so-sik-i mun-hwa-myeon-e sil-lyeot-da.
Tin tức về triển lãm mỹ thuật diễn ra cuối tuần này đã được đăng trên trang văn hóa.
- 19물가가 인상되다
mul-ga-ga in-sang-doe-da
Giá cả tăng lên, vật giá leo thang
유가 상승 여파로 생활 물가가 크게 인상되었다.
yu-ga sang-seung yeo-pha-ro saeng-hwal mul-ga-ga keu-ge in-sang-doe-eot-da.
Do ảnh hưởng của giá dầu tăng, vật giá sinh hoạt đã tăng lên đáng kể.
- 20반문하다
ban-mun-ha-da
Hỏi vặn lại, chất vấn ngược lại
그는 내 주장이 비현실적이지 않느냐며 날카롭게 반문했다.
geu-neun nae ju-jang-i bi-hyeon-sil-jeok-i-ji an-neu-nya-myeo nal-kha-rop-ge ban-mun-haet-da.
Anh ấy đã hỏi ngược lại một cách sắc sảo rằng chẳng phải lập luận của tôi là phi thực tế sao.
- 21방면
bang-myeon
Hướng, phương diện, lĩnh vực
그는 IT 방면의 전문 지식을 많이 갖추고 있다.
geu-neun a-i-thi bang-myeon-ui jeon-mun ji-sik-eul man-i gat-chu-go it-da.
Anh ấy sở hữu nhiều kiến thức chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
- 22본문
bon-mun
Thân bài, nội dung chính, phần chính văn
기사의 제목뿐만 아니라 본문 내용까지 꼼꼼히 읽어 보아야 한다.
gi-sa-ui je-mok-ppun-man a-ni-ra bon-mun nae-yong-kka-ji kkom-kkom-hi ilg-eo bo-a-ya han-da.
Không chỉ đọc tiêu đề mà cần phải đọc kỹ cả phần nội dung chính của bài báo.
- 23부문
bu-mun
Hạng mục, mảng, phân khu vực
우리 회사는 고객 만족 부문에서 3년 연속 1위를 차지했다.
u-ri hoe-sa-neun go-gaek man-jok bu-mun-e-seo sam-nyeon yeon-sok il-wi-reul cha-ji-haet-da.
Công ty chúng tôi đã giành vị trí dẫn đầu 3 năm liên tiếp ở hạng mục sự hài lòng của khách hàng.
- 24부제
bu-je
Tiêu đề phụ, phụ đề bài viết
부제를 읽으면 기사의 핵심 내용을 한눈에 파악할 수 있다.
bu-je-reul ilg-eu-myeon gi-sa-ui haek-sim nae-yong-eul han-nun-e pa-ak-hal su it-da.
Nếu đọc tiêu đề phụ thì có thể nắm bắt nội dung cốt lõi của bài báo ngay trong nháy mắt.
- 25분기
bun-gi
Quý (trong năm tài chính)
이번 2분기 영업 이익이 작년에 비해 크게 개선되었다.
i-beon i-bun-gi yeong-eop i-ik-i jak-nyeon-e bi-hae keu-ge gae-seon-doe-eot-da.
Lợi nhuận kinh doanh trong quý 2 này đã được cải thiện đáng kể so với năm ngoái.
- 26불황
bul-hwang
Khủng hoảng kinh tế, suy thoái, tình trạng ế ẩm
경기 불황이 장기화되면서 자영업자들의 시름이 깊어지고 있다.
gyeong-gi bul-hwang-i jang-gi-hwa-doe-myeon-seo ja-yeong-eop-ja-deul-ui si-reum-i gip-eo-ji-go it-da.
Khi khủng hoảng kinh tế kéo dài, nỗi lo âu của các hộ kinh doanh tự do ngày càng chồng chất.
- 27비만
bi-man
Bệnh béo phì
현대인의 불규칙한 식습관은 비만의 주요 원인으로 꼽힌다.
hyeon-dae-in-ui bul-gyu-chik-han sik-seup-gwan-eun bi-man-ui ju-yo won-in-eu-ro kkop-hin-da.
Thói quen ăn uống thất thường của người hiện đại được coi là nguyên nhân chính gây béo phì.
- 28빙판
bing-phan
Đường băng tuyết, mặt băng trơn trượt
겨울철 눈 온 뒤 도로가 빙판으로 변해 안전 운전이 요구된다.
gyeo-ul-cheol nun on dwi do-ro-ga bing-phan-eu-ro byeon-hae an-jeon un-jeon-i yo-gu-doe-da.
Vào mùa đông sau khi tuyết rơi đường biến thành mặt băng trơn trượt nên cần lái xe an toàn.
- 29사설
sa-seol
Bài xã luận (của ban biên tập báo)
신문 사설을 꾸준히 읽으면 논리적인 사고력을 키울 수 있다.
sin-mun sa-seol-eul kku-jun-hi ilg-eu-myeon non-ri-jeok-in sa-go-ryeok-eul ki-ul su it-da.
Đọc xã luận báo chí đều đặn có thể giúp rèn luyện tư duy logic.
- 30사회면
sa-hoe-myeon
Trang xã hội (trên báo)
사건 사고 소식은 주로 신문의 사회면에서 다룬다.
sa-geon sa-go so-sik-eun ju-ro sin-mun-ui sa-hoe-myeon-e-seo da-run-da.
Tin tức về các vụ án và tai nạn chủ yếu được đề cập trên trang xã hội của tờ báo.
- 31상반기
sang-ban-gi
Nửa đầu năm, 6 tháng đầu năm
올해 상반기에는 신규 채용 계획이 아직 확정되지 않았다.
ol-hae sang-ban-gi-e-neun sin-gyu chae-yong gye-hoek-i a-jik hwak-jeong-doe-ji an-at-da.
Trong nửa đầu năm nay kế hoạch tuyển dụng mới vẫn chưa được ấn định.
- 32생필품
saeng-phil-pum
Nhu yếu phẩm hàng ngày
자연재해에 대비해 라면과 생수 등 필수 생필품을 미리 구비했다.
ja-yeon-jae-hae-e dae-bi-hae ra-myeon-gwa saeng-su deung phil-su saeng-phil-pum-eul mi-ri gu-bi-haet-da.
Để phòng tránh thiên tai tôi đã trang bị sẵn các nhu yếu phẩm cần thiết như mì tôm và nước khoáng.
- 33생활 정보지
saeng-hwal jeong-bo-ji
Tờ rơi/báo thông tin đời sống dân sinh
지역 생활 정보지에는 중고 물품 거래와 구인 광고가 많다.
ji-yeok saeng-hwal jeong-bo-ji-e-neun jung-go mul-pum geo-rae-wa gu-in gwang-go-ga man-ta.
Trên các tờ tin tức đời sống địa phương có rất nhiều tin giao dịch đồ cũ và tuyển dụng.
- 34선보이다
seon-bo-i-da
Cho ra mắt, trình làng, ra mắt công chúng
새로운 스마트폰 모델이 다음 달에 첫선을 보일 예정이다.
sae-ro-un seu-ma-teu-phon mo-del-i da-eum dal-e cheot-seon-eul bo-il ye-jeong-i-da.
Mẫu điện thoại thông minh mới dự kiến sẽ được ra mắt lần đầu vào tháng tới.
- 35성장세
seong-jang-se
Đà tăng trưởng, xu thế phát triển
친환경 자동차 산업은 가파른 성장세를 이어가고 있다.
chin-hwan-gyeong ja-dong-cha san-eop-eun ga-pha-reun seong-jang-se-reul i-eo-ga-go it-da.
Ngành công nghiệp xe hơi thân thiện với môi trường đang tiếp tục duy trì đà tăng trưởng mạnh mẽ.
- 36수습기자
su-seup-gi-ja
Phóng viên tập sự, nhà báo thực tập
수습기자 시절에는 현장을 발로 뛰며 사건을 취재했다.
su-seup-gi-ja si-jeol-e-neun hyeon-jang-eul bal-ro ttwi-myeo sa-geon-eul chwi-jae-haet-da.
Thời còn là phóng viên tập sự, tôi đã xông xáo đến tận hiện trường để lấy tin tức vụ việc.
- 37스포츠면
seu-pho-cheu-myeon
Trang thể thao (trên báo)
그는 올림픽 경기 결과를 확인하려고 스포츠면을 펼쳤다.
geu-neun ol-lim-phik gyeong-gi gyeol-gwa-reul hwak-in-ha-ryeo-go seu-pho-cheu-myeon-eul pyeol-chyeot-da.
Anh ấy đã mở trang thể thao để xem kết quả các trận thi đấu Olympic.
- 38신제품
sin-je-pum
Sản phẩm mới
소비자들의 반응을 조사하기 위해 신제품 무료 체험 행사를 열었다.
so-bi-ja-deul-ui ban-eung-eul jo-sa-ha-gi wi-hae sin-je-pum mu-ryo chae-heom haeng-sa-reul yeol-eot-da.
Để khảo sát phản hồi người tiêu dùng, họ đã tổ chức sự kiện trải nghiệm sản phẩm mới miễn phí.
- 39실업률
sil-eop-ryul
Tỷ lệ thất nghiệp
청년 실업률을 낮추기 위한 다양한 일자리 정책이 시행되고 있다.
cheong-nyeon sil-eop-ryul-eul nat-chu-gi wi-han da-yang-han il-ja-ri jeong-chaek-i si-haeng-doe-go it-da.
Nhiều chính sách việc làm đang được thực hiện nhằm hạ thấp tỷ lệ thất nghiệp ở thanh niên.
- 40씀씀이
sseum-sseum-i
Mức chi tiêu, cách tiêu xài tiền bạc
물가가 오른 만큼 가계 씀씀이를 줄여야 할 형편이다.
mul-ga-ga o-reun man-kheum ga-gye sseum-sseum-i-reul jul-yeo-ya hal hyeong-pyeon-i-da.
Vật giá đã leo thang nên gia đình chúng tôi buộc phải cắt giảm mức chi tiêu tiêu xài.
- 41연예
yeon-ye
Giới giải trí, văn nghệ nghệ thuật
그는 연예 분야에 관심이 많아 연예부 기자가 되고 싶어 한다.
geu-neun yeon-ye bun-ya-e gwan-sim-i man-a yeon-ye-bu gi-ja-ga doe-go si-pheo han-da.
Anh ấy rất quan tâm đến mảng giải trí nên muốn trở thành phóng viên mảng văn hóa giải trí.
- 42연예면
yeon-ye-myeon
Trang tin tức giải trí
주말 신문 연예면에는 유명 배우의 인터뷰 기사가 크게 실렸다.
ju-mal sin-mun yeon-ye-myeon-e-neun yu-myeong bae-u-ui in-teo-byu gi-sa-ga keu-ge sil-lyeot-da.
Trên trang giải trí báo cuối tuần có đăng bài phỏng vấn lớn với diễn viên nổi tiếng.
- 43영자 신문
yeong-ja sin-mun
Báo tiếng Anh
영어 실력을 기르기 위해 매일 아침 영자 신문을 읽는다.
yeong-eo sil-ryeok-eul gi-reu-gi wi-hae mae-il a-chim yeong-ja sin-mun-eul ilg-neun-da.
Để nâng cao trình độ tiếng Anh, mỗi buổi sáng tôi đều đọc báo tiếng Anh.
- 44월간지
wol-gan-ji
Tạp chí định kỳ hàng tháng
그 작가는 유명 패션 월간지에 매달 칼럼을 기고한다.
geu jak-ga-neun yu-myeong pae-syeon wol-gan-ji-e mae-dal khal-leom-eul gi-go-han-da.
Nhà văn đó viết bài chuyên mục hàng tháng cho một tạp chí thời trang nổi tiếng.
- 45유기농
yu-gi-nong
Hữu cơ, phương pháp canh tác hữu cơ
건강을 생각해서 화학 비료를 쓰지 않은 유기농 채소를 구매한다.
geon-gang-eul saeng-gak-hae-seo hwa-hak bi-ryo-reul sseu-ji an-eun yu-gi-nong chae-so-reul gu-mae-han-da.
Vì sức khỏe nên tôi mua các loại rau củ hữu cơ không sử dụng phân bón hóa học.
- 46육하원칙
yuk-ha-won-chik
Quy tắc 5W1H (Ai, cái gì, khi nào, ở đâu, tại sao, như thế nào)
신문 기사는 사실을 육하원칙에 맞추어 정확하게 전달해야 한다.
sin-mun gi-sa-neun sa-sil-eul yuk-ha-won-chik-e mat-chu-eo jeong-hwak-ha-ge jeon-dal-hae-ya han-da.
Bài báo phải truyền tải sự thật một cách chính xác dựa trên đúng nguyên tắc 5W1H.
- 47의욕
ui-yok
Ý muốn, nhiệt huyết, khao khát làm việc
그는 새로운 프로젝트를 맡아 일에 대한 의욕이 넘친다.
geu-neun sae-ro-un pheu-ro-jek-theu-reul ma-ja il-e dae-han ui-yok-i neom-chin-da.
Anh ấy tiếp nhận dự án mới nên tràn trề ý chí và nhiệt huyết làm việc.
- 48일간지
il-gan-ji
Nhật báo (báo xuất bản hàng ngày)
할아버지는 아침마다 배달되는 주요 일간지를 정독하신다.
hal-a-beo-ji-neun a-chim-ma-da bae-dal-doe-neun ju-yo il-gan-ji-reul jeong-dok-ha-sin-da.
Ông tôi mỗi sáng đều đọc kỹ các tờ nhật báo chính được giao đến tận nhà.
- 49자취하다
ja-chwi-ha-da
Sống tự lập, tự nấu ăn ở riêng
대학에 입학한 후 학교 근처 원룸에서 자취하고 있다.
dae-hak-e ip-hak-han hu hak-gyo geun-cheo won-rum-e-seo ja-chwi-ha-go it-da.
Sau khi vào đại học, tôi sống tự lập trong một căn phòng trọ gần trường.
- 50작성
jak-seong
Sự soạn thảo, sự lập ra, viết ra
보고서 작성을 마친 후 팀장님께 검토를 요청했다.
bo-go-seo jak-seong-eul ma-chin hu tim-jang-nim-kke geom-tho-reul yo-cheong-haet-da.
Sau khi hoàn thành việc soạn thảo báo cáo, tôi đã nhờ trưởng nhóm kiểm duyệt.
- 51저렴하다
jeo-ryeom-ha-da
Rẻ, giá cả phải chăng
이 식당은 맛도 좋고 가격도 저렴해서 학생들에게 인기가 많다.
i sik-dang-eun mat-do jo-kho ga-gyeok-do jeo-ryeom-hae-seo hak-saeng-deul-e-ge in-gi-ga man-ta.
Nhà hàng này đồ ăn ngon mà giá cả lại phải chăng nên rất được sinh viên ưa thích.
- 52적자가 나다
jeok-ja-ga na-da
Bị thâm hụt, bị lỗ vốn
원자재 가격이 급등하여 회사가 이번 분기에 적자가 났다.
won-ja-jae ga-gyeok-i geup-deung-ha-yeo hoe-sa-ga i-beon bun-gi-e jeok-ja-ga nat-da.
Giá nguyên vật liệu tăng vọt khiến công ty bị lỗ vốn trong quý này.
- 53전면
jeon-myeon
Toàn diện, toàn mặt báo, toàn trang
신문 1면 전면에 대형 사고 관련 속보가 실렸다.
sin-mun il-myeon jeon-myeon-e dae-hyeong sa-go gwan-ryeon sok-bo-ga sil-lyeot-da.
Tin nhanh liên quan đến vụ tai nạn lớn được đưa trên toàn bộ trang nhất của tờ báo.
- 54전문
jeon-mun
Toàn văn (bài viết), lời mở đầu tóm tắt
긴 기사의 전문을 읽으면 핵심 쟁점을 빠르게 파악할 수 있다.
gin gi-sa-ui jeon-mun-eul ilg-eu-myeon haek-sim jaeng-jeom-eul ppa-reu-ge pa-ak-hal su it-da.
Đọc phần tóm tắt mở đầu của bài báo dài có thể nắm bắt nhanh chóng điểm then chốt.
- 55정치면
jeong-chi-myeon
Trang chính trị (trên báo)
선거철이 다가오자 신문 정치면에 많은 관심이 쏠린다.
seon-geo-cheol-i da-ga-o-ja sin-mun jeong-chi-myeon-e man-eun gwan-sim-i ssol-lin-da.
Khi mùa bầu cử đến gần, sự chú ý dồn rất nhiều vào trang chính trị của báo.
- 56제빵
je-ppang
Nghề làm bánh mì, kỹ thuật làm bánh
그녀는 취미로 시작한 제빵 기술을 배워 베이커리를 열었다.
geu-nyeo-neun chwi-mi-ro si-jak-han je-ppang gi-sul-eul bae-wo be-i-keo-ri-reul yeol-eot-da.
Cô ấy học nghề làm bánh vốn xuất phát từ sở thích rồi mở một tiệm bánh ngọt.
- 57주간지
ju-gan-ji
Tuần báo (tạp chí xuất bản hàng tuần)
시사 문제를 심도 있게 다루는 주간지를 매주 사 본다.
si-sa mun-je-reul sim-do it-ge da-ru-neun ju-gan-ji-reul mae-ju sa bon-da.
Tôi mua xem hàng tuần tờ tuần báo chuyên phân tích sâu sắc các vấn đề thời sự.
- 58증가세
jeung-ga-se
Xu thế tăng, đà tăng
외국인 관광객 수가 3개월 연속 뚜렷한 증가세를 보이고 있다.
oe-guk-in gwan-gwang-gaek su-ga sam-gae-wol yeon-sok ttu-ryeot-han jeung-ga-se-reul bo-i-go it-da.
Số lượng du khách nước ngoài đang thể hiện đà tăng rõ rệt trong 3 tháng liên tiếp.
- 59지속적
ji-sok-jeok
Mang tính liên tục, bền bỉ, lâu dài
외국어 실력을 키우려면 지속적인 연습과 노력이 필수적이다.
oe-guk-eo sil-ryeok-eul ki-u-ryeo-myeon ji-sok-jeok-in yeon-seup-gwa no-ryeok-i phil-su-jeok-i-da.
Để rèn luyện năng lực ngoại ngữ thì việc luyện tập và nỗ lực bền bỉ là điều bắt buộc.
- 60차로
cha-ro
Làn đường xe chạy
출퇴근 시간에는 버스 전용 차로 덕분에 정체를 피할 수 있다.
chul-thoe-geun si-gan-e-neun beo-seu jeon-yong cha-ro deok-bun-e jeong-che-reul phi-hal su it-da.
Vào giờ cao điểm đi làm và tan tầm, nhờ làn đường dành riêng cho xe buýt mà có thể tránh được tắc đường.
- 61차별화되다
cha-byeol-hwa-doe-da
Được tạo sự khác biệt, độc đáo riêng biệt
우리 제품은 경쟁사와 차별화된 독창적인 디자인을 갖추었다.
u-ri je-pum-eun gyeong-jaeng-sa-wa cha-byeol-hwa-doen dok-chang-jeok-in di-ja-in-eul gat-chu-eot-da.
Sản phẩm của chúng tôi sở hữu thiết kế độc đáo có sự khác biệt rõ rệt so với đối thủ cạnh tranh.
- 62충돌하다
chung-dol-ha-da
Va chạm, đụng độ, va quệt
빙판길에서 자동차 두 대가 정면으로 충돌하는 사고가 났다.
bing-phan-gil-e-seo ja-dong-cha du dae-ga jeong-myeon-eu-ro chung-dol-ha-neun sa-go-ga nat-da.
Đã xảy ra tai nạn va chạm trực diện giữa hai chiếc ô tô trên con đường đóng băng.
- 63취재(를) 하다
chwi-jae(-reul) ha-da
Lấy tin tức, tác nghiệp phỏng vấn thu thập tư liệu
기자는 사건의 진상을 밝히기 위해 밤낮없이 취재를 했다.
gi-ja-neun sa-geon-ui jin-sang-eul bal-khi-gi wi-hae bam-nat-eop-si chwi-jae-reul haet-da.
Phóng viên đã ngày đêm tác nghiệp thu thập tin tức để làm sáng tỏ chân tướng sự việc.
- 64침착하다
chim-chak-ha-da
Bình tĩnh, điềm tĩnh
화재가 발생했을 때는 당황하지 말고 침착하게 대피해야 한다.
hwa-jae-ga bal-saeng-haet-seul ttae-neun dang-hwang-ha-ji mal-go chim-chak-ha-ge dae-phi-hae-ya han-da.
Khi xảy ra hỏa hoạn không được hoảng loạn mà phải bình tĩnh sơ tán.
- 65침체
chim-che
Tình trạng trì trệ, suy thoái, đình trệ
부동산 경기 침체로 인해 건설업계가 큰 어려움을 겪고 있다.
bu-dong-san gyeong-gi chim-che-ro in-hae geon-seol-eop-gye-ga keun eo-ryeo-um-eul gyeok-go it-da.
Do sự đình trệ của thị trường bất động sản, ngành xây dựng đang gặp rất nhiều khó khăn.
- 66통제되다
tong-je-doe-da
Bị kiểm soát, bị phong tỏa giao thông
폭우로 인해 한강 다리의 차량 통행이 전면 통제되었다.
phok-u-ro in-hae han-gang da-ri-ui cha-ryang tong-haeng-i jeon-myeon tong-je-doe-eot-da.
Do mưa bão lớn, giao thông xe cộ qua cầu sông Hàn đã bị phong tỏa hoàn toàn.
- 67폭우
phok-u
Mưa xối xả, mưa to như trút nước
어젯밤 내린 기습적인 폭우로 도로 곳곳이 물에 잠겼다.
eo-jet-bam nae-rin gi-seup-jeok-in phok-u-ro do-ro got-got-i mul-e jam-gyeot-da.
Trận mưa như trút nước bất ngờ ập xuống đêm qua khiến nhiều nơi trên đường bị ngập.
- 68표제
phyo-je
Tiêu đề chính (của bài báo)
신문 기사의 표제는 독자의 호기심을 끌 수 있도록 정해진다.
sin-mun gi-sa-ui phyo-je-neun dok-ja-ui ho-gi-sim-eul kkeul su it-do-rok jeong-hae-jin-da.
Tiêu đề chính của bài báo được đặt sao cho có thể thu hút sự tò mò của độc giả.
- 69품목
pum-mok
Mặt hàng, chủng loại hàng hóa
한국의 주요 수출 품목에는 반도체와 자동차가 포함된다.
han-guk-ui ju-yo su-chul pum-mok-e-neun ban-do-che-wa ja-dong-cha-ga pho-ham-doe-da.
Các mặt hàng xuất khẩu chính của Hàn Quốc bao gồm chất bán dẫn và ô tô.
- 70화물차
hwa-mul-cha
Xe tải chở hàng
고속도로에서 무거운 짐을 실은 화물차가 서행하고 있다.
go-sok-do-ro-e-seo mu-geo-un jim-eul sil-eun hwa-mul-cha-ga seo-haeng-ha-go it-da.
Trên đường cao tốc, một chiếc xe tải chở hàng nặng đang chạy chậm rãi.
- 71환율
hwan-yul
Tỷ giá hối đoái
환율이 급격히 상승하자 수입 물품 가격도 함께 올랐다.
hwan-yul-i geup-gyeok-hi sang-seung-ha-ja su-ip mul-pum ga-gyeok-do ham-kke ol-rat-da.
Khi tỷ giá hối đoái tăng nhanh, giá các mặt hàng nhập khẩu cũng đồng loạt tăng theo.
- 72흑자가 나다
heuk-ja-ga na-da
Có thặng dư, đạt lợi nhuận, có lãi
해외 수출 호조에 힘입어 무역수지가 큰 흑자가 났다.
hae-oe su-chul ho-jo-e him-ip-eo mu-yeok-su-ji-ga keun heuk-ja-ga nat-da.
Nhờ sự khởi sắc của xuất khẩu ra nước ngoài, cán cân thương mại đã đạt mức thặng dư lớn.
- 73호두
ho-du
Quả óc chó
호두는 뇌 건강과 기억력 증진에 좋은 견과류이다.
ho-du-neun noe geon-gang-gwa gi-eok-ryeok jeung-jin-e jo-eun gyeon-gwa-ryu-i-da.
Quả óc chó là loại hạt rất tốt cho sức khỏe của não bộ và việc tăng cường trí nhớ.
- 74호황
ho-hwang
Thời kỳ phồn vinh, hưng thịnh kinh tế
관광 산업이 호황을 누리면서 지역 경제가 활기를 되찾았다.
gwan-gwang san-eop-i ho-hwang-eul nu-ri-myeon-seo ji-yeok gyeong-je-ga hwal-gi-reul doe-cha-jat-da.
Ngành du lịch đang trong thời kỳ hưng thịnh phồn vinh giúp kinh tế địa phương lấy lại sức sống.
- 75혼잡이 빚어지다
hon-jap-i bij-eo-ji-da
Gây ra cảnh hỗn loạn, ùn tắc
출근길 지하철 고장으로 역 안에서 극심한 혼잡이 빚어졌다.
chul-geun-gil ji-ha-cheol go-jang-eu-ro yeok an-e-seo geuk-sim-han hon-jap-i bij-eo-jyeot-da.
Sự cố tàu điện ngầm vào giờ đi làm đã gây ra cảnh ùn tắc hỗn loạn nghiêm trọng trong nhà ga.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.