Seoul 5B · 서울대 한국어 5B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 11 · Phần 3

60 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    감상문

    gam-sang-mun

    Bài cảm tưởng, bài thu hoạch cảm nhận

    경주 유적지를 답사한 후 역사적 의미를 되새기며 기행 감상문을 썼다.

    gyeong-ju yu-jeok-ji-reul dap-sa-han hu yeok-sa-jeok ui-mi-reul doe-sae-gi-myeo gi-haeng gam-sang-mun-eul sseot-da.

    Sau khi khảo sát các di tích ở Gyeongju, tôi đã viết bài cảm tưởng du ký ôn lại ý nghĩa lịch sử.

  • 2
    감탄하다

    gam-than-ha-da

    Trầm trồ, thán phục kinh ngạc

    불국사 다보탑의 정교하고 섬세한 석조 조각을 보며 절로 감탄했다.

    bul-guk-sa da-bo-thap-ui jeong-gyo-ha-go seom-se-han seok-jo jo-gak-eul bo-myeo jeol-ro gam-than-haet-da.

    Chiêm ngưỡng điêu khắc đá tinh xảo và tỉ mỉ của Tháp Dabo chùa Bulguksa, tôi bất giác trầm trồ thán phục.

  • 3
    감회가 새롭다

    gam-hoe-ga sae-rop-da

    Cảm xúc dạt dào ùa về, bồi hồi xúc động

    학창 시절 수학여행으로 왔던 경주에 다시 방문하니 감회가 새로웠다.

    hak-chang si-jeol su-hak-yeo-haeng-eu-ro wat-deon gyeong-ju-e da-si bang-mun-ha-ni gam-hoe-ga sae-ro-wot-da.

    Trở lại thăm Gyeongju nơi từng đến trong chuyến du lịch ngoại khóa thời học sinh, lòng tôi bồi hồi bao cảm xúc dạt dào.

  • 4
    거스르다

    geo-seu-reu-da

    Đi ngược lại, chống lại (tự nhiên, quy luật)

    자연의 섭리를 거스르지 않고 자연과 조화를 이루며 세운 사찰이다.

    ja-yeon-ui seop-ri-reul geo-seu-reu-ji an-ko ja-yeon-gwa jo-hwa-reul i-ru-myeo se-un sa-chal-i-da.

    Ngôi chùa này được dựng nên hài hòa với đất trời mà không đi ngược lại quy luật của tự nhiên.

  • 5
    걸작

    geol-jak

    Kiệt tác nghệ thuật đỉnh cao

    석굴암 본존불상은 신라 불교 예술의 정수를 보여주는 불후의 걸작이다.

    seok-gul-am bon-jon-bul-sang-eun sin-ra bul-gyo ye-sul-ui jeong-su-reul bo-yeo-ju-neun bul-hu-ui geol-jak-i-da.

    Tượng Phật Bản Tôn chùa Seokguram là kiệt tác bất hủ thể hiện tinh hoa nghệ thuật Phật giáo Silla.

  • 6
    견문

    gyeon-mun

    Kiến văn, tầm hiểu biết trải nghiệm

    역사 유적지를 직접 찾아가 눈으로 확인하는 여행은 견문을 넓혀 준다.

    yeok-sa yu-jeok-ji-reul jik-jeop cha-ja-ga nun-eu-ro hwak-in-ha-neun yeo-haeng-eun gyeon-mun-eul neolp-hyeo jun-da.

    Chuyến đi tự mình đến tận nơi di tích lịch sử để mắt thấy tai nghe giúp mở mang kiến văn.

  • 7
    고분

    go-bun

    Ngôi mộ cổ, gò mộ cổ khổng lồ

    경주 시내 곳곳에 마치 작은 언덕처럼 솟아 있는 신라 고분들이 신비롭다.

    gyeong-ju si-nae got-got-e ma-chi jak-eun eon-deok-cheo-reom sos-a it-neun sin-ra go-bun-deul-i sin-bi-rop-da.

    Những ngôi mộ cổ thời Silla nhô cao tựa như các ngọn đồi nhỏ rải rác khắp nội thành Gyeongju trông thật huyền bí.

  • 8
    교훈

    gyo-hun

    Bài học, lời răn dạy

    역사를 공부하는 목적은 과거의 실수에서 지혜와 교훈을 얻기 위함이다.

    yeok-sa-reul gong-bu-ha-neun mok-jeok-eun gwa-geo-ui sil-su-e-seo ji-hye-wa gyo-hun-eul eot-gi wi-ham-i-da.

    Mục đích của việc học lịch sử chính là để rút ra trí tuệ và bài học từ những sai lầm trong quá khứ.

  • 9
    권유

    gwon-yu

    Lời khuyên nhủ, gợi ý rủ rê

    역사에 관심이 많은 친구의 권유로 경주 도보 답사 여행을 떠났다.

    yeok-sa-e gwan-sim-i man-eun chin-gu-ui gwon-yu-ro gyeong-ju do-bo dap-sa yeo-haeng-eul tteo-nat-da.

    Theo lời rủ rê của người bạn đam mê lịch sử, tôi đã lên đường cho chuyến du khảo đi bộ ở Gyeongju.

  • 10
    귀족

    gwi-jok

    Tầng lớp quý tộc

    화려한 금관과 장신구들은 신라 귀족들의 호화로운 생활을 보여준다.

    hwa-ryeo-han geum-gwan-gwa jang-sin-gu-deul-eun sin-ra gwi-jok-deul-ui ho-hwa-ro-un saeng-hwal-eul bo-yeo-jun-da.

    Những chiếc vương miện vàng rực rỡ và trang sức tinh xảo thể hiện cuộc sống vương giả của quý tộc Silla.

  • 11
    기행문

    gi-haeng-mun

    Bài du ký, văn ghi chép chuyến đi

    여행지의 아름다운 풍경과 역사적 감상을 담은 기행문을 잡지에 기고했다.

    yeo-haeng-ji-ui a-reum-da-un phung-gyeong-gwa yeok-sa-jeok gam-sang-eul dam-eun gi-haeng-mun-eul jap-ji-e gi-go-haet-da.

    Tôi đã gửi đăng tạp chí bài du ký ghi lại cảnh đẹp và những cảm nhận lịch sử về điểm đến.

  • 12
    다보탑

    da-bo-thap

    Tháp Đa Bảo (Dabotap - chùa Bulguksa)

    다보탑은 화려하고 독창적인 석조 건축 기술로 국보 제20호로 지정되어 있다.

    da-bo-thap-eun hwa-ryeo-ha-go dok-chang-jeok-in seok-jo geon-chuk gi-sul-ro guk-bo je-i-sip-ho-ro ji-jeong-doe-eo it-da.

    Tháp Dabotap được xếp hạng Quốc bảo số 20 nhờ kỹ thuật kiến trúc đá độc đáo và hoa mỹ.

  • 13
    대릉원

    dae-reung-won

    Quần thể lăng mộ Daereungwon (Gyeongju)

    대릉원에 들어서면 초록빛 거대한 고분들 사이로 고요한 산책로가 이어진다.

    dae-reung-won-e deul-eo-seo-myeon cho-rok-bit geo-dae-han go-bun-deul sa-i-ro go-yo-han san-chaek-ro-ga i-eo-jin-da.

    Bước vào Daereungwon, con đường dạo bộ thanh bình trải dài giữa những lăng mộ cổ khổng lồ xanh mướt.

  • 14
    마무리하다

    ma-mu-ri-ha-da

    Khép lại, kết thúc chuyến đi

    첨성대의 아름다운 야경을 감상하며 경주에서의 첫날 일정을 마무리했다.

    cheom-seong-dae-ui a-reum-da-un ya-gyeong-eul gam-sang-ha-myeon-seo gyeong-ju-e-seo-ui cheot-nal il-jeong-eul ma-mu-ri-haet-da.

    Ngắm nhìn cảnh đêm tuyệt đẹp của Đài thiên văn Cheomseongdae, tôi khép lại lịch trình ngày đầu ở Gyeongju.

  • 15
    마음을 사로잡다

    ma-eum-eul sa-ro-jap-da

    Mê hoặc lòng người, thu phục trái tim

    천년 고도 경주의 고즈넉한 정취가 여행자들의 마음을 사로잡았다.

    cheon-nyeon go-do gyeong-ju-ui go-jeu-neok-han jeong-chwi-ga yeo-haeng-ja-deul-ui ma-eum-eul sa-ro-ja-bat-da.

    Nét phong vị u tịch thanh bình của cố đô ngàn năm Gyeongju đã hoàn toàn mê hoặc lòng người lữ khách.

  • 16
    무작정

    mu-jak-jeong

    Mù quáng, không tính toán trước, tùy hứng

    계획도 없이 무작정 떠난 여행에서 뜻밖의 아름다운 유적지를 발견했다.

    gye-hoek-do eop-si mu-jak-jeong tteo-nan yeo-haeng-e-seo tteut-bakk-ui a-reum-da-un yu-jeok-ji-reul bal-gyeon-haet-da.

    Trong chuyến đi tùy hứng không hề lên kế hoạch trước, tôi tình cờ phát hiện ra một di tích tuyệt đẹp.

  • 17
    물들다

    mul-deul-da

    Nhuộm màu (lá đỏ mùa thu), đượm màu

    가을이 깊어가자 토함산 전체가 붉고 노란 단풍으로 곱게 물들었다.

    ga-eul-i gip-eo-ga-ja tho-ham-san jeon-che-ga bulg-go no-ran dan-phung-eu-ro gop-ge mul-deul-eot-da.

    Khi thu về sâu, toàn bộ núi Tohamsan được nhuộm màu rực rỡ bởi sắc lá phong đỏ vàng.

  • 18
    민박

    min-bak

    Nhà nghỉ dân dã, homestay tại nhà dân

    안동 하회마을 전통 가옥에서 민박을 하며 시골의 정을 듬뿍 느꼈다.

    an-dong ha-hoe-ma-eul jeon-tong ga-ok-e-seo min-bak-eul ha-myeo si-gol-ui jeong-eul deum-ppuk neu-kyeot-da.

    Trọ lại tại ngôi nhà truyền thống ở làng cổ Andong Hahoe, tôi cảm nhận đong đầy tình người thôn quê.

  • 19
    민속

    min-sok

    Dân gian, phong tục tập quán dân tộc

    마을 주민들이 대대로 이어온 전통 민속놀이를 직접 관람했다.

    ma-eul ju-min-deul-i dae-dae-ro i-eo-on jeon-tong min-sok-no-ri-reul jik-jeop gwan-ram-haet-da.

    Tôi đã tự mình thưởng thức các trò chơi dân gian truyền thống do dân làng lưu truyền qua nhiều thế hệ.

  • 20
    보살상

    bo-sal-sang

    Tượng Bồ Tát

    자비로운 미소를 띤 온화한 표정의 석조 보살상이 보는 이의 마음을 편안하게 해 준다.

    ja-bi-ro-un mi-so-reul ttin on-hwa-han phyo-jeong-ui seok-jo bo-sal-sang-i bo-neun i-ui ma-eum-eul pyeon-an-ha-ge hae jun-da.

    Tượng Bồ Tát bằng đá với nụ cười từ bi và nét mặt ôn hòa mang lại sự bình an cho người chiêm ngưỡng.

  • 21
    볼거리

    bol-geo-ri

    Thắng cảnh đáng xem, điểm tham quan hấp dẫn

    경주는 발길 닿는 곳마다 역사 유적이 가득해 볼거리가 정말 풍부하다.

    gyeong-ju-neun bal-gil dah-neun got-ma-da yeok-sa yu-jeok-i ga-deuk-hae bol-geo-ri-ga jeong-mal phung-bu-ha-da.

    Gyeongju bước chân đến đâu cũng ngập tràn di tích lịch sử nên có vô số cảnh đẹp đáng để chiêm ngưỡng.

  • 22
    부담스럽다

    bu-dam-seu-reop-da

    Gây áp lực, nặng nề (chi phí, tâm lý)

    관광지 물가가 너무 비싸면 배낭여행객들에게 큰 부담스러울 수 있다.

    gwan-gwang-ji mul-ga-ga neo-mu bi-ssa-myeon bae-nang-yeo-haeng-gaek-deul-e-ge keun bu-dam-seu-reo-ul su it-da.

    Nếu vật giá tại điểm du lịch quá đắt đỏ thì sẽ là gánh nặng lớn cho dân du lịch bụi.

  • 23
    부처

    bu-cheo

    Đức Phật, Phật Thích Ca

    사찰 대웅전 중앙에 모셔진 거룩한 부처상 앞에서 두 손 모아 기도했다.

    sa-chal dae-ung-jeon jung-ang-e mo-syeo-jin geo-ruk-han bu-cheo-sang ap-e-seo du son mo-a gi-do-haet-da.

    Trước tượng Đức Phật tôn nghiêm ngự giữa chánh điện của ngôi chùa, tôi chắp tay cầu nguyện.

  • 24
    불국사

    bul-guk-sa

    Chùa Bulguksa (Phật Quốc Tự - Gyeongju)

    불국사는 신라 불교 예술의 최고봉이자 유네스코 세계문화유산이다.

    bul-guk-sa-neun sin-ra bul-gyo ye-sul-ui choe-go-bong-i-ja yu-ne-seu-kho se-gye-mun-hwa-yu-san-i-da.

    Chùa Bulguksa là đỉnh cao nghệ thuật Phật giáo Silla và là Di sản Văn hóa Thế giới UNESCO.

  • 25
    블로그

    beul-ro-geu

    Blog cá nhân

    여행 중에 찍은 사진과 생생한 후기를 개인 블로그에 정리해 올렸다.

    yeo-haeng jung-e jjik-eun sa-jin-gwa saeng-saeng-han hu-gi-reul gae-in beul-ro-geu-e jeong-ri-hae ol-lyeot-da.

    Tôi sắp xếp những bức ảnh chụp và bài cảm nhận sống động trong chuyến đi để đăng lên blog cá nhân.

  • 26
    빼어나다

    ppae-eo-na-da

    Xuất chúng, kiệt xuất, tuyệt mỹ vượt trội

    토함산 정상에서 내려다보는 일출의 풍경은 빼어난 장관을 이룬다.

    tho-ham-san jeong-sang-e-seo nae-ryeo-da-bo-neun il-chul-ui phung-gyeong-eun ppae-eo-nan jang-gwan-eul i-run-da.

    Cảnh bình minh ngắm từ đỉnh núi Tohamsan tạo nên một cảnh tượng tuyệt mỹ xuất chúng.

  • 27
    석가여래불상

    seok-ga-yeo-rae-bul-sang

    Tượng Phật Thích Ca Như Lai (trong hang Seokguram)

    석굴암 중앙의 석가여래불상은 완벽한 균형미와 깊은 종교적 숭고함을 자아낸다.

    seok-gul-am jung-ang-ui seok-ga-yeo-rae-bul-sang-eun wan-byeok-han gyun-hyeong-mi-wa gip-eun jong-gyo-jeok sung-go-ham-eul ja-a-naen-da.

    Tượng Phật Thích Ca Như Lai ở trung tâm Seokguram toát lên vẻ đẹp cân đối hoàn hảo và sự thiêng liêng tôn giáo sâu sắc.

  • 28
    석가탑

    seok-ga-thap

    Tháp Seokgatap (Tháp Thích Ca - chùa Bulguksa)

    석가탑은 간결하면서도 당당한 조형미를 뽐내는 신라의 3층 석탑이다.

    seok-ga-thap-eun gan-gyeol-ha-myeon-seo-do dang-dang-han jo-hyeong-mi-reul ppom-nae-neun sin-ra-ui sam-cheung seok-thap-i-da.

    Tháp Seokgatap là ngôi tháp đá 3 tầng của Silla khoe vẻ đẹp tạo hình giản dị mà uy nghi.

  • 29
    석굴

    seok-gul

    Hang đá, động đá

    자연 암석을 깎아 만든 인공 석굴 안에 불상을 모셔 놓았다.

    ja-yeon am-seok-eul kkak-a man-deun in-gong seok-gul an-e bul-sang-eul mo-syeo no-at-da.

    Người xưa đã đặt tượng Phật bên trong một hang đá nhân tạo đục đẽo từ khối đá tự nhiên.

  • 30
    석굴암

    seok-gul-am

    Thạch Quật Am (Hang động Phật giáo Seokguram)

    석굴암은 정교한 수학과 건축 과학이 결합된 고대 석조 예술의 극치이다.

    seok-gul-am-eun jeong-gyo-han su-hak-gwa geon-chuk gwa-hak-i gyeol-hap-doen go-dae seok-jo ye-sul-ui geuk-chi-i-da.

    Seokguram là đỉnh cao nghệ thuật đá cổ đại kết hợp toán học tinh xảo và khoa học kiến trúc.

  • 31
    세계문화유산

    se-gye-mun-hwa-yu-san

    Di sản văn hóa thế giới (UNESCO)

    경주 역사유적지구는 도시 전체가 지붕 없는 박물관으로서 세계문화유산에 등재되었다.

    gyeong-ju yeok-sa-yu-jeok-ji-gu-neun do-si jeon-che-ga ji-bung eop-neun bang-mul-gwan-eu-ro-seo se-gye-mun-hwa-yu-san-e deung-jae-doe-eot-da.

    Khu di tích lịch sử Gyeongju được ghi danh là Di sản Văn hóa Thế giới như một bảo tàng ngoài trời không mái che.

  • 32
    솟다

    sot-da

    Nhô lên, vươn cao, trào dâng

    넓은 들판 너머로 웅장한 신라의 고분들이 솟아 있는 모습이 장엄하다.

    neolb-eun deul-phan neo-meo-ro ung-jang-han sin-ra-ui go-bun-deul-i sos-a it-neun mo-seup-i jang-eom-ha-da.

    Phía xa cánh đồng bao la, những gò mộ cổ Silla sừng sững nhô lên trông thật uy nghiêm.

  • 33
    수호신

    su-ho-sin

    Thần hộ mệnh, thần bảo hộ

    절 입구에는 악귀를 쫓고 사찰을 지키는 네 분의 수호신인 사천왕상이 서 있다.

    jeol ip-gu-e-neun ak-gwi-reul jjot-go sa-chal-eul ji-khi-neun ne bun-ui su-ho-sin-in sa-cheon-wang-sang-i seo it-da.

    Ở cửa chùa có tượng Tứ Đại Thiên Vương - bốn vị thần hộ mệnh đứng trấn giữ trừ tà bảo vệ chốn linh thiêng.

  • 34
    숙박

    suk-bak

    Sự nghỉ trọ, lưu trú

    관광 성수기에는 유적지 주변 호텔과 한옥 숙박 시설을 미리 예약해야 한다.

    gwan-gwang seong-su-gi-e-neun yu-jeok-ji ju-byeon ho-thel-gwa han-ok suk-bak si-seol-eul mi-ri ye-yak-hae-ya han-da.

    Vào mùa cao điểm du lịch, bạn cần đặt phòng trước ở các khách sạn và nhà nghỉ Hanok quanh di tích.

  • 35
    안동

    an-dong

    Thành phố Andong (thủ phủ văn hóa Nho giáo truyền thống)

    안동은 하회마을과 도산서원 등 유교 문화의 숨결이 살아 숨 쉬는 곳이다.

    an-dong-eun ha-hoe-ma-eul-gwa do-san-seo-won deung yu-gyo mun-hwa-ui sum-gyeol-i sal-a sum swi-neun gos-i-da.

    Andong là nơi hơi thở văn hóa Nho giáo còn sống mãi qua làng cổ Hahoe và thư viện Dosan.

  • 36
    야영

    ya-yeong

    Cắm trại dã ngoại ngoài trời

    청소년들은 여름 방학을 맞아 유적지 인근 캠핑장에서 야영 활동을 했다.

    cheong-so-nyeon-deul-eun yeo-reum bang-hak-eul ma-ja yu-jeok-ji in-geun khaem-phing-jang-e-seo ya-yeong hwal-dong-eul haet-da.

    Các bạn thanh thiếu niên nhân dịp nghỉ hè đã tổ chức hoạt động cắm trại tại khu lều trại gần di tích.

  • 37
    여정

    yeo-jeong

    Hành trình, chặng đường du lịch

    3박 4일 동안의 뜻깊은 경주 역사 탐방 여정을 무사히 마쳤다.

    sam-bak sa-il dong-an-ui tteut-gip-eun gyeong-ju yeok-sa tham-bang yeo-jeong-eul mu-sa-hi ma-chyeot-da.

    Tôi đã hoàn thành suôn sẻ hành trình 4 ngày 3 đêm đầy ý nghĩa khám phá lịch sử Gyeongju.

  • 38
    역사상

    yeok-sa-sang

    Trong lịch sử, trên phương diện lịch sử

    석굴암은 한국 역사상 가장 찬란한 예술적 성취 중 하나로 손꼽힌다.

    seok-gul-am-eun han-guk yeok-sa-sang ga-jang chan-ran-han ye-sul-jeok seong-chwi jung ha-na-ro son-kkop-hin-da.

    Seokguram được xem là một trong những thành tựu nghệ thuật rực rỡ nhất trong lịch sử Hàn Quốc.

  • 39
    우물

    u-mul

    Giếng nước

    신라의 시조 박혁거세의 탄생 설화가 전해 내려오는 유서 깊은 우물인 나정을 찾았다.

    sin-ra-ui si-jo bak-hyeok-geo-se-ui than-saeng seol-hwa-ga jeon-hae nae-ryeo-o-neun yu-seo gip-eun u-mul-in na-jeong-eul cha-jat-da.

    Tôi đã đến thăm Najeong - chiếc giếng cổ gắn liền với truyền thuyết giáng sinh của thủy tổ Silla Bak Hyeokgeose.

  • 40
    웅장하다

    ung-jang-ha-da

    Hùng vĩ, đồ sộ, tráng lệ

    불국사 청운교와 백운교 앞에 서니 그 웅장한 규모에 압도되었다.

    bul-guk-sa cheong-un-gyo-wa baek-un-gyo ap-e seo-ni geu ung-jang-han gyu-mo-e ap-do-doe-eot-da.

    Đứng trước cầu Thanh Vân và Bạch Vân chùa Bulguksa, tôi bị choáng ngợp bởi quy mô hùng vĩ tráng lệ của nó.

  • 41
    위엄

    wi-eom

    Uy nghiêm, phong thái tôn nghiêm

    본존불의 고요하면서도 범접할 수 없는 위엄에 절로 고개가 숙여졌다.

    bon-jon-bul-ui go-yo-ha-myeon-seo-do beom-jeop-hal su eop-neun wi-eom-e jeol-ro go-gae-ga suk-yeo-jyeot-da.

    Trước vẻ uy nghiêm thanh tịnh không gì sánh bằng của tượng Phật, tôi bất giác cúi đầu kính cẩn.

  • 42
    유교

    yu-gyo

    Nho giáo

    조선 시대 사람들의 도덕 규범과 생활 양식은 유교 사상에 깊이 뿌리박고 있다.

    jo-seon si-dae sa-ram-deul-ui do-deok gyu-beom-gwa saeng-hwal yang-sik-eun yu-gyo sa-sang-e gip-i ppu-ri-bak-go it-da.

    Chuẩn mực đạo đức và lối sống của người thời Joseon bắt rễ sâu sắc từ tư tưởng Nho giáo.

  • 43
    유적지

    yu-jeok-ji

    Khu di tích lịch sử

    천년의 숨결이 살아 숨 쉬는 신라의 유적지를 둘러보며 깊은 감동을 받았다.

    cheon-nyeon-ui sum-gyeol-i sal-a sum swi-neun sin-ra-ui yu-jeok-ji-reul dul-leo-bo-myeo gip-eun gam-dong-eul ba-dat-da.

    Dạo quanh các khu di tích Silla nơi hơi thở ngàn năm còn vương vấn, lòng tôi dâng trào niềm xúc động sâu sắc.

  • 44
    일치하다

    il-chi-ha-da

    Trùng khớp, phù hợp, thống nhất

    발굴된 유물의 연대가 삼국사기 기록과 정확히 일치하여 역사적 가치를 더했다.

    bal-gul-doen yu-mul-ui yeon-dae-ga sam-guk-sa-gi gi-rok-gwa jeong-hwak-hi il-chi-ha-yeo yeok-sa-jeok ga-chi-reul deo-haet-da.

    Niên đại của cổ vật được khai quật trùng khớp chính xác với ghi chép trong Tam Quốc Sử Ký làm tăng thêm giá trị lịch sử.

  • 45
    장관이다

    jang-gwan-i-da

    Là một tuyệt cảnh, cảnh tượng hùng vĩ ngoạn mục

    토함산 능선을 타고 피어오르는 아침 안개와 일출의 조화는 가히 장관이다.

    tho-ham-san neung-seon-eul tha-go phi-eo-o-reu-neun a-chim an-gae-wa il-chul-ui jo-hwa-neun ga-hi jang-gwan-i-da.

    Sự hòa quyện giữa làn sương sớm bồng bềnh trên triền núi Tohamsan và mặt trời mọc quả là một tuyệt cảnh ngoạn mục.

  • 46
    장식

    jang-sik

    Sự trang trí, hoa văn trang trí

    신라 시대의 금귀걸이와 허리띠 장식은 섬세하고 화려한 금세공 기술을 보여준다.

    sin-ra si-dae-ui geum-gwi-geol-i-wa heo-ri-tti jang-sik-eun seom-se-ha-go hwa-ryeo-han geum-se-gong gi-sul-eul bo-yeo-jun-da.

    Hoa tai bằng vàng và trang sức thắt lưng thời Silla phô diễn kỹ thuật kim hoàn tinh xảo và lộng lẫy.

  • 47
    저력

    jeo-ryeok

    Nội lực tiềm tàng, tiềm lực

    천년 동안 문화를 꽃피운 신라의 저력은 오늘날까지도 찬란하게 빛나고 있다.

    cheon-nyeon dong-an mun-hwa-reul kkot-phi-un sin-ra-ui jeo-ryeok-eun o-neul-nal-kka-ji-do chan-ran-ha-ge bit-na-go it-da.

    Nội lực tiềm tàng của Silla đã nuôi dưỡng nền văn hóa nở hoa suốt ngàn năm nay vẫn tỏa sáng rực rỡ.

  • 48
    절경이다

    jeol-gyeong-i-da

    Là cảnh đẹp tuyệt trần, phong cảnh tuyệt mỹ

    바위산 꼭대기에서 내려다보는 동해안의 푸른 파도는 그야말로 절경이다.

    ba-wi-san kkok-dae-gi-e-seo nae-ryeo-da-bo-neun dong-hae-an-ui phu-reun pha-do-neun geu-ya-mal-ro jeol-gyeong-i-da.

    Từ đỉnh núi đá phóng tầm mắt ngắm những con sóng xanh biếc của bờ biển Đông quả là cảnh đẹp tuyệt trần.

  • 49
    정취를 느끼다

    jeong-chwi-reul neu-kki-da

    Cảm nhận phong vị, đượm nét thi vị cổ kính

    돌담길을 따라 고즈넉한 한옥 마을을 걸으며 옛 선조들의 삶의 정취를 느꼈다.

    dol-dam-gil-eul tta-ra go-jeu-neok-han han-ok ma-eul-eul geol-eu-myeo yet seon-jo-deul-ui salm-ui jeong-chwi-reul neu-kyeot-da.

    Dạo bước trên con đường tường đá qua ngôi làng Hanok thanh bình, tôi cảm nhận được phong vị đời sống của tiền nhân thuở trước.

  • 50
    제자상

    je-ja-sang

    Tượng đệ tử (Thập Đại Đệ Tử)

    석굴암 벽면에 부조로 새겨진 부처님의 십대 제자상은 표정이 생생하다.

    seok-gul-am byeok-myeon-e bu-jo-ro sae-gyeo-jin bu-cheo-nim-ui sip-dae je-ja-sang-eun phyo-jeong-i saeng-saeng-ha-da.

    Tượng mười vị đại đệ tử của Đức Phật được chạm nổi trên vách Seokguram có biểu cảm vô cùng sống động.

  • 51
    조각하다

    jo-gak-ha-da

    Điêu khắc, chạm khắc trên đá/gỗ

    거대한 화강암을 정성껏 깎고 조각하여 불상을 완성했다.

    geo-dae-han hwa-gang-am-eul jeong-seong-kkeot kkak-go jo-gak-ha-yeo bul-sang-eul wan-seong-haet-da.

    Người thợ đã tỉ mỉ đẽo gọt và điêu khắc trên khối đá hoa cương khổng lồ để hoàn thành bức tượng Phật.

  • 52
    중턱

    jung-theok

    Lưng chừng núi, sườn núi

    토함산 중턱에 자리 잡은 불국사는 아늑한 자연경관에 둘러싸여 있다.

    tho-ham-san jung-theok-e ja-ri jab-eun bul-guk-sa-neun a-neuk-han ja-yeon-gyeong-gwan-e dul-leo-ssa-yeo it-da.

    Chùa Bulguksa tọa lạc nơi lưng chừng núi Tohamsan được bao bọc bởi cảnh sắc thiên nhiên an bình.

  • 53
    천왕상

    cheon-wang-sang

    Tượng Thiên Vương (bảo hộ Phật pháp)

    사찰 천왕문에 들어서면 무서운 눈빛으로 악귀를 밟고 선 사천왕상이 보인다.

    sa-chal cheon-wang-mun-e deul-eo-seo-myeon mu-seo-un nun-bit-eu-ro ak-gwi-reul balp-go seon sa-cheon-wang-sang-i bo-in-da.

    Bước vào cửa Thiên Vương của ngôi chùa, ta thấy tượng Tứ Thiên Vương với ánh mắt uy nghiêm đang giẫm đạp lên ác quỷ.

  • 54
    첨성대

    cheom-seong-dae

    Chiêm Tinh Đài (Đài thiên văn Cheomseongdae)

    첨성대는 동양에서 가장 오래된 천문 관측대로 신라의 과학 기술 수준을 보여준다.

    cheom-seong-dae-neun dong-yang-e-seo ga-jang o-rae-doen cheon-mun gwan-cheuk-dae-ro sin-ra-ui gwa-hak gi-sul su-jun-eul bo-yeo-jun-da.

    Cheomseongdae là đài quan sát thiên văn lâu đời nhất phương Đông, minh chứng cho trình độ khoa học kỹ thuật của Silla.

  • 55
    추억

    chu-eok

    Kỷ niệm, hồi ức đẹp

    친구들과 함께 자전거를 타고 유적지를 누비던 일은 평생 잊지 못할 추억이 되었다.

    chin-gu-deul-gwa ham-kke ja-jeon-geo-reul tha-go yu-jeok-ji-reul nu-bi-deon il-eun pyeong-saeng ij-ji mot-hal chu-eok-i doe-eot-da.

    Việc cùng bạn bè đạp xe chu du khắp các di tích đã trở thành kỷ niệm không thể nào quên suốt cuộc đời.

  • 56
    토함산

    tho-ham-san

    Núi Tohamsan (ngọn núi thiêng ở Gyeongju)

    토함산은 불국사와 석굴암을 품고 있는 경주의 대표적인 진산이다.

    tho-ham-san-eun bul-guk-sa-wa seok-gul-am-eul phum-go it-neun gyeong-ju-ui dae-phyo-jeok-in jin-san-i-da.

    Núi Tohamsan là ngọn núi thiêng tiêu biểu của Gyeongju ôm ấp trong lòng hai báu vật Bulguksa và Seokguram.

  • 57
    하회마을

    ha-hoe-ma-eul

    Làng cổ Hahoe (Andong)

    낙동강 물줄기가 마을을 감싸 안고 흐르는 하회마을은 조선 양반 문화의 본고장이다.

    nak-dong-gang mul-jul-gi-ga ma-eul-eul gam-ssa an-go heu-reu-neun ha-hoe-ma-eul-eun jo-seon yang-ban mun-hwa-ui bon-go-jang-i-da.

    Làng Hahoe nơi dòng sông Nakdong uốn lượn ôm trọn lấy làng là cái nôi của văn hóa quý tộc Yangban thời Joseon.

  • 58
    환상적이다

    hwan-sang-jeok-i-da

    Kỳ ảo, tuyệt vời huyền diệu

    달빛 아래 은은하게 빛나는 안압지의 야경은 그야말로 환상적이었다.

    dal-bit a-rae eun-eun-ha-ge bit-na-neun an-ap-ji-ui ya-gyeong-eun geu-ya-mal-ro hwan-sang-jeok-i-eot-da.

    Cảnh đêm hồ Anapji lấp lánh dịu dàng dưới ánh trăng quả thực huyền diệu kỳ ảo.

  • 59
    휴양지

    hyu-yang-ji

    Khu nghỉ dưỡng, nơi an dưỡng ngắm cảnh

    경주 보문단지는 호수를 끼고 호텔과 레저 시설이 갖추어진 훌륭한 휴양지이다.

    gyeong-ju bo-mun-dan-ji-neun ho-su-reul kki-go ho-thel-gwa re-jeo si-seol-i gat-chu-eo-jin hul-ryung-han hyu-yang-ji-i-da.

    Khu phức hợp Bomun ở Gyeongju nằm ven hồ với đầy đủ khách sạn và dịch vụ giải trí là nơi nghỉ dưỡng tuyệt vời.

  • 60
    흥미롭다

    heung-mi-rop-da

    Thú vị, lôi cuốn, hấp dẫn

    해설사의 설명을 들으며 유적지에 얽힌 옛이야기를 알아가는 과정이 무척 흥미로웠다.

    hae-seol-sa-ui seol-myeong-eul deut-eu-myeo yu-jeok-ji-e eolk-hin yet-i-ya-gi-reul al-a-ga-neun gwa-jeong-i mu-cheok heung-mi-ro-wot-da.

    Vừa nghe hướng dẫn viên thuyết minh vừa tìm hiểu những câu chuyện xưa gắn liền với di tích là một trải nghiệm hết sức thú vị.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.