Seoul 5B · 서울대 한국어 5B
Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 10 · Phần 2
35 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.
- 1거꾸로
geo-kku-ro
Ngược lại, lộn ngược, đảo ngược
지도를 거꾸로 돌려보면 북쪽이 아래로 가면서 전혀 새로운 시각이 열린다.
ji-do-reul geo-kku-ro dol-lyeo-bo-myeon buk-jjok-i a-rae-ro ga-myeon-seo jeon-hyeo sae-ro-un si-gak-i yeol-lin-da.
Nếu xoay ngược tấm bản đồ lại thì hướng Bắc sẽ nằm bên dưới và mở ra một góc nhìn hoàn toàn mới.
- 2겨누다
gyeo-nu-da
Nhắm vào, chĩa vào (mục tiêu, vũ khí)
사냥꾼이 먼 산에 있는 짐승을 향해 활시위를 팽팽하게 겨누었다.
sa-nyang-kkun-i meon san-e it-neun jim-seung-eul hyang-hae hwal-si-wi-reul phaeng-phaeng-ha-ge gyeo-nu-eot-da.
Người thợ săn giương căng dây cung nhắm chuẩn xác vào con thú nơi ngọn núi xa.
- 3고정 관념
go-jeong gwan-nyeom
Định kiến, quan niệm cố hữu rập khuôn
사물을 한 가지 방식으로만 바라보는 고정 관념을 깨뜨려야 창의력이 생긴다.
sa-mul-eul han ga-ji bang-sik-eu-ro-man ba-ra-bo-neun go-jeong gwan-nyeom-eul kkae-tteu-ryeo-ya chang-ui-ryeok-i saeng-gin-da.
Phải đập tan định kiến chỉ nhìn nhận sự vật theo một lối mòn duy nhất thì mới nảy sinh tính sáng tạo.
- 4곤충
gon-chung
Côn trùng
곤충의 눈으로 세상을 바라보면 인간과는 전혀 다른 세계가 펼쳐진다.
gon-chung-ui nun-eu-ro se-sang-eul ba-ra-bo-myeon in-gan-gwa-neun jeon-hyeo da-reun se-gye-ga pyeol-chyeo-jin-da.
Nếu nhìn ngắm thế giới qua đôi mắt của loài côn trùng, một thế giới hoàn toàn khác con người sẽ mở ra.
- 5관점
gwan-jeom
Quan điểm, góc nhìn
어떤 관점에서 문제를 바라보느냐에 따라 해결책이 완전히 달라질 수 있다.
eo-tteon gwan-jeom-e-seo mun-je-reul ba-ra-bo-neu-nya-e tta-ra hae-gyeol-chaek-i wan-jeon-hi dal-ra-jil su it-da.
Tùy vào việc nhìn nhận vấn đề từ quan điểm góc nhìn nào mà hướng giải quyết có thể hoàn toàn khác nhau.
- 6구청
gu-cheong
Ủy ban quận, cơ quan quận
주민들의 다양한 민원을 해결하기 위해 구청에서 새로운 열린 행정을 도입했다.
ju-min-deul-ui da-yang-han min-won-eul hae-gyeol-ha-gi wi-hae gu-cheong-e-seo sae-ro-un yeol-lin haeng-jeong-eul do-ip-haet-da.
Để giải quyết các khiếu nại kiến nghị của người dân, ủy ban quận đã áp dụng nền hành chính mở mới.
- 7다각적
da-gak-jeok
Đa chiều, nhiều góc độ
복잡한 사회 문제를 해결하려면 다각적인 분석과 접근이 필수적이다.
bok-jap-han sa-hoe mun-je-reul hae-gyeol-ha-ryeo-myeon da-gak-jeok-in bun-seok-gwa jeop-geun-i phil-su-jeok-i-da.
Muốn giải quyết vấn đề xã hội phức tạp thì việc phân tích và tiếp cận đa chiều là điều tất yếu.
- 8대륙
dae-ryuk
Đại lục, lục địa
우주에서 지구를 내려다보면 대륙과 바다는 경계선 없이 하나로 연결되어 있다.
u-ju-e-seo ji-gu-reul nae-ryeo-da-bo-myeon dae-ryuk-gwa ba-da-neun gyeong-gye-seon eop-si ha-na-ro yeon-gyeol-doe-eo it-da.
Nhìn Trái Đất từ vũ trụ, các lục địa và đại dương nối liền thành một dải không hề có đường biên giới.
- 9대수롭지 않다
dae-su-rop-ji an-ta
Không đáng kể, chẳng có gì to tát
평소에는 대수롭지 않게 넘겼던 일들이 관점을 바꾸니 커다란 의미로 다가왔다.
pyeong-so-e-neun dae-su-rop-ji an-ke neom-gyeot-deon il-deul-i gwan-jeom-eul ba-kku-ni kheo-da-ran ui-mi-ro da-ga-wat-da.
Những việc bình thường ta xem là không đáng kể, khi đổi góc nhìn lại mang đến ý nghĩa vô cùng lớn lao.
- 10드러내다
deu-reo-nae-da
Lộ ra, phơi bày, bộc lộ
겉보기에는 평범해 보이지만 자세히 관찰하면 사물의 숨겨진 본질이 드러난다.
geot-bo-gi-e-neun pyeong-beom-hae bo-i-ji-man ja-se-hi gwan-chal-ha-myeon sa-mul-ui sum-gyeo-jin bon-jil-i deu-reo-nan-da.
Bề ngoài trông bình thường nhưng nếu quan sát kỹ, bản chất tiềm ẩn của sự vật sẽ dần bộc lộ ra.
- 11막걸리
mak-geol-ri
Rượu gạo truyền thống Hàn Quốc (Makgeolli)
주막에 둘러앉아 사발에 담긴 막걸리를 마시며 세상 돌아가는 이야기를 나누었다.
ju-mak-e dul-leo-an-ja sa-bal-e dam-gin mak-geol-ri-reul ma-si-myeo se-sang dol-a-ga-neun i-ya-gi-reul na-nu-eot-da.
Ngồi quây quần trong quán trọ uống bát rượu gạo Makgeolli và bàn chuyện thế sự thế gian.
- 12매사
mae-sa
Mọi việc, bất cứ chuyện gì
매사에 긍정적인 마음가짐으로 임하면 어떤 난관도 슬기롭게 극복할 수 있다.
mae-sa-e geung-jeong-jeok-in ma-eum-ga-jim-eu-ro im-ha-myeon eo-tteon nan-gwan-do seul-gi-rop-ge geuk-bok-hal su it-da.
Nếu đối diện với mọi việc bằng tâm thế tích cực thì bất cứ gian nan nào cũng có thể vượt qua một cách khôn ngoan.
- 13문제의식
mun-je-ui-sik
Ý thức về vấn đề, tinh thần trăn trở phản biện
당연하게 여기던 일상에 대해 문제의식을 품는 순간 새로운 발견이 시작된다.
dang-yeon-ha-ge yeo-gi-deon il-sang-e dae-hae mun-je-ui-sik-eul phum-neun sun-gan sae-ro-un bal-gyeon-i si-jak-doen-da.
Khoảnh khắc bạn đặt dấu hỏi hoài nghi về những điều vốn coi là hiển nhiên trong cuộc sống, một khám phá mới sẽ bắt đầu.
- 14발명
bal-myeong
Phát minh, sáng chế
위대한 발명은 기존의 상식을 뒤집어보는 역발상에서 탄생하는 경우가 많다.
wi-dae-han bal-myeong-eun gi-jon-ui sang-sik-eul dwi-jib-eo-bo-neun yeok-bal-sang-e-seo than-saeng-ha-neun gyeong-u-ga man-ta.
Nhiều phát minh vĩ đại thường được ra đời từ tư duy đảo ngược lật lại các quy chuẩn sẵn có.
- 15발상의 전환
bal-sang-ui jeon-hwan
Sự chuyển hướng tư duy, đổi mới cách nghĩ
고정관념에서 벗어난 발상의 전환이 기업의 위기를 기회로 바꾸어 놓았다.
go-jeong-gwan-nyeom-e-seo beot-eo-nan bal-sang-ui jeon-hwan-i gi-eop-ui wi-gi-reul gi-hoe-ro ba-kku-eo no-at-da.
Sự thay đổi tư duy thoát khỏi lối mòn đã biến cuộc khủng hoảng của doanh nghiệp thành cơ hội vàng.
- 16배려하다
bae-ryeo-ha-da
Quan tâm, chu đáo, nghĩ cho người khác
나와 다른 타인의 관점을 이해하고 배려하는 태도가 평화로운 공존을 이끈다.
na-wa da-reun tha-in-ui gwan-jeom-eul i-hae-ha-go bae-ryeo-ha-neun tae-do-ga pyeong-hwa-ro-un gong-jon-eul i-kkeun-da.
Thái độ thấu hiểu và quan tâm đến góc nhìn của người khác dẫn đến sự cùng chung sống hòa bình.
- 17사고방식
sa-go-bang-sik
Lối suy nghĩ, phương thức tư duy
문화적 배경이 다르면 사람들의 가치관과 사고방식도 자연스럽게 달라진다.
mun-hwa-jeok bae-gyeong-i da-reu-myeon sa-ram-deul-ui ga-chi-gwan-gwa sa-go-bang-sik-do ja-yeon-seu-reop-ge dal-ra-jin-da.
Khi bối cảnh văn hóa khác biệt, hệ giá trị và lối tư duy của con người cũng tự nhiên khác đi.
- 18사소하다
sa-so-ha-da
Nhỏ nhặt, vụn vặt, không đáng kể
사소한 호기심 하나가 세상을 바꾸는 위대한 발견의 씨앗이 되기도 한다.
sa-so-han ho-gi-sim ha-na-ga se-sang-eul ba-kku-neun wi-dae-han bal-gyeon-ui ssi-as-i doe-gi-do han-da.
Một niềm tò mò nhỏ bé đôi khi lại trở thành hạt mầm cho một phát kiến vĩ đại thay đổi cả thế giới.
- 19산양
san-yang
Sơn dương, dê núi
가파른 벼랑 끝에 위태롭게 서 있는 산양을 보며 자연의 경이로움을 느꼈다.
ga-pha-reun byeo-rang kkeut-e wi-thae-rop-ge seo it-neun san-yang-eul bo-myeo ja-yeon-ui gyeong-i-ro-um-eul neu-kyeot-da.
Nhìn chú sơn dương đứng chênh vênh nơi vách núi hiểm trở, tôi cảm nhận được sự kỳ diệu của mẹ thiên nhiên.
- 20삼차원
sam-cha-won
Không gian ba chiều (3D)
우리는 삼차원 공간에 살면서도 종종 평면적인 사고에 갇혀 버리곤 한다.
u-ri-neun sam-cha-won gong-gan-e sal-myeon-seo-do jong-jong pyeong-myeon-jeok-in sa-go-e gat-hyeo beo-ri-gon han-da.
Chúng ta sống trong không gian ba chiều nhưng lại thường bị giam hãm trong lối tư duy một chiều phẳng lặng.
- 21선입견
seon-ip-gyeon
Định kiến ban đầu, cái nhìn thiên kiến
상대방에 대한 선입견을 버리고 대화해야 진정한 소통을 이룰 수 있다.
sang-dae-bang-e dae-han seon-ip-gyeon-eul beo-ri-go dae-hwa-hae-ya jin-jeong-han so-tong-eul i-rul su it-da.
Phải rũ bỏ định kiến ban đầu về đối phương khi đối thoại thì mới có thể đạt được sự thấu cảm thực sự.
- 22성냥개비
seong-nyang-gae-bi
Que diêm
성냥개비 몇 개로 만든 퍼즐을 풀려면 입체적인 상상력이 필요하다.
seong-nyang-gae-bi myeot gae-ro man-deun pheo-jeul-eul phul-lyeo-myeon ip-che-jeok-in sang-sang-ryeok-i phil-yo-ha-da.
Để giải câu đố xếp bằng vài que diêm, bạn cần có trí tưởng tượng không gian đa chiều.
- 23세계관
se-gye-gwan
Thế giới quan, cái nhìn về nhân sinh vũ trụ
고대인들의 신화 속에는 그들이 우주와 인간을 바라보던 독특한 세계관이 담겨 있다.
go-dae-in-deul-ui sin-hwa sok-e-neun geu-deul-i u-ju-wa in-gan-eul ba-ra-bo-deon dok-teuk-han se-gye-gwan-i dam-gyeo it-da.
Trong thần thoại của người cổ đại chứa đựng thế giới quan độc đáo về vũ trụ và nhân loại.
- 24시각
si-gak
Góc nhìn, thị giác, góc độ quan sát
다양한 시각에서 문제를 검토해야 편견 없는 올바른 결론에 도달할 수 있다.
da-yang-han si-gak-e-seo mun-je-reul geom-tho-hae-ya pyeon-gyeon eop-neun ol-ba-reun gyeol-ron-e do-dal-hal su it-da.
Xem xét vấn đề từ nhiều góc nhìn khác nhau mới có thể đưa ra kết luận đúng đắn không thiên vị.
- 25실체
sil-che
Thực thể, chân tướng thực tế
소문만 무성하던 사건의 실체가 경찰의 철저한 조사로 명백히 밝혀졌다.
so-mun-man mu-seong-ha-deon sa-geon-ui sil-che-ga gyeong-chal-ui cheol-jeo-han jo-sa-ro myeong-baek-hi bal-khyeo-jyeot-da.
Chân tướng thực sự của vụ việc vốn đầy rẫy tin đồn đã được phơi bày rõ ràng nhờ cuộc điều tra kỹ lưỡng của cảnh sát.
- 26애쓰다
ae-sseu-da
Dốc lòng, cố gắng hết sức, gắng gượng
타인의 입장을 진심으로 이해하려고 애쓰는 모습 자체가 아름답다.
tha-in-ui ip-jang-eul jin-sim-eu-ro i-hae-ha-ryeo-go ae-sseu-neun mo-seup ja-che-ga a-reum-dap-da.
Bản thân nỗ lực cố gắng hết mình để thấu hiểu lập trường của người khác đã là một nét đẹp.
- 27원시인
won-si-in
Người nguyên thủy
원시인들이 동굴 벽에 남긴 그림은 그들의 삶과 신앙을 보여주는 귀중한 유산이다.
won-si-in-deul-i dong-gul byeok-e nam-gin geu-rim-eun geu-deul-ui salm-gwa sin-ang-eul bo-yeo-ju-neun gwi-jung-han yu-san-i-da.
Những bức vẽ mà người nguyên thủy để lại trên vách hang động là di sản quý giá thể hiện đời sống và đức tin của họ.
- 28전담하다
jeon-dam-ha-da
Đảm trách toàn bộ, chịu trách nhiệm chuyên trách
그 기관은 다문화 가정의 정착과 소통을 전담하는 부서를 신설했다.
geu gi-gwan-eun da-mun-hwa ga-jeong-ui jeong-chak-gwa so-tong-eul jeon-dam-ha-neun bu-seo-reul sin-seol-haet-da.
Cơ quan đó đã thành lập một phòng ban chuyên trách việc hòa nhập và giao tiếp cho các gia đình đa văn hóa.
- 29창
chang
Cửa sổ (tầm nhìn, cửa sổ tâm hồn)
눈은 마음을 비추는 거울이자 세상을 내다보는 투명한 창이다.
nun-eun ma-eum-eul bi-chu-neun geo-ul-i-ja se-sang-eul nae-da-bo-neun thu-myeong-han chang-i-da.
Đôi mắt là tấm gương phản chiếu tâm hồn và cũng là ô cửa sổ trong suốt để nhìn ngắm thế gian.
- 30취지
chwi-ji
Mục đích, ý định, tôn chỉ mục tiêu
이 캠페인은 일상 속 작은 친절을 실천하자는 취지로 기획되었다.
i khaem-phe-in-eun il-sang sok jak-eun chin-jeol-eul sil-cheon-ha-ja-neun chwi-ji-ro gi-hoek-doe-eot-da.
Chiến dịch này được xây dựng với tôn chỉ khuyến khích mọi người thực hành những điều tốt đẹp nhỏ bé trong đời sống.
- 31톡톡
thok-thok
Nhẹ nhàng (gõ), bốp bốp, bật nảy (ý tưởng độc đáo)
그녀의 번뜩이는 아이디어는 항상 톡톡 튀는 신선함을 준다.
geu-nyeo-ui beon-tteuk-i-neun a-i-di-eo-neun hang-sang thok-thok ttwi-neun sin-seon-ham-eul jun-da.
Ý tưởng chớp nhoáng của cô ấy luôn mang lại nét mới mẻ độc đáo đầy cuốn hút.
- 32평면
pyeong-myeon
Mặt phẳng, hai chiều
도화지라는 평면 위에 원근법을 활용하여 입체적인 공간을 창조했다.
do-hwa-ji-ra-neun pyeong-myeon wi-e won-geun-beop-eul hwal-yong-ha-yeo ip-che-jeok-in gong-gan-eul chang-jo-haet-da.
Bằng cách vận dụng phối cảnh trên mặt phẳng tờ giấy vẽ, người họa sĩ đã tạo nên một không gian ba chiều sống động.
- 33하찮다
ha-chan-ta
Tầm thường, nhỏ nhen, không đáng bận tâm
세상에 하찮은 생명이란 없으며 모든 존재는 저마다의 가치를 지닌다.
se-sang-e ha-chan-eun saeng-myeong-i-ran eop-seu-myeo mo-deun jon-jae-neun jeo-ma-da-ui ga-chi-reul ji-nin-da.
Trên đời chẳng có sinh mệnh nào là tầm thường, vạn vật đều mang trong mình giá trị riêng biệt.
- 34항해
hang-hae
Hành trình vượt biển, chuyến hải trình
끝없는 미지의 바다를 향한 용감한 항해가 신대륙 발견으로 이어졌다.
kkeut-eop-neun mi-ji-ui ba-da-reul hyang-han yong-gam-han hang-hae-ga sin-dae-ryuk bal-gyeon-eu-ro i-eo-jyeot-da.
Chuyến hải trình dũng cảm hướng tới đại dương bao la bí ẩn đã dẫn tới việc phát hiện ra tân thế giới.
- 35현상
hyeon-sang
Hiện tượng
사물의 겉모습 현상에만 집착하지 말고 그 이면의 본질을 꿰뚫어 보아야 한다.
sa-mul-ui geot-mo-seup hyeon-sang-e-man jip-chak-ha-ji mal-go geu i-myeon-ui bon-jil-eul kkwe-ttul-eo bo-a-ya han-da.
Đừng chỉ bám víu vào hiện tượng biểu hiện bên ngoài của sự vật mà phải thấu suốt bản chất ẩn sâu bên trong.
Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp
Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.
Hệ thống bài học tiếng Hàn & luyện thi TOPIK
Trọn bộ lộ trình tự học tiếng Hàn từ bảng chữ cái đến nâng cao: từ vựng theo giáo trình, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và hội thoại.