Seoul 5B · 서울대 한국어 5B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 7 · Phần 3
41 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1개선하다
gae-seon-ha-da
Cải thiện, cải tiến
소비자들의 불만을 적극 반영하여 제품의 품질을 개선했다.
so-bi-ja-deul-ui bul-man-eul jeok-geuk ban-yeong-ha-yeo je-pum-ui pum-jil-eul gae-seon-haet-da.
Họ đã tích cực tiếp thu khiếu nại của người tiêu dùng để cải thiện chất lượng sản phẩm.
- 2과장
gwa-jang
Sự thổi phồng, phóng đại
광고 속 제품 효과에 지나친 과장이 섞여 있어 비판을 받았다.
gwang-go sok je-pum hyo-gwa-e ji-na-chin gwa-jang-i seok-yeo it-eo bi-phan-eul ba-dat-da.
Hiệu quả sản phẩm trong quảng cáo bị chỉ trích vì có sự phóng đại quá mức.
- 3구석구석
gu-seok-gu-seok
Mọi ngóc ngách, từng xó xỉnh
새로 개업한 가게 홍보 전단지가 동네 구석구석에 붙어 있었다.
sae-ro gae-eop-han ga-ge hong-bo jeon-dan-ji-ga dong-ne gu-seok-gu-seok-e but-eo it-seot-da.
Tờ rơi quảng cáo cửa hàng mới khai trương được dán ở khắp mọi ngóc ngách trong khu phố.
- 4귀(를) 기울이다
gwi(-reul) gi-ul-i-da
Lắng tai nghe, lắng nghe chăm chú
기업은 고객들의 솔직한 목소리에 항상 귀를 기울여야 한다.
gi-eop-eun go-gaek-deul-ui sol-jik-han mok-so-ri-e hang-sang gwi-reul gi-ul-yeo-ya han-da.
Doanh nghiệp phải luôn lắng nghe tiếng lòng chân thật của khách hàng.
- 5기(가) 막히다
gi(-ga) mak-hi-da
Kinh ngạc đến nghẹn lời, tuyệt vời ngất ngây / Vô lý đến cạn lời
이 식당의 특제 양념 소스는 기가 막히게 맛있다.
i sik-dang-ui teuk-je yang-nyeom so-seu-neun gi-ga mak-hi-ge mas-it-da.
Nước sốt gia vị đặc chế của quán này ngon đến mức tuyệt vời ngất ngây.
- 6낭비
nang-bi
Sự lãng phí
할인 행사에 현혹되어 필요 없는 물건을 사는 것은 돈 낭비이다.
hal-in haeng-sa-e hyeon-hok-doe-eo phil-yo eop-neun mul-geon-eul sa-neun geos-eun don nang-bi-i-da.
Bị hoa mắt bởi đợt giảm giá mà mua đồ không cần thiết chính là sự lãng phí tiền bạc.
- 7낮추다
nat-chu-da
Hạ thấp, làm giảm xuống
소비자의 부담을 덜어주기 위해 판매 가격을 대폭 낮추었다.
so-bi-ja-ui bu-dam-eul deol-eo-ju-gi wi-hae phan-mae ga-gyeok-eul dae-phok nat-chu-eot-da.
Để giảm bớt gánh nặng cho người tiêu dùng, họ đã hạ thấp đáng kể giá bán.
- 8넘어가다
neom-eo-ga-da
Mắc bẫy, bị lừa, tin theo lời dụ dỗ
그는 화려한 광고 문구에 넘어가 충동구매를 하고 말았다.
geu-neun hwa-ryeo-han gwang-go mun-gu-e neom-eo-ga chung-dong-gu-mae-reul ha-go mal-at-da.
Anh ấy đã xiêu lòng mắc bẫy những câu quảng cáo hoa mỹ và mua sắm bốc đồng.
- 9눈(을) 속이다
nun(-eul) sok-i-da
Đánh lừa thị giác, che mắt, lừa gạt
소비자의 눈을 속이는 허위 과장 광고는 법적 처벌을 받는다.
so-bi-ja-ui nun-eul sok-i-neun heo-wi gwa-jang gwang-go-neun beop-jeok cheo-beol-eul bat-neun-da.
Quảng cáo gian dối phóng đại che mắt người tiêu dùng sẽ bị xử phạt theo pháp luật.
- 10뒤덮이다
dwi-deop-i-da
Bị bao phủ kín mít, bị ngập tràn
도시의 빌딩 벽면 전체가 화려한 브랜드 광고판으로 뒤덮였다.
do-si-ui bil-ding byeok-myeon jeon-che-ga hwa-ryeo-han beu-raen-deu gwang-go-phan-eu-ro dwi-deop-yeot-da.
Toàn bộ mặt tường các tòa nhà thành phố bị bao phủ kín bởi những biển quảng cáo thương hiệu rực rỡ.
- 11때
ttae
Vết bẩn, cáu bẩn, bựa ghét
이 친환경 세제는 옷에 묻은 찌든 때를 말끔히 지워 준다.
i chin-hwan-gyeong se-je-neun ot-e mud-eun jji-deun ttae-reul mal-kkeum-hi ji-wo jun-da.
Loại nước giặt thân thiện với môi trường này tẩy sạch bóng những vết cáu bẩn lâu ngày trên quần áo.
- 12막대하다
mak-dae-ha-da
Khổng lồ, to lớn, cực kỳ lớn
대기업들은 신제품 홍보에 막대한 마케팅 비용을 쏟아붓는다.
dae-gi-eop-deul-eun sin-je-pum hong-bo-e mak-dae-han ma-khe-thing bi-yong-eul sso-da-but-neun-da.
Các tập đoàn lớn đổ chi phí tiếp thị khổng lồ vào việc quảng bá sản phẩm mới.
- 13매장
mae-jang
Cửa hàng, gian hàng bán lẻ
주말을 맞아 신제품을 구경하려는 손님들로 매장이 북적였다.
ju-mal-eul ma-ja sin-je-pum-eul gu-gyeong-ha-ryeo-neun son-nim-deul-ro mae-jang-i buk-jeok-yeot-da.
Nhân dịp cuối tuần, cửa hàng tấp nập khách đến ngắm xem sản phẩm mới.
- 14번지르르하다
beon-ji-reul-reul-ha-da
Bóng bẩy, hào nhoáng bên ngoài (nhưng rỗng tuếch)
말만 번지르르하고 실제 성능은 기대에 미치지 못했다.
mal-man beon-ji-reul-reul-ha-go sil-je seong-neung-eun gi-dae-e mi-chi-ji mot-haet-da.
Lời quảng cáo thì bóng bẩy hào nhoáng nhưng tính năng thực tế lại không đạt như mong đợi.
- 15생산하다
saeng-san-ha-da
Sản xuất, chế tạo
이 공장에서는 최신 설비로 고품질의 가전제품을 생산한다.
i gong-jang-e-seo-neun choe-sin seol-bi-ro go-pum-jil-ui ga-jeon-je-pum-eul saeng-san-han-da.
Nhà máy này sử dụng trang thiết bị tối tân để sản xuất đồ điện gia dụng chất lượng cao.
- 16서명 운동
seo-myeong un-dong
Phong trào lấy chữ ký thỉnh nguyện
시민단체들은 과장 광고 근절을 촉구하는 대규모 서명 운동을 벌였다.
si-min-dan-che-deul-eun gwa-jang gwang-go geun-jeol-eul chok-gu-ha-neun dae-gyu-mo seo-myeong un-dong-eul beol-yeot-da.
Các tổ chức xã hội dân sự đã phát động phong trào lấy chữ ký quy mô lớn kêu gọi chấm dứt quảng cáo phóng đại.
- 17소비하다
so-bi-ha-da
Tiêu thụ, tiêu dùng
합리적인 가격으로 건강한 식품을 소비하려는 사람들이 많아졌다.
hap-ri-jeok-in ga-gyeok-eu-ro geon-gang-han sik-pum-eul so-bi-ha-ryeo-neun sa-ram-deul-i man-a-jyeot-da.
Ngày càng có nhiều người muốn tiêu thụ thực phẩm lành mạnh với mức giá hợp lý.
- 18시들시들하다
si-deul-si-deul-ha-da
Héo úa, ủ rũ, mềm nhũn thiếu sức sống
보관 상태가 좋지 않아 과일과 채소가 시들시들해졌다.
bo-gwan sang-thae-ga jo-chi an-a gwa-il-gwa chae-so-ga si-deul-si-deul-hae-jyeot-da.
Do điều kiện bảo quản không tốt nên hoa quả và rau củ đã bị héo úa.
- 19시정하다
si-jeong-ha-da
Chỉnh đốn, sửa đổi, khắc phục sai phạm
공정거래위원회는 해당 기업에 허위 광고를 즉각 시정하라고 명령했다.
gong-jeong-geo-rae-wi-won-hoe-neun hae-dang gi-eop-e heo-wi gwang-go-reul jeuk-gak si-jeong-ha-ra-go myeong-ryeong-haet-da.
Ủy ban Thương mại Công bằng đã ra lệnh cho doanh nghiệp đó phải chấn chỉnh ngay các quảng cáo sai sự thật.
- 20실물
sil-mul
Hiện vật thực tế, người thật/đồ thật ngoài đời
인터넷 쇼핑몰 사진과 실물이 너무 달라 실망했다.
in-teo-net syo-phing-mol sa-jin-gwa sil-mul-i neo-mu dal-ra sil-mang-haet-da.
Tôi rất thất vọng vì hình ảnh trên trang mua sắm trực tuyến và hiện vật thực tế quá khác nhau.
- 21싱싱하다
sing-sing-ha-da
Tươi rói, tươi mới
아침 시장에 가면 갓 수확한 싱싱한 해산물과 채소를 살 수 있다.
a-chim si-jang-e ga-myeon gat su-hwak-han sing-sing-han hae-san-mul-gwa chae-so-reul sal su it-da.
Đến chợ sáng có thể mua được hải sản và rau củ tươi rói vừa mới thu hoạch.
- 22쓸모없다
sseul-mo-eop-da
Vô ích, không có tác dụng, vô tích sự
충동구매로 산 물건은 결국 방구석에서 쓸모없는 짐이 되었다.
chung-dong-gu-mae-ro san mul-geon-eun gyeol-guk bang-gu-seok-e-seo sseul-mo-eop-neun jim-i doe-eot-da.
Đồ vật mua bốc đồng rốt cuộc chỉ trở thành một thứ đồ vô ích chật góc phòng.
- 23요구 사항
yo-gu sa-hang
Yêu cầu, nội dung yêu cầu kiến nghị
소비자들의 다양한 요구 사항을 충족하기 위해 맞춤 서비스를 도입했다.
so-bi-ja-deul-ui da-yang-han yo-gu sa-hang-eul chung-jok-ha-gi wi-hae mat-chum seo-bi-seu-reul do-ip-haet-da.
Họ đã áp dụng dịch vụ theo yêu cầu để thỏa mãn các kiến nghị đa dạng của người tiêu dùng.
- 24요구하다
yo-gu-ha-da
Yêu cầu, đòi hỏi
구매자들은 제품 결함에 대해 즉각적인 전액 환불을 요구했다.
gu-mae-ja-deul-eun je-pum gyeol-ham-e dae-hae jeuk-gak-jeok-in jeon-aek hwan-bul-eul yo-gu-haet-da.
Những người mua đã yêu cầu hoàn tiền toàn bộ ngay lập tức đối với lỗi của sản phẩm.
- 25유용하다
yu-yong-ha-da
Hữu dụng, có ích, bổ ích
소비자 후기는 제품을 구매하기 전에 매우 유용한 정보가 된다.
so-bi-ja hu-gi-neun je-pum-eul gu-mae-ha-gi jeon-e mae-u yu-yong-han jeong-bo-ga doen-da.
Đánh giá của người tiêu dùng là thông tin hết sức hữu ích trước khi mua sản phẩm.
- 26일자리 창출
il-ja-ri chang-chul
Tạo ra công ăn việc làm
정부는 중소기업을 지원하여 청년 일자리 창출에 힘쓰고 있다.
jeong-bu-neun jung-so-gi-eop-eul ji-won-ha-yeo cheong-nyeon il-ja-ri chang-chul-e him-sseu-go it-da.
Chính phủ hỗ trợ các doanh nghiệp vừa và nhỏ để dồn sức tạo thêm công ăn việc làm cho thanh niên.
- 27전단지
jeon-dan-ji
Tờ rơi quảng cáo
지하철 입구에서 새로 문을 연 헬스클럽 홍보 전단지를 나누어 주었다.
ji-ha-cheol ip-gu-e-seo sae-ro mun-eul yeon hel-seu-kheul-leop hong-bo jeon-dan-ji-reul na-nu-eo ju-eot-da.
Ở cửa ga tàu điện ngầm người ta phát tờ rơi quảng cáo phòng tập thể hình mới mở cửa.
- 28전시하다
jeon-si-ha-da
Trưng bày, triển lãm
매장 입구에 올해 가장 인기 있는 베스트셀러 상품들을 전시했다.
mae-jang ip-gu-e ol-hae ga-jang in-gi it-neun be-seu-theu-sel-leo sang-pum-deul-eul jeon-si-haet-da.
Ở lối vào cửa hàng người ta trưng bày những mặt hàng bán chạy nhất năm nay.
- 29전용
jeon-yong
Chuyên dụng, dùng riêng
이 카드를 사용하면 대형 마트 전용 할인 혜택을 받을 수 있다.
i kha-deu-reul sa-yong-ha-myeon dae-hyeong ma-theu jeon-yong hal-in hye-thaek-eul ba-deul su it-da.
Sử dụng thẻ này có thể nhận được ưu đãi giảm giá dành riêng cho siêu thị lớn.
- 30정가
jeong-ga
Giá niêm yết, giá quy định
이 책은 정가보다 20% 저렴한 가격에 온라인으로 구입할 수 있다.
i chaek-eun jeong-ga-bo-da i-sip-peu-ro jeo-ryeom-han ga-gyeok-e on-ra-in-eu-ro gu-ip-hal su it-da.
Cuốn sách này có thể mua trực tuyến với giá rẻ hơn 20% so với giá niêm yết.
- 31조목조목
jo-mok-jo-mok
Từng li từng tí, rành mạch từng điều một
그는 상대방 광고의 문제점을 조목조목 짚어가며 비판했다.
geu-neun sang-dae-bang gwang-go-ui mun-je-jeom-eul jo-mok-jo-mok jip-eo-ga-myeo bi-phan-haet-da.
Anh ấy đã chỉ ra rành mạch từng điều một để phê phán những điểm bất cập trong quảng cáo của đối phương.
- 32지겹다
ji-gyeop-da
Ngán ngẩm, chán ngấy, phát ngấy
같은 광고가 텔레비전에서 반복해서 나오니 정말 지겹다.
gat-eun gwang-go-ga tel-re-bi-jeon-e-seo ban-bok-hae-seo na-o-ni jeong-mal ji-gyeop-da.
Cùng một mẩu quảng cáo cứ chiếu đi chiếu lại trên tivi nên phát ngấy thực sự.
- 33질
jil
Chất lượng, phẩm chất
가격이 조금 비싸더라도 질 좋은 상품을 선택하는 편이다.
ga-gyeok-i jo-geum bi-ssa-deo-ra-do jil jo-eun sang-pum-eul seon-thaek-ha-neun pyeon-i-da.
Dù giá có hơi đắt một chút thì tôi vẫn chuộng chọn những sản phẩm có chất lượng tốt.
- 34투자하다
thu-ja-ha-da
Đầu tư
그 기업은 브랜드 가치를 높이기 위해 광고 마케팅에 과감히 투자했다.
geu gi-eop-eun beu-raen-deu ga-chi-reul no-phi-gi wi-hae gwang-go ma-khe-thing-e gwa-gam-hi thu-ja-haet-da.
Doanh nghiệp đó đã mạnh dạn đầu tư vào tiếp thị quảng cáo để nâng cao giá trị thương hiệu.
- 35판매하다
phan-mae-ha-da
Bán hàng, buôn bán
백화점에서는 시즌 마감 세일로 다양한 의류를 할인 판매하고 있다.
baek-hwa-jeom-e-seo-neun si-jeun ma-gam se-il-ro da-yang-han ui-ryu-reul hal-in phan-mae-ha-go it-da.
Trung tâm thương mại đang bán giảm giá nhiều loại trang phục nhân dịp xả hàng cuối mùa.
- 36포장하다
pho-jang-ha-da
Đóng gói, bao bọc, trau chuốt hình thức bên ngoài
선물용 상품은 고급스러운 상자에 정성껏 포장해 준다.
seon-mul-yong sang-pum-eun go-geup-seu-reo-un sang-ja-e jeong-seong-kkeot pho-jang-hae jun-da.
Mặt hàng làm quà tặng được đóng gói chu đáo vào một chiếc hộp sang trọng.
- 37허위
heo-wi
Sai sự thật, gian dối, bịa đặt
허위 광고에 속아 피해를 입은 소비자들이 집단 소송을 제기했다.
heo-wi gwang-go-e sok-a phi-hae-reul ib-eun so-bi-ja-deul-i jip-dan so-song-eul je-gi-haet-da.
Những người tiêu dùng bị mắc lừa bởi quảng cáo sai sự thật đã nộp đơn kiện tập thể.
- 38혜택
hye-thaek
Ưu đãi, quyền lợi, lợi ích
신규 회원으로 가입하면 다양한 할인 쿠폰 혜택을 누릴 수 있다.
sin-gyu hoe-won-eu-ro ga-ip-ha-myeon da-yang-han hal-in khu-phon hye-thaek-eul nu-ril su it-da.
Khi đăng ký thành viên mới bạn có thể hưởng nhiều ưu đãi phiếu giảm giá đa dạng.
- 39효과
hyo-gwa
Hiệu quả, tác dụng
창의적인 광고 한 편이 매출 상승에 엄청난 효과를 가져왔다.
chang-ui-jeok-in gwang-go han pyeon-i mae-chul sang-seung-e eom-cheong-nan hyo-gwa-reul ga-jyeo-wat-da.
Một mẩu quảng cáo đầy sáng tạo đã mang lại hiệu quả to lớn trong việc gia tăng doanh thu.
- 40후반
hu-ban
Nửa sau, phần sau, hiệp sau
그 제품은 2000년대 후반에 출시되어 선풍적인 인기를 끌었다.
geu je-pum-eun i-cheon-nyeon-dae hu-ban-e chul-si-doe-eo seon-phung-jeok-in in-gi-reul kkeul-eot-da.
Sản phẩm đó được ra mắt vào nửa cuối thập niên 2000 và đã tạo nên cơn sốt vang dội.
- 41흔히
heun-hi
Thông thường, hay gặp, phổ biến
과장 광고는 홈쇼핑 방송에서 흔히 볼 수 있는 문제점 중 하나이다.
gwa-jang gwang-go-neun hom-syo-phing bang-song-e-seo heun-hi bol su it-neun mun-je-jeom jung ha-na-i-da.
Quảng cáo thổi phồng là một trong những vấn đề hay bắt gặp trên các chương trình mua sắm truyền hình.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.