Seoul 5B · 서울대 한국어 5B

Từ vựng tiếng Hàn Seoul 5B · Bài 10 · Phần 1

38 từ · bấm vào thẻ để hiện phiên âm/nghĩa khi đang ẩn, bấm loa để nghe.

  • 1
    간판

    gan-phan

    Biển hiệu, biển quảng cáo

    골목 모퉁이에 '사주와 궁합'이라고 적힌 작은 간판이 걸려 있었다.

    gol-mok mo-thung-i-e 'sa-ju-wa gung-hap'-i-ra-go jeok-hin jak-eun gan-phan-i geol-lyeo it-seot-da.

    Ở góc ngõ có treo một tấm biển hiệu nhỏ đề chữ 'Xem Tứ trụ và Hợp mệnh'.

  • 2
    거절하다

    geo-jeol-ha-da

    Từ chối, khước từ

    그는 미신에 기대어 중요한 결정을 내리자는 친구의 제안을 단호히 거절했다.

    geu-neun mi-sin-e gi-dae-eo jung-yo-han gyeol-jeong-eul nae-ri-ja-neun chin-gu-ui je-an-eul dan-ho-hi geo-jeol-haet-da.

    Anh ấy đã kiên quyết từ chối lời đề nghị đưa ra quyết định hệ trọng dựa dẫm vào mê tín của người bạn.

  • 3
    경멸하다

    gyeong-myeol-ha-da

    Khinh miệt, coi khinh, miệt thị

    자신의 운명을 스스로 개척하지 않고 점에만 매달리는 태도를 경멸했다.

    ja-sin-ui un-myeong-eul seu-seu-ro gae-cheok-ha-ji an-ko jeom-e-man mae-dal-li-neun tae-do-reul gyeong-myeol-haet-da.

    Anh ấy khinh thường thái độ không chịu tự mình nỗ lực khai phá vận mệnh mà chỉ bám víu vào bói toán.

  • 4
    고민거리

    go-min-geo-ri

    Nỗi lo âu, mối bận tâm trăn trở

    진로와 취업 문제로 고민거리가 많아 밤잠을 이루지 못했다.

    jin-ro-wa chwi-eop mun-je-ro go-min-geo-ri-ga man-a bam-jam-eul i-ru-ji mot-haet-da.

    Có quá nhiều nỗi bận tâm lo âu về vấn đề định hướng tương lai và việc làm khiến tôi trằn trọc mất ngủ.

  • 5
    고집(을) 부리다

    go-jip(-eul) bu-ri-da

    Cố chấp, khăng khăng bướng bỉnh

    주변 사람들의 조언을 무시하고 자신의 생각만 맞다고 고집을 부렸다.

    ju-byeon sa-ram-deul-ui jo-eon-eul mu-si-ha-go ja-sin-ui saeng-gak-man mat-da-go go-jip-eul bu-ryeot-da.

    Anh ấy phớt lờ lời khuyên của mọi người xung quanh và khăng khăng cố chấp cho rằng chỉ có ý mình là đúng.

  • 6
    과연

    gwa-yeon

    Liệu rằng, quả nhiên, rốt cuộc

    사람의 운명은 이미 정해져 있는 것인지 과연 의문이 든다.

    sa-ram-ui un-myeong-eun i-mi jeong-hae-jyeo it-neun geos-in-ji gwa-yeon ui-mun-i deun-da.

    Rốt cuộc liệu rằng số mệnh của con người đã được an bài từ trước hay không, tôi rất băn khoăn.

  • 7
    관상을 보다

    gwan-sang-eul bo-da

    Xem nhân tướng học, coi tướng mặt

    호기심 삼아 관상을 보러 갔는데 성격과 건강 상태를 꽤 정확히 맞혔다.

    ho-gi-sim sam-a gwan-sang-eul bo-reo gat-neun-de seong-gyeok-gwa geon-gang sang-thae-reul kkwae jeong-hwak-hi mat-hyeot-da.

    Tôi tò mò đi xem tướng mặt thử, ai ngờ thầy phán khá chuẩn về tính cách và tình trạng sức khỏe.

  • 8
    궁합을 보다

    gung-hap-eul bo-da

    Xem tuổi hợp mệnh, xem độ hòa hợp hôn nhân

    결혼을 앞두고 두 사람의 성격과 사주가 잘 맞는지 궁합을 보았다.

    gyeol-hon-eul ap-du-go du sa-ram-ui seong-gyeok-gwa sa-ju-ga jal mat-neun-ji gung-hap-eul bo-at-da.

    Trước khi cưới hai bên gia đình đã đi xem bói hợp tuổi để xem tính cách và số mệnh của hai người có tương hợp không.

  • 9
    깨닫다

    kkae-dat-da

    Nhận ra, giác ngộ, thấu hiểu

    운명이란 정해진 것이 아니라 자신의 노력으로 만들어가는 것임을 깨달았다.

    un-myeong-i-ran jeong-hae-jin geos-i a-ni-ra ja-sin-ui no-ryeok-eu-ro man-deul-eo-ga-neun geos-im-eul kkae-da-rat-da.

    Tôi nhận ra rằng số phận không phải là thứ định sẵn mà được bồi đắp bởi chính sự nỗ lực của bản thân.

  • 10
    따지다

    tta-ji-da

    Tính toán kỹ, so đo, săm soi

    사주팔자를 시시콜콜 따지기보다는 서로를 아끼는 마음이 더 중요하다.

    sa-ju-phal-ja-reul si-si-khol-khol tta-ji-gi-bo-da-neun seo-ro-reul a-kki-neun ma-eum-i deo jung-yo-ha-da.

    Thay vì cứ so đo săm soi số mệnh tứ trụ thì tấm lòng trân trọng nhau còn quan trọng hơn nhiều.

  • 11
    미신

    mi-sin

    Sự mê tín dị đoan

    시험 전날 미역국을 먹으면 떨어진다는 말은 과학적 근거가 없는 미신이다.

    si-heom jeon-nal mi-yeok-guk-eul meok-eu-myeon tteol-eo-jin-da-neun mal-eun gwa-hak-jeok geun-geo-ga eop-neun mi-sin-i-da.

    Nói rằng ăn canh rong biển trước ngày thi sẽ bị trượt là điều mê tín không hề có cơ sở khoa học.

  • 12
    방편

    bang-pyeon

    Phương tiện, kế sách tạm thời, biện pháp

    불안한 마음을 달래기 위한 하나의 방편으로 점을 보는 사람들이 많다.

    bul-an-han ma-eum-eul dal-lae-gi wi-han ha-na-ui bang-pyeon-eu-ro jeom-eul bo-neun sa-ram-deul-i man-ta.

    Nhiều người đi xem bói như một biện pháp tâm lý để xoa dịu nỗi bất an trong lòng.

  • 13
    사주를 보다

    sa-ju-reul bo-da

    Xem bói Tứ trụ (năm, tháng, ngày, giờ sinh)

    새해가 되면 한 해의 운세를 미리 알아보고자 사주를 보러 간다.

    sae-hae-ga doe-myeon han hae-ui un-se-reul mi-ri al-a-bo-go-ja sa-ju-reul bo-reo gan-da.

    Mỗi dịp năm mới người ta lại đi xem Tứ trụ để đoán trước vận may rủi trong cả năm.

  • 14
    상대

    sang-dae

    Đối phương, người đối diện, bạn đời

    결혼 상대를 고를 때 가문이나 재력보다 성품과 가치관을 먼저 보아야 한다.

    gyeol-hon sang-dae-reul go-reul ttae ga-mun-i-na jae-ryeok-bo-da seong-pum-gwa ga-chi-gwan-eul meon-jeo bo-a-ya han-da.

    Khi chọn bạn đời kết hôn, cần xem trọng nhân phẩm và giá trị quan hơn là gia thế hay tiền của.

  • 15
    손금을 보다

    son-geum-eul bo-da

    Xem chỉ tay

    손금을 보면 생명선과 두뇌선으로 수명과 재능을 점칠 수 있다고 믿는 이들이 있다.

    son-geum-eul bo-myeon saeng-myeong-seon-gwa du-noe-seon-eu-ro su-myeong-gwa jae-neung-eul jeom-chil su it-da-go mit-neun i-deul-i it-da.

    Có những người tin rằng nhìn đường chỉ tay qua đường sinh mệnh và đường trí tuệ có thể đoán được tuổi thọ và tài năng.

  • 16
    신기하다

    sin-gi-ha-da

    Kỳ lạ, huyền diệu, kỳ diệu

    점쟁이가 내 과거의 중요한 일들을 족집게처럼 알아맞혀서 정말 신기했다.

    jeom-쟁-i-ga nae gwa-geo-ui jung-yo-han il-deul-eul jok-jip-ge-cheo-reom al-a-mat-hyeo-seo jeong-mal sin-gi-haet-da.

    Thầy bói đoán trúng phóc những biến cố trong quá khứ của tôi như thể đã thấy tận mắt, thật kỳ diệu.

  • 17
    약자

    yak-ja

    Kẻ yếu thế, người yếu ớt

    운명의 소용돌이 앞에서 나약한 인간은 한낱 무력한 약자에 불과할 때가 있다.

    un-myeong-ui so-yong-do-ri ap-e-seo na-yak-han in-gan-eun han-nat mu-ryeok-han yak-ja-e bul-gwa-hal ttae-ga it-da.

    Trước vòng xoáy của số mệnh, con người yếu ớt đôi khi chỉ là một kẻ yếu thế bất lực.

  • 18
    얽매이다

    eolk-mae-i-da

    Bị ràng buộc, bị trói buộc

    점괘의 나쁜 예언에 지나치게 얽매여 현재의 삶을 낭비해서는 안 된다.

    jeom-gwae-ui na-ppeun ye-eon-e ji-na-chi-ge eolk-mae-yeo hyeon-jae-ui salm-eul nang-bi-hae-seo-neun an doen-da.

    Không được để bản thân bị trói buộc thái quá vào những điềm xấu trong quẻ bói mà lãng phí cuộc sống hiện tại.

  • 19
    여전히

    yeo-jeon-hi

    Vẫn như cũ, như xưa nay

    과학이 고도로 발전한 현대 사회에서도 운명론을 믿는 이들이 여전히 많다.

    gwa-hak-i go-do-ro bal-jeon-han hyeon-dae sa-hoe-e-seo-do un-myeong-ron-eul mit-neun i-deul-i yeo-jeon-hi man-ta.

    Ngay cả trong xã hội hiện đại khoa học phát triển đỉnh cao, vẫn có rất nhiều người tin vào thuyết định mệnh.

  • 20
    우연

    u-yeon

    Sự ngẫu nhiên, tình cờ

    길에서 우연히 만난 그 사람과 평생을 함께할 인연이 될 줄은 몰랐다.

    gil-e-seo u-yeon-hi man-nan geu sa-ram-gwa pyeong-saeng-eul ham-kke-hal in-yeon-i doel jul-eun mol-rat-da.

    Tôi không ngờ rằng người tình cờ gặp trên phố lại trở thành mối lương duyên gắn bó trọn đời.

  • 21
    운명적이다

    un-myeong-jeok-i-da

    Mang tính định mệnh, như có số trời định

    그들의 만남은 마치 소설 속 한 장면처럼 신비롭고 운명적이었다.

    geu-deul-ui man-nam-eun ma-chi so-seol sok han jang-myeon-cheo-reom sin-bi-rop-go un-myeong-jeok-i-eot-da.

    Cuộc gặp gỡ của họ huyền bí và như được số phận an bài tựa như một thước phim tiểu thuyết.

  • 22
    위안

    wi-an

    Sự an ủi, niềm khích lệ tinh thần

    힘겨운 시기에 점쟁이의 긍정적인 말 한마디가 마음에 큰 위안이 되었다.

    him-gyeo-un si-gi-e jeom-jaeng-i-ui geung-jeong-jeok-in mal han-ma-di-ga ma-eum-e keun wi-an-i doe-eot-da.

    Trong giai đoạn gian nan, một lời phán tích cực của thầy bói đã mang lại niềm an ủi to lớn cho tâm hồn.

  • 23
    유혹

    yu-hok

    Sự cám dỗ, sự lôi cuốn dụ dỗ

    노력 없이 쉽게 성공할 수 있다는 달콤한 유혹에 흔들리지 말아야 한다.

    no-ryeok eop-si swip-ge seong-gong-hal su it-da-neun dal-khom-han yu-hok-e heun-deul-li-ji mal-a-ya han-da.

    Không được dao động trước sự cám dỗ ngọt ngào rằng có thể thành công dễ dàng mà không cần nỗ lực.

  • 24
    의지하다

    ui-ji-ha-da

    Dựa dẫm, ỷ lại, nương tựa

    스스로 해결책을 찾지 않고 언제나 미신에만 의지하려는 태도는 위험하다.

    seu-seu-ro hae-gyeol-chaek-eul chat-ji an-ko eon-je-na mi-sin-e-man ui-ji-ha-ryeo-neun tae-do-neun wi-heom-ha-da.

    Thái độ không tự tìm cách giải quyết mà lúc nào cũng chỉ dựa dẫm vào mê tín là rất nguy hiểm.

  • 25
    일치

    il-chi

    Sự trùng khớp, sự nhất trí

    두 사람의 성격 검사 결과가 놀라울 정도로 완벽한 일치를 보였다.

    du sa-ram-ui seong-gyeok geom-sa gyeol-gwa-ga nol-ra-ul jeong-do-ro wan-byeok-han il-chi-reul bo-yeot-da.

    Kết quả trắc nghiệm tính cách của hai người trùng khớp một cách hoàn hảo đến mức đáng kinh ngạc.

  • 26
    점을 치다

    jeom-eul chi-da

    Bói toán, gieo quẻ bói

    중요한 시험을 앞두고 합격 여부를 알아보기 위해 점을 쳐 보았다.

    jung-yo-han si-heom-eul ap-du-go hap-gyeok yeo-bu-reul al-a-bo-gi wi-hae jeom-eul chyeo bo-at-da.

    Trước kỳ thi quan trọng, tôi đã thử gieo quẻ bói để xem mình có đỗ hay không.

  • 27
    점쟁이

    jeom-jaeng-i

    Thầy bói

    소문난 점쟁이를 찾아가 앞날의 진로에 대해 상담을 받았다.

    so-mun-nan jeom-jaeng-i-reul cha-ja-ga ap-nal-ui jin-ro-e dae-hae sang-dam-eul ba-dat-da.

    Tôi tìm đến một thầy bói nổi tiếng để nhờ xem hướng đi tương lai.

  • 28
    점집

    jeom-jip

    Nhà thầy bói, quán xem bói

    연초가 되면 새해 운세를 보려는 손님들로 유명한 점집마다 문전성시를 이룬다.

    yeon-cho-ga doe-myeon sae-hae un-se-reul bo-ryeo-neun son-nim-deul-ro yu-myeong-han jeom-jip-ma-da mun-jeon-seong-si-reul i-run-da.

    Đầu năm mới, các quán bói nổi tiếng lại nườm nượp khách đến xem vận hạn.

  • 29
    제각기

    je-gak-gi

    Mỗi người một phách, ai nấy đều riêng biệt

    사람들은 제각기 타고난 성격과 재능이 다르므로 서로를 존중해야 한다.

    sa-ram-deul-eun je-gak-gi tha-go-nan seong-gyeok-gwa jae-neung-i da-reu-meu-ro seo-ro-reul jon-jung-hae-ya han-da.

    Mỗi con người đều mang tính cách và năng khiếu bẩm sinh khác nhau nên cần tôn trọng lẫn nhau.

  • 30
    지적하다

    ji-jeok-ha-da

    Chỉ trích, vạch ra sai lầm

    선생님께서는 맹목적인 운명론에 빠져 현실을 도피하는 태도를 엄하게 지적하셨다.

    seon-saeng-nim-kke-seo-neun maeng-mok-jeok-in un-myeong-ron-e ppa-jyeo hyeon-sil-eul do-phi-ha-neun tae-do-reul eom-ha-ge ji-jeok-ha-syeot-da.

    Thầy giáo đã nghiêm khắc chỉ ra sai lầm của thái độ trốn tránh thực tế khi quá chìm đắm vào thuyết số mệnh mù quáng.

  • 31
    철없다

    cheol-eop-da

    Nông nổi, chưa hiểu sự đời, trẻ con

    철없는 시절에는 모든 행운이 가만히 있어도 저절로 굴러들어올 줄 알았다.

    cheol-eop-neun si-jeol-e-neun mo-deun haeng-un-i ga-man-hi it-eo-do jeo-jeol-ro gul-reo-deul-eo-ol jul al-at-da.

    Thời còn bồng bột trẻ con tôi từng tưởng rằng mọi may mắn cứ ngồi yên một chỗ là sẽ tự tìm đến.

  • 32
    초점

    cho-jeom

    Tiêu điểm, điểm trọng tâm

    운명을 탓하기보다는 현재 내가 바꿀 수 있는 행동에 초점을 맞추어야 한다.

    un-myeong-eul thas-ha-gi-bo-da-neun hyeon-jae nae-ga ba-kkul su it-neun haeng-dong-e cho-jeom-eul mat-chu-eo-ya han-da.

    Thay vì đổ lỗi cho số phận, cần tập trung tiêu điểm vào những hành động mà bản thân có thể thay đổi ngay bây giờ.

  • 33
    타로 카드

    tha-ro kha-deu

    Bộ bài Tarot

    젊은이들 사이에서는 미래의 연애운을 점치는 타로 카드가 큰 인기를 끈다.

    jeolm-eun-i-deul sa-i-e-seo-neun mi-rae-ui yeon-ae-un-eul jeom-chi-neun tha-ro kha-deu-ga keun in-gi-reul kkeun-da.

    Trong giới trẻ, bói bài Tarot đoán tình duyên tương lai đang cực kỳ thịnh hành.

  • 34
    통계

    tong-gye

    Thống kê

    동양의 사주명리학은 오랜 세월 동안 축적된 인간 삶의 통계적 학문이라고도 한다.

    dong-yang-ui sa-ju-myeong-ri-hak-eun o-raen se-wol dong-an chuk-jeok-doen in-gan salm-ui tong-gye-jeok hak-mun-i-ra-go-do han-da.

    Mệnh lý Tứ trụ phương Đông còn được coi là ngành học thuật mang tính thống kê được tích lũy qua nhiều thế hệ đời người.

  • 35
    한심하다

    han-sim-ha-da

    Đáng thương hại, ngao ngán, thảm hại

    노력은 전혀 하지 않고 점괘만 믿고 요행을 바라는 모습이 한심해 보였다.

    no-ryeok-eun jeon-hyeo ha-ji an-ko jeom-gwae-man mit-go yo-haeng-eul ba-ra-neun mo-seup-i han-sim-hae bo-yeot-da.

    Hình ảnh không chịu bỏ chút công sức nào mà chỉ tin quẻ bói trông chờ may rủi trông thật ngao ngán làm sao.

  • 36
    헤어나다

    he-eo-na-da

    Thoát ra khỏi, dứt ra được

    점쟁이의 불길한 말에 사로잡혀 불안감에서 쉽게 헤어나지 못했다.

    jeom-jaeng-i-ui bul-gil-han mal-e sa-ro-jap-hyeo bul-an-gam-e-seo swip-ge he-eo-na-ji mot-haet-da.

    Bị ám ảnh bởi lời phán gở của thầy bói, tôi mãi không dứt ra khỏi nỗi bất an.

  • 37
    호기심

    ho-gi-sim

    Tính tò mò, hiếu kỳ

    미래에 대한 막연한 호기심으로 타로 점을 보러 친구들과 카페에 갔다.

    mi-rae-e dae-han mak-yeon-han ho-gi-sim-eu-ro tha-ro jeom-eul bo-reo chin-gu-deul-gwa kha-phe-e gat-da.

    Với tính tò mò mơ hồ về tương lai, tôi cùng bạn bè đến quán cà phê bói bài Tarot.

  • 38
    환상

    hwan-sang

    Ảo tưởng, ảo mộng hoang đường

    운명이 모든 것을 결정해 줄 것이라는 환상을 버리고 현실을 직시해야 한다.

    un-myeong-i mo-deun geos-eul gyeol-jeong-hae jul geos-i-ra-neun hwan-sang-eul beo-ri-go hyeon-sil-eul jik-si-hae-ya han-da.

    Hãy rũ bỏ ảo tưởng rằng số phận sẽ an bài tất cả và hãy nhìn thẳng vào thực tế.

Học đồng bộ tiếng Hàn trình độ Cao cấp

Kết hợp từ vựng các giáo trình, ngữ pháp và hội thoại cùng trình độ Cao cấp để nhớ lâu và tiến bộ nhanh.